Báo giá sắt hộp Nam Kim chính hãng tại Thép SATA – dòng thép hộp mạ kẽm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nam Kim, một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản và châu Âu, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành thép và uy tín đã được khẳng định, Thép SATA cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao chất lượng công trình và đảm bảo tiến độ thi công. Liên hệ ngay Thép SATA – Hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá sắt hộp Nam Kim chính hãng, đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc.
Mua Sắt Hộp Nam Kim Tại Thép SATA Có Gì?
Sắt hộp Nam Kim được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, với lớp mạ kẽm chất lượng cao giúp tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học tốt và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Nhờ đó, đây luôn là lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà thầu khi cần vật liệu vừa đảm bảo chất lượng vừa tối ưu chi phí.
Với kinh nghiệm và uy tín trên thị trường, Thép SATA cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, giúp khách hàng yên tâm trong quá trình thi công và triển khai dự án.
Khi lựa chọn sắt hộp Nam Kim tại Thép SATA, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá thành:
- Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO–CQ
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
- Cung cấp đầy đủ quy cách, sẵn kho số lượng lớn
- Hỗ trợ tư vấn chọn đúng loại thép phù hợp công trình
- Giao hàng nhanh chóng tận nơi
Thép SATA không chỉ cung cấp vật liệu mà còn mang đến giải pháp tối ưu chi phí và hiệu quả thi công cho từng dự án. Sắt hộp Nam Kim được sản xuất với đa dạng kích thước và độ dày, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm đảm bảo độ chính xác cao về quy cách, giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vật tư.
Quy cách sắt hộp Nam Kim phổ biến
- Thép hộp vuông: 12×12, 20×20, 40×40, 60×60, 100×100…
- Thép hộp chữ nhật: 20×40, 30×60, 50×100, 100×200…
- Độ dày: từ 0.7mm đến 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/c
Quy Cách Và Phân Loại Sắt Hộp Nam Kim
Sắt hộp Nam Kim được sản xuất với đa dạng kích thước và độ dày, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm đảm bảo độ chính xác cao về quy cách, giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vật tư.
Quy cách sắt hộp Nam Kim phổ biến
- Thép hộp vuông: 12×12, 20×20, 40×40, 60×60, 100×100…
- Thép hộp chữ nhật: 20×40, 30×60, 50×100, 100×200…
- Độ dày: từ 0.7mm đến 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Tùy vào từng công trình, khách hàng có thể lựa chọn quy cách phù hợp để đảm bảo độ bền và tối ưu chi phí.
2. Báo Giá Sắt Hộp Nam Kim Năm 2026
Giá sắt hộp Nam Kim dao động từ 18.500 VNĐ/kg – 18.800 VNĐ/kg, tùy theo độ dày, quy cách, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng tơí công trình xây dựng Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh chóng. Với thông tin giá cả được cập nhật sát với thị trường, cung cấp bảng giá minh bạch, so sánh theo từng kích thước, giúp bạn dễ dàng lập dự toán, kiểm soát chi phí và chủ động trong kế hoạch thi công.
