Giá sắt hộp vuông Mới nhất hôm nay T1/2026 cung cấp bởi Sắt Thép SATA. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng trong đó có Giá sắt hộp 40×40 Hòa Phát là loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay.
1. Sắt Thép SATA nhận báo Giá sắt hộp vuông chính hãng chất lượng tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý phân phối Giá sắt hộp vuông chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp báo giá chi tiết cho các dòng sản phẩm Giá sắt hộp vuông chất lượng cao, đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin báo Giá sắt hộp vuông hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
2. BÁO Giá sắt hộp vuông CẬP NHẬT MỚI NHẤT T1/2026 TẠI TPHCM – giá ưu đãi cho mọi khách HÀNG!
Bảng giá sắt hộp vuông mạ kẽm mới nhất 2026
Lưu ý: Độ dài cây là 6m (tất cả các loại thép hộp).
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá mới (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình vuông (14×14) | 1.2 | 2.84 | 100 | 54,000 |
| 1.4 | 3.33 | 100 | 63,000 | ||
| 2 | Thép hình vuông (20×20) | 1.2 | 4.2 | 100 | 80,000 |
| 1.4 | 4.83 | 100 | 93,000 | ||
| 1.8 | 6.05 | 100 | 117,000 | ||
| 3 | Thép hình vuông (25×25) | 1.2 | 5.33 | 100 | 103,000 |
| 1.4 | 6.15 | 100 | 119,000 | ||
| 1.8 | 7.75 | 100 | 151,000 | ||
| 4 | Thép hình vuông (30×30) | 1.2 | 6.46 | 81 | 125,000 |
| 1.4 | 7.4 | 81 | 144,000 | ||
| 1.8 | 9.44 | 81 | 184,000 | ||
| 2.0 | 10.4 | 81 | 203,000 | ||
| 5 | Thép hình vuông (40×40) | 1.2 | 8.72 | 49 | 170,000 |
| 1.4 | 10 | 49 | 195,000 | ||
| 1.8 | 12.5 | 49 | 244,000 | ||
| 2.0 | 14.17 | 49 | 277,000 | ||
| 6 | Thép hình vuông (50×50) | 1.2 | 10.98 | 36 | 214,000 |
| 1.4 | 12.74 | 36 | 249,000 | ||
| 1.8 | 16.22 | 36 | 318,000 | ||
| 2.0 | 17.94 | 36 | 352,000 | ||
| 7 | Thép hình vuông (60×60) | 1.4 | 15.38 | 25 | 301,000 |
| 1.8 | 19.61 | 25 | 385,000 | ||
| 8 | Thép hình vuông (90×90) | 1.8 | 29.79 | 16 | 586,000 |
| 2.0 | 33.01 | 16 | 649,000 | ||
| 9 | Thép hình vuông (100×100) | 1.8 | 33.17 | 16 | 653,000 |
| 2.0 | 36.76 | 16 | 724,000 | ||
| 10 | Thép hình vuông (150×150) | 1.8 | 50.14 | 16 | Liên hệ |
| 2.0 | 55.62 | 16 | Liên hệ |
Bảng giá sắt hộp vuông đen mới nhất
Lưu ý: Độ dài cây là 6m (tất cả các loại thép hộp).
