Giá sắt C là yếu tố luôn được quan tâm hàng đầu trong ngành xây dựng. Sắt C là vật liệu xây dựng quan trọng được sử dụng rộng rãi trọng nhiều loại công trình. Tuy nhiên, giá sắt C có thể biến động theo thời gian và bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như chất lượng, độ dày, và thương hiệu.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt C hiện nay, giúp quý khách có cái nhìn tổng quan và lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.
1. Sắt Thép SATA cập nhật báo giá sắt C mới nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt C _Tự hào là đơn vị hàng đầu trong việc cung cấp sắt C uy tín và chất lượng. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, với độ bền cao và khả năng chịu lực vượt trội. Với Sắt Thép SATA, quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm vì chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ về nguồn gốc xuất sứ.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực không ngừng để mang lại giá trị tốt nhất cho khách hàng và góp phần xây dựng những công trình bền vững, an toàn! Hãy liên hệ với SATA ngay hôm nay để được biết thêm chi tiết về giá sắt C cập nhật mới nhất nhé!
2. Cùng tìm hiểu thông tin cơ bản về Sắt C
Sắt C là gì?
Sắt C hay còn gọi là thép hình C là một loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ “C”, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp. Sắt C thường được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép mạ kẽm, có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Được ứng dụng rỗng rãi trong nhiều dạng công trình.

Cấu tạo và đặc điểm cơ bản của sắt C
Sắt C, hay còn gọi là thép hình chữ C, là một loại vật liệu xây dựng phổ biến với nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là chi tiết về cấu tạo và đặc điểm cơ bản của sắt C:
→ Sắt C có cấu tạo gồm ba phần chính:
- Phần thân: Đây là phần kết nối hai cánh thép, chịu lực chính của sắt C. Phần thân thường có độ dày và chiều cao khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Hai cánh: Hai cạnh bên của sắt C mở ra tạo thành hai cánh giống hình chữ C. Hai cánh này có nhiệm vụ tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực.
→ Đặc điểm cơ bản của sắt C
- Hình dạng: Mặt cắt ngang hình chữ “C” giúp tăng cường khả năng chịu lực và độ cứng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Chất liệu: Sắt C thường được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép mạ kẽm, giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ. Thép mạ kẽm có lớp mạ bảo vệ, giúp sắt C chống lại sự ăn mòn từ môi trường.
- Kích thước: Sắt C có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, từ 1.5mm đến 3.0mm, chiều cao từ 50mm đến 300mm, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng.
- Độ bền cao: Sắt C có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, ít bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực. Điều này giúp sắt C trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Dễ dàng lắp đặt: Với trọng lượng nhẹ và thiết kế đơn giản, sắt C dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí xây dựng.
- Ứng dụng đa dạng: Sắt C được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, làm giàn giáo, kệ chứa hàng và các kết cấu phụ trợ khác.
Sắt C có ứng dụng như thế nào?
Sắt C, với đặc tính bền bỉ và khả năng chịu lực tốt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các ứng dụng cụ thể của sắt C:
→ Trong xây dựng nhà ở
- Khung nhà: Sắt C được sử dụng làm khung nhà, giúp tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực cho công trình. Khung nhà bằng sắt C có thể chịu được tải trọng lớn và đảm bảo an toàn cho ngôi nhà.
- Dầm và cột: Sắt C thường được dùng làm dầm và cột trong các công trình xây dựng, giúp phân bổ tải trọng đều và tăng độ bền cho công trình.
- Mái nhà: Sắt C cũng được sử dụng để làm khung mái nhà, giúp mái nhà vững chắc và bền bỉ hơn.
→ Công trình công nghiệp
- Nhà xưởng: Sắt C là vật liệu lý tưởng cho các nhà xưởng công nghiệp, nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ dàng lắp đặt. Khung nhà xưởng bằng sắt C giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu tải của công trình.
- Nhà kho: Sắt C được sử dụng để xây dựng nhà kho, giúp bảo vệ hàng hóa và vật liệu khỏi các tác động của môi trường.