Báo giá sắt hộp Nam Kim mạ kẽm
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
| Sắt hộp 14×14 | 0.9 | 1.76 | 87.000 |
| 1.0 | 2.01 | 95.000 | |
| 1.1 | 2.25 | 103.000 | |
| 1.2 | 2.50 | 115.000 | |
| 1.3 | 2.74 | 126.000 | |
| 1.5 | 3.32 | 138.000 | |
| Sắt hộp 16×16 | 0.9 | 2.03 | 98.000 |
| 1.0 | 2.32 | 102.000 | |
| 1.1 | 2.60 | 112.000 | |
| 1.2 | 2.88 | 120.000 | |
| 1.3 | 3.17 | 136.000 | |
| 1.5 | 3.73 | 144.000 | |
| Sắt hộp 20×20 | 0.9 | 2.58 | 101.000 |
| 1.0 | 2.94 | 115.000 | |
| 1.1 | 3.29 | 131.000 | |
| 1.2 | 3.65 | 142.000 | |
| 1.3 | 4.01 | 165.000 | |
| 1.5 | 4.73 | 174.000 | |
| Sắt hộp 25×25 | 0.9 | 3.26 | 111.000 |
| 1.0 | 3.71 | 121.000 | |
| 1.1 | 4.16 | 110.000 | |
| 1.2 | 4.61 | 123.000 | |
| 1.3 | 5.06 | 134.000 | |
| 1.5 | 5.97 | 155.000 | |
| Sắt hộp 30×30 | 1.0 | 4.51 | 166.000 |
| 1.1 | 5.01 | 147.000 | |
| 1.2 | 5.61 | 191.000 | |
| 1.3 | 6.11 | 124.000 | |
| 1.4 | 6.70 | 139.000 | |
| 1.5 | 7.20 | 153.000 | |
| 2.0 | 9.40 | 168.000 | |
| Sắt hộp 40×40 | 1.0 | 6.03 | 193.000 |
| 1.1 | 6.78 | 218.000 | |
| 1.2 | 7.49 | 223.000 | |
| 1.4 | 8.96 | 231.000 | |
| 1.5 | 9.70 | 259.000 | |
| 2.0 | 12.64 | 364.000 | |
| 2.2 | 14.25 | 382.000 | |
| Sắt hộp 50×50 | 1.2 | 9.42 | 311.000 |
| 1.3 | 10.34 | 348.000 | |
| 1.5 | 12.19 | 376.000 | |
| 2.0 | 15.88 | 440.000 | |
| 2.2 | 17.72 | 433.000 | |
| Sắt hộp 75×75 | 1.2 | 14.22 | 566.000 |
| 1.3 | 15.61 | 633.000 | |
| 1.5 | 18.40 | 503.000 | |
| 2.0 | 23.98 | 665.000 | |
| Sắt hộp 90×90 | 1.5 | 22.13 | 783.000 |
| 2.0 | 28.84 | 957.000 |
Báo giá sắt hộp Nam Kim mạ kẽm
| Sản Phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
| Sắt hộp 13×26 | 0.8 | 2.16 | 92.000 |
| 0.9 | 2.51 | 101.000 | |
| 1.0 | 2.86 | 110.000 | |
| 1.1 | 3.21 | 116.000 | |
| 1.2 | 3.56 | 125.000 | |
| 1.3 | 3.90 | 141.000 | |
| 1.5 | 4.60 | 145.000 | |
| Sắt hộp 20×40 | 0.9 | 3.93 | 97.000 |
| 1.0 | 4.48 | 104.000 | |
| 1.1 | 5.03 | 116.000 | |
| 1.2 | 5.57 | 125.000 | |
| 1.3 | 6.12 | 138.000 | |
| 1.5 | 7.21 | 144.000 | |
| Sắt hộp 25×50 | 0.9 | 4.95 | 104.000 |
| 1.0 | 5.64 | 115.000 | |
| 1.1 | 6.33 | 134.000 | |
| 1.2 | 7.01 | 146.000 | |
| 1.3 | 7.70 | 158.000 | |
| 1.5 | 9.08 | 184.000 | |
| Sắt hộp 30×60 | 1.0 | 6.80 | 143.000 |
| 1.1 | 7.63 | 158.000 | |
| 1.2 | 8.46 | 175.000 | |
| 1.3 | 9.28 | 195.000 | |
| 1.4 | 10.11 | 204.000 | |
| 1.5 | 10.94 | 226.000 | |
| 2.0 | 14.26 | 294.000 | |
| Sắt hộp 30×90 | 1.2 | 11.34 | 236.000 |
| 1.3 | 12.45 | 254.000 | |
| 1.5 | 14.67 | 303.000 | |
| 2.0 | 19.12 | 395.000 | |
| Sắt hộp 40×80 | 1.0 | 9.11 | 189.000 |
| 1.1 | 10.23 | 215.000 | |
| 1.2 | 11.34 | 236.000 | |
| 1.3 | 12.45 | 255.000 | |
| 1.4 | 13.56 | 276.000 | |
| 1.5 | 14.67 | 304.000 | |
| 2.0 | 19.12 | 395.000 | |