STT |
Tên sản phẩm & Quy cách |
Độ dày |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo có VAT(VNĐ/Cây) |
1 |
Thép hình vuông đen (12×12) |
7 dem |
1.47 |
100 |
Liên hệ |
8 dem |
1.66 |
100 |
Liên hệ |
||
9 dem |
1.85 |
100 |
Liên hệ |
||
2 |
Thép hình vuông đen (14×14) |
6 dem |
1.5 |
100 |
Liên hệ |
7 dem |
1.74 |
100 |
Liên hệ |
||
8 dem |
1.97 |
100 |
42.000 |
||
9 dem |
2.19 |
100 |
47.000 |
||
1.0 li |
2.41 |
100 |
52.000 |
||
1.1 li |
2.63 |
100 |
56.000 |
||
1.2 li |
2.84 |
100 |
61.000 |
||
1.4 li |
3.323 |
100 |
67.000 |
||
3 |
Thép hình vuông đen (16×16) |
7 dem |
2.0 |
100 |
Liên hệ |
8 dem |
2.27 |
100 |
49.000 |
||
9 dem |
2.53 |
100 |
54.000 |
||
1.0 li |
2.79 |
100 |
60.000 |
||
1.1 li |
3.04 |
100 |
65.000 |
||
1.2 li |
3.29 |
100 |
71.000 |
||
1.4 li |
3.85 |
100 |
78.000 |
||
4 |
Thép hình vuông đen (20×20) |
7 dem |
2.53 |
100 |
Liên hệ |
8 dem |
2.87 |
100 |
62.000 |
||
9 dem |
3.21 |
100 |
69.000 |
||
1.0 li |
3.54 |
100 |
76.000 |
||
1.1 li |
3.87 |
100 |
83.000 |
||
1.2 li |
4.2 |
100 |
90.000 |
||
1.4 li |
4.83 |
100 |
98.000 |
||
1.8 li |
6.05 |
100 |
115.000 |
||
2.0 li |
6.782 |
100 |
125.000 |
||
5 |
Thép hình vuông đen (25×25) |
7 dem | 3.19 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 3.62 | 100 | 78.000 | ||
| 9 dem | 4.06 | 100 | 87.000 | ||
| 1.0 li | 4.48 | 100 | 96.000 | ||
| 1.1 li | 4.91 | 100 | 106.000 | ||
| 1.2 li | 5.33 | 100 | 115.000 | ||
| 1.4 li | 6.15 | 100 | 125.000 | ||
| 1.8 li | 7.75 | 100 | 148.000 | ||
| 2.0 li | 8.666 | 100 | 160.000 | ||
6 |
Thép hình vuông đen (30×30) |
6 dem | 3.2 | 81 | Liên hệ |
| 7 dem | 3.85 | 81 | Liên hệ | ||
| 8 dem | 4.38 | 81 | 94.827 | ||
| 9 dem | 4.9 | 81 | 106.085 | ||
| 1.0 li | 5.43 | 81 | 117.560 | ||
| 1.1 li | 5.94 | 81 | 128.601 | ||
| 1.2 li | 6.46 | 81 | 139.859 | ||
| 1.4 li | 7.4 | 81 | 151.330 | ||
| 1.5 li | 7.9 | 81 | 161.555 | ||
| 1.8 li | 9.44 | 81 | 180.776 | ||
| 2.0 li | 10.4 | 81 | 192.920 | ||
| 2.5 li | 12.95 | 81 | 240.223 | ||
| 3.0 li | 14.92 | 81 | 276.766 | ||
7 |
Thép hình vuông đen (40×40) |
8 dem | 5.88 | 49 | 127.302 |
| 9 dem | 6.6 | 49 | 142.890 | ||
| 1.0 li | 7.31 | 49 | 158.262 | ||
| 1.1 li | 8.02 | 49 | 173.633 | ||
| 1.2 li | 8.72 | 49 | 188.788 | ||
| 1.4 li | 10.11 | 49 | 206.750 | ||
| 1.5 li | 10.8 | 49 | 220.860 | ||
| 1.8 li | 12.83 | 49 | 245.695 | ||
| 2.0 li | 14.17 | 49 | 262.854 | ||
| 2.5 li | 17.43 | 49 | 323.327 | ||
| 3.0 li | 20.57 | 49 | 381.574 | ||
8 |
Thép hình vuông đen (50×50) |
1.1 li |
10.09 |
36 |
218.449 |
1.2 li |
10.98 |
36 |
237.717 |
||
1.4 li |
12.74 |
36 |
260.533 |
||
1.5 li |
13.62 |
36 |
278.529 |
||
1.8 li |
16.22 |
36 |
310.613 |
||
2.0 li |
17.94 |
36 |
332.787 |
||
2.5 li |
22.14 |
36 |
410.697 |
||
2.8 li |
24.6 |
36 |
456.330 |
||
3.0 li |
26.23 |
36 |
486.567 |
||
9 |
Thép hình vuông đen (60×60) |
1.2 li | 13.24 | 25 | 286.646 |
| 1.4 li | 15.38 | 25 | 314.521 | ||
| 1.5 li | 16.45 | 25 | 336.403 | ||
| 1.8 li | 19.61 | 25 | 375.532 | ||
| 2.0 li | 21.7 | 25 | 402.535 | ||
| 2.5 li | 26.85 | 25 | 498.068 | ||
| 3.0 li | 31.88 | 25 | 591.374 | ||
| 3.2 li | 34.243 | 25 | 635.208 | ||
10 |
Thép hình vuông đen (90×90) |
1.8 li | 29.79 | 16 | 570.479 |