- Kết cấu thép: Sắt C thường được sử dụng trong các kết cấu thép của các công trình công nghiệp, giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu lực.
→ Làm giàn giáo và kệ chứa hàng
- Giàn giáo: Sắt C được sử dụng để làm giàn giáo trong các công trình xây dựng, giúp công nhân làm việc an toàn và hiệu quả hơn. Giàn giáo bằng sắt C có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
- Kệ chứa hàng: Sắt C cũng được sử dụng để làm kệ chứa hàng trong các nhà kho và cửa hàng, giúp tối ưu hóa không gian lưu trữ và bảo quản hàng hóa an toàn.
3. Các loại sắt C phổ biến trên thị trường hiện nay

Θ Sắt C đen
Đặc điểm:
- Chất liệu: Sắt C đen được làm từ thép carbon, không qua quá trình xử lý bề mặt mạ kẽm hoặc sơn phủ. Do đó, bề mặt của sắt C đen có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên.
- Độ bền: Sắt C đen có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, nhưng dễ bị ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Giá thành: Thường có giá thành rẻ hơn so với sắt C mạ kẽm, phù hợp với các công trình có ngân sách hạn chế.
Ứng dụng:
- Xây dựng nhà ở: Sắt C đen được sử dụng làm khung nhà, dầm, cột và các kết cấu chịu lực khác.
- Công trình công nghiệp: Sử dụng trong nhà xưởng, nhà kho, và các công trình công nghiệp khác.
- Làm giàn giáo: Sắt C đen còn được dùng để làm giàn giáo, kệ chứa hàng và các kết cấu phụ trợ khác.
Θ Sắt C mạ kẽm
Đặc điểm:
- Chất liệu: Sắt C mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài sau khi định hình, giúp bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn và oxy hóa.
- Độ bền: Sắt C mạ kẽm có độ bền cao hơn sắt C đen, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Giá thành: Thường có giá thành cao hơn sắt C đen do quá trình mạ kẽm và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Ứng dụng:
- Xây dựng nhà ở: Sắt C mạ kẽm được sử dụng làm khung nhà, dầm, cột và các kết cấu chịu lực khác, đặc biệt trong các khu vực có độ ẩm cao.
- Công trình công nghiệp: Sử dụng trong nhà xưởng, nhà kho, và các công trình công nghiệp khác, nơi yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
- Làm giàn giáo: Sắt C mạ kẽm còn được dùng để làm giàn giáo, kệ chứa hàng và các kết cấu phụ trợ khác, đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sử dụng.
»» Nên sử dụng loại sắt C nào là tối ưu nhất?
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết về sắt C đen và sắt C mạ kẽm, giúp quý khách có cái nhìn tổng quan về các loại sắt C trên thị trường từ đó đưa ra quyết định nên sử dụng loại nào:
Tiêu chí |
Sắt C đen |
Sắt C mạ kẽm |
|
Chất liệu |
|
|
| Độ bền |
|
|
| Khả năng chịu lực |
|
|
| Giá thành |
|
|
| Ứng dụng |
|
|
| Khả năng chống ăn mòn |
|
|
| Độ bền màu |
|
|
| Dễ dàng lắp đặt |
|
|
| Bảo trì |
|
|
Vậy nên sử dụng loại sắt C nào là tối ưu nhất?
Việc lựa chọn loại sắt C phù hợp phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của công trình và ngân sách của bạn:
- Sắt C đen: Giá rẻ, độ bền cao, nhưng dễ bị ăn mòn, phù hợp với các công trình có ngân sách hạn chế và không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. Thích hợp cho các công trình tạm thời hoặc trong môi trường khô ráo.
- Sắt C mạ kẽm: Giá cao hơn, độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất. Thích hợp cho các công trình lâu dài và yêu cầu kỹ thuật cao.