| 2.2 | 21.34 | 436.000 | |
| Sắt hộp 50×100 | 1.2 | 14.22 | 295.000 |
| 1.3 | 15.61 | 323.000 | |
| 1.4 | 17.01 | 350.000 | |
| 1.5 | 18.40 | 375.000 | |
| 2.2 | 26.77 | 545.000 | |
| 2.7 | 33.74 | 688.000 | |
| Sắt hộp 60×120 | 1.5 | 22.13 | 453.000 |
| 2.0 | 28.84 | 589.000 | |
| 2.2 | 32.19 | 658.000 | |
| 2.7 | 40.58 | 940.000 |
Báo giá ống thép Nam Kim
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
| Ø 21 | 1.2 | 3.17 | 78.000 |
| 1.3 | 3.48 | 83.000 | |
| 1.5 | 4.10 | 93.000 | |
| Ø 27 | 1.2 | 4.07 | 103.000 |
| 1.3 | 4.47 | 91.000 | |
| 1.5 | 5.27 | 107.000 | |
| Ø 34 | 1.2 | 5.13 | 104.000 |
| 1.3 | 5.63 | 115.000 | |
| 1.5 | 6.64 | 135.000 | |
| 2.0 | 8.65 | 129.000 | |
| Ø 42 | 1.2 | 6.34 | 142.000 |
| 1.3 | 6.96 | 167.000 | |
| 1.5 | 8.20 | 218.000 | |
| 2.0 | 10.68 | 151.000 | |
| Ø 49 | 1.2 | 7.39 | 166.000 |
| 1.3 | 8.12 | 195.000 | |
| 1.5 | 9.57 | 254.000 | |
| 2.0 | 12.46 | 185.000 | |
| Ø 60 | 1.2 | 9.05 | 203.000 |
| 1.3 | 9.94 | 239.000 | |
| 1.5 | 11.71 | 311.000 | |
| 2.0 | 15.26 | 235.000 | |
| Ø 76 | 1.2 | 11.46 | 303.000 |
| 1.5 | 14.84 | 395.000 | |
| 2.0 | 19.33 | 440.000 | |
| 2.2 | 21.58 | 332.000 | |
| Ø 90 | 1.4 | 16.24 | 359.000 |
| 1.5 | 17.57 | 468.000 | |
| 2.0 | 22.89 | 522.000 | |
| 2.2 | 25.56 | 657.000 | |
| 2.7 | 32.21 | 455.000 | |
| Ø 114 | 1.5 | 22.26 | 593.000 |
| 2.0 | 29.00 | 661.000 | |
| 2.2 | 32.37 | 833.000 | |
| 2.7 | 40.80 | 995.000 |
Lưu ý về bảng Giá Sắt Hộp Nam Kim
- Giá đã bao gồm VAT hoặc chưa bao gồm: Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để xác nhận giá đã bao gồm 10% VAT và các chi phí phát sinh khác.
- Giá tham khảo: Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động của thị trường, số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng. Hỗ trợ giao hàng:
- Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi với chi phí ưu đãi tùy thuộc vào khu vực và giá trị đơn hàng.
- Ưu đãi đặc biệt: Đối với các đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp đồng dài hạn, chúng tôi có chính sách chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn.

Sắt hộp Nam Kim là một trong những sản phẩm được đánh giá cao trên thị trường nhờ chất lượng ổn định, độ bền vượt trội và giá thành hợp lý. Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại đạt chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN, sản phẩm đảm bảo độ chính xác về kích thước, độ dày và tính chất cơ lý, phù hợp với nhiều loại công trình.
Nguyên liệu đầu vào được kiểm soát nghiêm ngặt giúp sắt hộp Nam Kim có khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng, và chống ăn mòn hiệu quả – đặc biệt với dòng thép mạ kẽm nhúng nóng. Bề mặt sáng bóng, lớp mạ đều giúp tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ cho công trình.