| 2.0 li | 33.01 | 16 | 612.336 | ||
| 2.5 li | 40.98 | 16 | 760.179 | ||
| 2.8 li | 45.7 | 16 | 847.735 | ||
| 3.0 li | 48.83 | 16 | 905.797 | ||
| 4.0 li | 64.21 | 16 | 1.191.096 | ||
11 |
Thép hình vuông đen (100×100) |
1.8 li |
33.17 |
16 |
635.206 |
2.0 li |
36.76 |
16 |
681.898 |
||
2.5 li |
45.67 |
16 |
847.179 |
||
3.0 li |
54.49 |
16 |
1.010.790 |
||
4.0 li |
71.74 |
16 |
1.330.777 |
||
5.0 li |
88.55 |
16 |
1.642.603 |
||
12 |
Thép hình vuông đen (150×150) |
2.0 li | 55.62 | 16 | 1.048.437 |
| 2.5 li | 69.24 | 16 | 1.305.174 | ||
| 3.0 li | 82.75 | 16 | 1.559.838 | ||
| 4.0 li | 109.42 | 16 | 2.062.567 | ||
| 5.0 li | 135.65 | 16 | 2.557.003 |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt hộp vuông
- Loại sắt hộp (mạ kẽm hoặc đen): Sắt hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn thép đen do khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Độ dày: Sắt hộp càng dày thì giá càng cao.
- Thương hiệu: Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen thường có giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng.
- Số lượng mua: Mua số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn.
- Khu vực vận chuyển: Giá sẽ thay đổi tùy theo chi phí vận chuyển đến từng khu vực.
3. GIỚI THIỆU VỀ SẮT HỘP VUÔNG
Sắt hộp vuông là gì ?
Sắt vuông hay còn gọi là thép vuông, đây là vật liệu có kích thước các cạnh bằng nhau tạo thành dạng hình vuông, được làm từ nguyên liệu thép và cacbon. Sắt hộp vuông được sản xuất với nhiều quy cách kích thước dao động từ 10×10 đến 150×150 mm, trong đó có độ dày từ 0.7 – 4mm và chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét.

Thép hộp hay sắt hộp (còn được biết đến với tên gọi tiếng Anh là “Steel Box”) là một loại thép được gia công thành hình dạng hộp rỗng. Nhờ vào cấu trúc hình dạng đặc biệt cùng với tính chất bền vững, thép hộp được đánh giá là một vật liệu vượt trội với khả năng chịu lực và có độ bền vượt trội.
Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp hình vuông
Thép SATA cung cấp sắt hộp hình vuông với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau:
- Sản phẩm sắt hộp vuông được sản xuất bởi quy trình tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như ASTM, JIS… Trong danh mục sản phẩm, loại thép hộp vuông phổ biến nhất là SS400.
- Công ty Thép SATA cấp đầy đủ các kích thước cho sắt hộp hình vuông nhỏ nhất từ 14x14mm và lên đến 250x250mm, với độ dày đa dạng.
- Chiều dài tiêu chuẩn của sản phẩm hộp vuông là 6 mét, giúp đáp ứng nhu cầu của khách hàng với chất lượng cao và linh hoạt trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.
Thép hộp vuông |
Độ dày |
| (mm) | (mm) |
| 12×12 | 05 ~ 1.5 |
| 14×14 | 05 ~ 1.5 |
| 20×20 | 05 ~ 1.5 |
| 25×25 | 05 ~ 1.5 |
| 30×30 | 05 ~ 1.5 |
| 40×40 | 05 ~ 1.5 |
| 50×50 | 1.5 ~ 3.5 |
4. ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI và ứng dụng CỦA giá SẮT HỘP VUÔNG
Ưu điểm
-
Chi phí sản xuất thấp:
Nguyên vật liệu để chế tạo ra sắt hộp vuông thường là những nguyên vật liệu dễ tìm và có giá thành khá rẻ. Vì vậy mà sản phẩm Thép hộp vuông luôn có giá thành rẻ hơn so với các loại thép khác. Sử dụng Sắt hộp vuông vừa giúp tiết kiệm được chi phí xây dựng công trình cho chủ đầu tư lại vừa bền chắc.