4. Cập nhật bảng báo giá sắt C cập nhật mới 2026
»» Bảng giá sắt C cập nhật mới 2026

Dưới đây là bảng giá sắt C được tổng hợp thành bảng để được quý khách dễ dàng tra cứu mức giá của sắt C:
BẢNG GIÁ SẮT C CẬP NHẬT 2026 |
|||
| Quy cách | Kg/m | Đ/kg | Đ/cây |
| Thép C80x40x15x1.8 | 2.52 | 13,000 | 30,000 |
| Thép C80x40x15x2.0 | 03.03 | 13,000 | 37,000 |
| Thép C80x40x15x2.5 | 3.42 | 13,000 | 42,000 |
| Thép C100x50x20x1.8 | 3.40 | 13,000 | 41,000 |
| Thép C100x50x20x2.0 | 3.67 | 13,000 | 45,000 |
| Thép C100x50x20x2.5 | 4.39 | 13,000 | 54,000 |
| Thép C100x50x20x3.2 | 6.53 | 13,000 | 82,000 |
| Thép C120x50x20x1.5 | 2.95 | 13,000 | 35,000 |
| Thép C120x50x20x2.0 | 3.88 | 13,000 | 48,000 |
| Thép C120x50x20x3.2 | 06.03 | 13,000 | 76,000 |
| Thép C125x45x20x1.5 | 2.89 | 13,000 | 35,000 |
| Thép C125x45x20x1.8 | 3.44 | 13,000 | 42,000 |
| Thép C125x45x20x2.0 | 2.51 | 13,000 | 30,000 |
| Thép C125x45x20x2.2 | 4.16 | 13,000 | 51,000 |
| Thép C140x60x20x1.8 | 3.93 | 13,000 | 48,000 |
| Thép C140x60x20x2.0 | 3.38 | 13,000 | 41,000 |
| Thép C140x60x20x2.2 | 4.93 | 13,000 | 61,000 |
| Thép C140x60x20x2.5 | 5.57 | 13,000 | 70,000 |
| Thép C140x60x20x3.2 | 07.04 | 13,000 | 89,000 |
| Thép C150x65x20x1.8 | 4.35 | 13,000 | 54,000 |
| Thép C150x65x20x2.0 | 4.82 | 13,000 | 60,000 |
| Thép C150x65x20x2.2 | 5.28 | 13,000 | 66,000 |
| Thép C150x65x20x2.5 | 5.96 | 13,000 | 75,000 |
| Thép C150x65x20x3.2 | 7.54 | 13,000 | 95,000 |
| Thép C160x50x20x1.8 | 4.7 | 13,000 | 58,000 |
| Thép C160x50x20x2.0 | 4.51 | 13,000 | 56,000 |
| Thép C160x50x20x2.2 | 4.93 | 13,000 | 61,000 |
| Thép C160x50x20x2.5 | 5.57 | 13,000 | 70,000 |
| Thép C160x50x20x3.2 | 07.04 | 13,000 | 89,000 |
| Thép C180x65x20x1.8 | 4.78 | 13,000 | 59,000 |
| Thép C180x65x20x2.0 | 5.29 | 13,000 | 66,000 |
| Thép C180x65x20x2.2 | 5.96 | 13,000 | 75,000 |
| Thép C180x65x20x2.5 | 6.55 | 13,000 | 82,000 |
| Thép C180x65x20x3.2 | 8.30 | 13,000 | 105,000 |
| Thép C200x70x20x1.8 | 5.20 | 13,000 | 65,000 |
| Thép C200x70x20x2.0 | 5.76 | 13,000 | 72,000 |
| Thép C200x70x20x2.2 | 6.31 | 13,000 | 79,000 |
| Thép C200x70x20x2.5 | 7.14 | 13,000 | 90,000 |
| Thép C200x70x20x3.2 | 09.05 | 13,000 | 115,000 |
| Thép C220x75x20x2.0 | 6.23 | 13,000 | 78,000 |
| Thép C220x75x20x2.3 | 7.13 | 13,000 | 90,000 |
| Thép C220x75x20x2.5 | 7.73 | 13,000 | 98,000 |
| Thép C220x75x20x3.0 | 8.53 | 13,000 | 108,000 |
| Thép C220x75x20x3.2 | 9.81 | 13,000 | 125,000 |
| Thép C250x80x20x2.0 | 6.86 | 13,000 | 87,000 |
| Thép C250x80x20x2.3 | 7.85 | 13,000 | 99,000 |
| Thép C250x80x20x2.5 | 8.59 | 13,000 | 109,000 |
| Thép C250x80x20x3.0 | 10.13 | 13,000 | 129,000 |