Những điểm nổi bật của sắt hộp Nam Kim
Sắt hộp Nam Kim là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) và TCVN (Việt Nam). Đây là một trong những thương hiệu thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với các ưu điểm sau:
- Chất lượng ổn định, độ chính xác cao: Sản phẩm được kiểm soát nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào đến khâu hoàn thiện, đảm bảo độ dày đồng đều, bề mặt mịn và khả năng chịu lực tốt.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng, sắt hộp Nam Kim có thể chống lại các tác động từ môi trường như mưa, nắng, độ ẩm, hóa chất,… giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
- Dễ dàng thi công và vận chuyển: Thiết kế gọn nhẹ, dễ cắt, hàn, khoan, phù hợp với nhiều phương pháp thi công hiện đại, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Đa dạng chủng loại và quy cách: Nam Kim cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, chữ nhật, tròn với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu sử dụng.
- Giá thành cạnh tranh: So với các sản phẩm cùng phân khúc, sắt hộp Nam Kim có mức giá hợp lý, phù hợp với cả công trình dân dụng và công nghiệp quy mô lớn.

Ứng dụng thực tiễn của sắt hộp Nam Kim
Sắt hộp Nam Kim là dòng vật liệu được ưa chuộng nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chống ăn mòn tốt và tính linh hoạt cao khi gia công. Với nhiều quy cách khác nhau, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công trình lớn đến hạng mục dân dụng.
1. Kết cấu công trình
Trong xây dựng, sắt hộp được sử dụng để làm:
- Khung nhà thép tiền chế
- Cột, kèo, dầm chịu lực
- Hệ thống mái và khung đỡ
Nhờ trọng lượng nhẹ hơn thép đặc nhưng vẫn đảm bảo độ cứng, sắt hộp giúp giảm tải trọng và tối ưu chi phí thi công.
2. Hạng mục dân dụng
Sắt hộp Nam Kim thường xuất hiện trong:
- Cửa sắt, cổng, hàng rào
- Lan can ban công, cầu thang
- Khung mái hiên, mái che
Với ưu điểm dễ hàn cắt, vật liệu này phù hợp với nhiều kiểu thiết kế từ đơn giản đến hiện đại.
3. Nội thất và trang trí
Không chỉ dùng trong xây dựng, sắt hộp còn được ứng dụng để:
- Làm khung bàn ghế, kệ, giường
- Trang trí quán café, showroom theo phong cách công nghiệp
- Làm giàn treo, kệ trưng bày
Sự kết hợp giữa độ bền và tính thẩm mỹ giúp sắt hộp trở thành lựa chọn phổ biến trong thiết kế nội thất.
4. Gia công cơ khí
Trong lĩnh vực cơ khí, sắt hộp được dùng để:
- Chế tạo khung máy, bệ đỡ
- Làm giàn kết cấu, hệ thống kỹ thuật
- Gia công các thiết bị công nghiệp
Độ ổn định cao giúp sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật.
5. Công trình ngoài trời
Đối với các hạng mục ngoài trời như:
- Nhà xưởng, kho bãi
- Hệ thống khung mái lớn
- Công trình khu công nghiệp
Sắt hộp mạ kẽm Nam Kim phát huy ưu điểm chống gỉ sét, chịu được môi trường khắc nghiệt, đảm bảo độ bền lâu dài.
Nhờ sự đa dạng về kích thước, độ bền cao và dễ thi công, sắt hộp Nam Kim là giải pháp phù hợp cho nhiều nhu cầu khác nhau, từ kết cấu công trình, dân dụng đến nội thất và cơ khí. Đây là vật liệu giúp tối ưu cả về chi phí lẫn hiệu quả sử dụng trong thực tế.