-
Tuổi thọ cao:
Tuy được cấu thành từ những nguyên vật liệu có mức giá rẻ nhưng Thép hộp vuông lại có tuổi thọ khá cao. Đặc biệt là những dòng Thép hộp vuông mạ kẽm, có độ bền được nhân lên gấp nhiều lần. Với khả năng là chống bào mòn, không bị gỉ sét cho nên tuổi thọ của sản phẩm thông thường sẽ là từ 60 đến 70 năm.
-
Dễ dàng sửa chữa:
Chỉ cần bằng mắt thường là quý khách đã có thể kiểm tra những mối ở trên thân của thép. Khi xảy ra các vấn đề ở các mối thép thì các kỹ sư có thể dễ dàng hơn trong việc khắc phục và tiến hành sửa chữa.
-
Ít bị tác động bởi môi trường, nhiệt độ:
Dù nhiệt độ môi trường có cao như nhiệt độ ngoài trời thì trong thời gian dài, thép hộp vuông vẫn không hề bị ảnh hưởng đến chất lượng của thép hộp vuông bởi cấu trúc đặc biệt trong sản phẩm.
-
Có bề mặt cứng cáp, chắc chắn:
Nguyệt vậy liệu cấu tạo chủ yếu là thép và các bon nên đảm bảo rằng thép hộp vuông có bề mặt cứng cáp hơn so với thép thường đến 20 lần. Quý khách hãy tin tưởng tuyệt đối về khả năng của thép hình khi có sử dụng trong công trình của mình.

Ứng Dụng
Sắt hộp vuông được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế…
- Làm cửa cổng, lan can, hàng rào…
- Chế tạo thang máy, khung xe, nội thất…
- Làm giàn giáo, hệ thống điện mặt trời…
Với ưu điểm là dễ dàng gia công và đa dạng về kích thước, sắt hộp đã trở thành vật liệu lý tưởng cho việc sản xuất các sản phẩm đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ bền cao.
5. Phân loại sắt hộp vuông
Sắt hộp vuông được chia làm 2 loại chính đó là hộp sắt vuông đen và sắt vuông mạ kẽm, mỗi loại đều có những đặc điểm và công năng riêng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Cả 2 loại này đều được sản xuất với quy cách kích thước độ dày tương tự nhau nhưng giá sắt hộp vuông đen và hộp sắt vuông mạ kẽm sẽ có mức giá chênh lệch đôi chút.
Sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen có bề mặt sần và màu sắc đen đặc trưng. Với khả năng chịu lực tốt, hạn chế cong vênh nên thép vuông đen thường được sử dụng làm nhà thép tiền chế, đóng thùng xe, làm bàn ghế và các loại gia dụng thiết yếu. Giá sắt hộp vuông đen loại vuông khá rẻ nên tiết kiệm chi phí tối ưu cho nhà đầu tư.
Sắt hộp vuông mạ kẽm
Sắt hộp vuông mạ kẽm có đặc điểm là bề mặt trắng, sáng bóng, đẹp, cho tính thẩm mỹ cao đối với mọi công trình mà nó hiện hữu. Ngoài ra, sản phẩm sắt hộp vuông mạ kẽm còn có khả năng chống chịu được sự bào mòn vô cùng tốt. Ngăn chặn được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt sắt cây vuông và tuổi thọ cao lên đến hơn 60 năm. Giá Sắt hộp vuông mạ kẽm thường cao hơn 1 chút so với loại đen do công nghệ sản xuất phức tạp hơn.
6. SO SÁNH SẮT HỘP VUÔNG đen VÀ SẮT HỘP VUÔNG MẠ KẼM
Sắt hộp vuông là một loại vật liệu được chia thành hai dạng phổ biến là thép hộp vuông đen và sắt hộp vuông mạ kẽm. Dưới đây là một so sánh giữa hai dạng này về các điểm tương đồng và khác biệt:

Cả sắt hộp vuông mạ kẽm và đều có những đặc điểm chung:
- Khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt: Đều có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, điều này làm cho cả hai sản phẩm phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định và bền bỉ.
- Trọng lượng nhẹ: Cả thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen đều có trọng lượng nhẹ, giúp tiết kiệm thời gian, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
- Dễ dàng thi công và tạo hình: Cả hai loại vật liệu đều dễ dàng thi công và tạo hình giúp tạo ra các hình dạng, quy cách và cấu trúc phù hợp với yêu cầu thiết kế khác nhau.
Tuy nhiên, hai dạng sắt hộp vuông đen và mạ kẽm cũng có những khác biệt:
- Sắt hộp vuông đen có độ bền từ 10-15 năm. Tuy nhiên, sản phẩm này dễ bị ăn mòn bởi nước biển, axit và các loại hóa chất. Ngoài ra, trong điều kiện khắc nghiệt như mưa nhiều và nhiệt độ cao, thép hộp đen có thể bị gỉ sét và ố vàng.
- Sắt hộp vuông mạ kẽm khắc phục hoàn toàn những hạn chế mà thép hộp đen gặp phải. Với lớp mạ kẽm bên ngoài, thép hộp mạ kẽm được bảo vệ khỏi ăn mòn do yếu tố nước, không khí, độ ẩm, nhiệt độ cao…
7. Kinh nghiệm mua giá sắt hộp vuông giá tốt
- Lựa chọn thương hiệu uy tín: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim… để đảm bảo chất lượng.
- So sánh giá: Tham khảo nhiều nhà cung cấp để chọn mức giá phù hợp.
- Kiểm tra chất lượng: Đảm bảo sản phẩm có tem mác, chứng chỉ xuất xưởng rõ ràng.
- Thương lượng giá và chiết khấu: Nếu mua số lượng lớn, hãy đàm phán giá và chính sách vận chuyển.
- Kiểm tra hàng hóa: Trước khi nhận hàng, kiểm tra bề mặt sắt hộp xem có dấu hiệu cong vênh, han gỉ hoặc lớp mạ không đều.
- Xem xét chứng chỉ chất lượng: Hỏi nhà cung cấp về các chứng chỉ chất lượng như tiêu chuẩn ASTM, JIS, hoặc TCVN để đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra độ dày thực tế: Đo lại độ dày của sắt hộp để tránh trường hợp hàng hóa không đạt tiêu chuẩn như đã công bố.
- Chú ý đến chính sách bảo hành: Một số nhà cung cấp có chính sách bảo hành về chất lượng, giúp bạn an tâm hơn khi mua.
8. Hướng dẫn thi công sắt hộp vuông
Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ và vật liệu
- Máy cắt thép, máy hàn, thước đo, bút đánh dấu, kìm bấm và dụng cụ bảo hộ lao động.
- Các phụ kiện liên kết như bulong, ốc vít, sơn chống gỉ nếu cần thiết.
Bước 2: Cắt sắt hộp theo kích thước yêu cầu
- Dùng máy cắt chuyên dụng để đảm bảo vết cắt gọn, không làm biến dạng thanh sắt.
- Kiểm tra lại kích thước cắt trước khi tiến hành hàn nối hoặc lắp ráp.

Bước 3: Gia công và hàn nối
- Sử dụng máy hàn CO2 hoặc que hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn chắc chắn.
- Tránh nhiệt độ quá cao làm ảnh hưởng đến lớp mạ kẽm.
- Kiểm tra các mối hàn để đảm bảo không có khe hở hay rạn nứt.
Bước 4: Lắp đặt và cố định
- Cố định sắt hộp vào khung bằng bulong hoặc mối hàn chắc chắn.
- Kiểm tra độ thẳng, độ chắc chắn của hệ thống trước khi hoàn thiện.
Bước 5: Hoàn thiện bề mặt
- Nếu có mối hàn, cần sơn phủ thêm lớp chống gỉ để bảo vệ bề mặt sắt.
- Vệ sinh sạch bề mặt, loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ trước khi đưa vào sử dụng.
9. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Giá sắt hộp vuông uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Giá sắt hộp vuông, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp báo Giá sắt hộp vuông, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Giá sắt hộp vuông, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage:



