3. Bảng Quy Cách Trọng Lượng Sắt Hộp Nam Kim
Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng tham khảo cho các loại tôn Nam Kim phổ biến:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Cây/bó |
|---|---|---|---|
| 12 x 12 | 0.8 | 1.51 | 196 |
| 0.9 | 1.72 | ||
| 1.0 | 1.93 | ||
| 1.1 | 2.13 | ||
| 1.2 | 2.34 | ||
| 14 x 14 | 0.7 | 1.54 | 196 |
| 0.8 | 1.79 | ||
| 0.9 | 2.03 | ||
| 1.0 | 2.28 | ||
| 1.1 | 2.52 | ||
| 1.2 | 2.77 | ||
| 1.4 | 3.26 | ||
| 20 x 20 | 0.7 | 2.26 | 196 |
| 0.8 | 2.61 | ||
| 0.9 | 2.97 | ||
| 1.0 | 3.33 | ||
| 1.1 | 3.69 | ||
| 1.2 | 4.04 | ||
| 1.4 | 4.76 | ||
| 25 x 25 | 0.8 | 3.30 | 100 |
| 0.9 | 3.75 | ||
| 1.0 | 4.21 | ||
| 1.1 | 4.66 | ||
| 1.2 | 5.11 | ||
| 1.4 | 6.01 | ||
| 30 x 30 | 0.9 | 4.53 | 100 |
| 1.0 | 5.08 | ||
| 1.1 | 5.63 | ||
| 1.2 | 6.17 | ||
| 1.3 | 6.72 | ||
| 1.4 | 7.27 | ||
| 1.8 | 9.45 | ||
| 40 x 40 | 0.9 | 6.10 | 64 |
| 1.0 | 6.83 | ||
| 1.1 | 7.57 | ||
| 1.2 | 8.30 | ||
| 1.3 | 9.04 | ||
| 1.4 | 9.77 | ||
| 1.8 | 12.71 | ||
| 2.0 | 14.18 | ||
| 50 x 50 | 1.1 | 9.51 | 64 |
| 1.2 | 10.42 | ||
| 1.3 | 11.35 | ||
| 1.4 | 12.28 | ||
| 1.8 | 15.97 | ||
| 2.0 | 17.82 |
Lưu ý:
- Các quy cách về kích thước, độ dày, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất của sắt hộp Nam Kim có thể thay đổi tùy theo từng lô hàng, mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Vì vậy, bảng quy cách chỉ mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ để nhận tư vấn mới nhất!
4. Hướng Dẫn Nhận Biết Sắt Hộp Nam Kim Chính Hãng – Tránh Hàng Giả, Bảo Vệ Công Trình
Trên thị trường hiện nay, sắt hộp Nam Kim là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhờ chất lượng ổn định và độ bền cao. Tuy nhiên, cũng vì độ phổ biến này mà không ít sản phẩm nhái, giả mạo thương hiệu xuất hiện. Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, người tiêu dùng cần nắm rõ cách nhận biết sản phẩm sắt hộp Nam Kim thật.

Kiểm tra teem để phân biệt
Mỗi cây sắt hộp Nam Kim chính hãng đều có tem nhãn dán trực tiếp trên sản phẩm. Tem phải còn nguyên vẹn, không bong tróc, không bị thay thế và được in sắc nét. Trên tem cần có đầy đủ các thông tin sau:
- Thương hiệu Nam Kim
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, JIS G3444,…
- Mác thép: S350GD, DX51D, DX53,…
- Kích thước, độ dày, chiều dài cây thép
- Ngày sản xuất
- Mã vạch QR để truy xuất nguồn gốc
Quét mã QR để xác thực:
Mã QR là yếu tố xác thực quan trọng, có thể quét bằng điện thoại thông minh để kiểm tra nguồn gốc sản phẩm, lô sản xuất, và thông tin kỹ thuật từ hệ thống của Nam Kim. Đây là cách nhanh chóng và chính xác để phân biệt hàng thật – giả.
Quan sát thông tin in laser trên thân thép:
Ngoài tem nhãn, sắt hộp Nam Kim chính hãng còn được in trực tiếp bằng công nghệ laser trên bề mặt sản phẩm. Dòng chữ thường bao gồm:
- “NAM KIM – VIETNAM STEEL”
- Tiêu chuẩn sản xuất: ví dụ JIS G3444 – Z180
- Kích thước cụ thể: ví dụ 60x120x1.4mm
Dòng chữ này phải rõ nét, đều màu, không bị nhòe hay mờ, không có dấu hiệu bị tẩy xóa hoặc làm giả.
Mua hàng từ đại lý:
Để đảm bảo nhận được sản phẩm chính hãng, người tiêu dùng nên mua sắt hộp Nam Kim từ các đại lý phân phối chính thức như Thép SATA, nơi cam kết cung cấp hàng chuẩn, đầy đủ chứng từ CO-CQ, và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.





