| Thép C250x80x20x3.2 | 10.81 | 13,000 | 138,000 |
| Thép C300x80x20x2.0 | 7.44 | 13,000 | 94,000 |
| Thép C300x80x20x2.3 | 8.76 | 13,000 | 111,000 |
| Thép C300x80x20x2.5 | 9.49 | 13,000 | 121,000 |
| Thép C300x80x20x3.0 | 11.31 | 13,000 | 145,000 |
| Thép C300x80x20x3.2 | 12.07 | 13,000 | 155,000 |
BẢNG GIÁ SẮT C TRÊN LÀ GIÁ BÁN LẺ – KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0903.725.545 ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ ƯU ĐÃI |
|||
Lưu ý về bảng giá sắt C trên: Bảng giá sắt C trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển cho các khu vực tại TP.HCM. Để biết được mức giá chính xác vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline trên màn hình để được báo giá chính xác nhất!
»» Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt C
Giá sắt C chịu ảnh hưởng bởi một số yếu tố như:
- Nhu cầu thị trường: Khi cầu tăng dẫn đến giá của sắt C tăng và ngược lại khi cầu giảm thì giá sắt C giảm.
- Sự cạnh tranh thị trường: Các đơn vị cung cấp có thể tặng hoặc giảm mức giá sắt c để tăng khả năng cạnh trạnh.
- Nguyên liệu đầu vào: Nguồn nguyên liệu đầu vào tăng cũng dẫn đến tăng giá sắt C.
- Số lượng đặt hàng: đơn đặt với số lượng lớn thường có mức giá ưu đãi hơn so với đơn lẻ
5. Những kinh nghiệm chọn mua sắt C
Khi mua sắt C (hay còn gọi là xà gồ C), có một số kinh nghiệm quan trọng mà bạn nên lưu ý để đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí. Dưới đây là một hướng dẫn chi tiết hơn:

1. Xác định nhu cầu sử dụng
- Xác định số lượng và kích thước: Trước khi mua, bạn cần xác định rõ số lượng và kích thước sắt C cần sử dụng cho công trình của mình. Điều này giúp tránh tình trạng mua thừa hoặc thiếu vật liệu, gây lãng phí hoặc gián đoạn thi công. Bạn có thể tham khảo bản vẽ thiết kế hoặc nhờ sự tư vấn từ kỹ sư xây dựng để có số liệu chính xác.
- Mục đích sử dụng: Xác định rõ mục đích sử dụng sắt C trong công trình của bạn. Sắt C thường được sử dụng làm xà gồ, khung kèo, hoặc các kết cấu chịu lực khác. Việc hiểu rõ mục đích sử dụng sẽ giúp bạn chọn loại sắt C phù hợp về kích thước và độ dày.
2. Khảo sát giá cả và chất lượng
- So sánh giá cả: Giá sắt C có thể dao động tùy theo thời điểm và nhà cung cấp. Bạn nên khảo sát và so sánh giá từ nhiều nguồn khác nhau để chọn được mức giá hợp lý nhất. Đừng quên kiểm tra các chương trình khuyến mãi hoặc giảm giá từ các nhà cung cấp uy tín.
- Kiểm tra chất lượng: Chọn mua sắt C từ các thương hiệu uy tín và có chứng nhận chất lượng. Tránh mua các sản phẩm không rõ nguồn gốc hoặc giá quá rẻ vì có thể không đảm bảo chất lượng. Bạn nên kiểm tra các thông số kỹ thuật như độ dày, độ cứng và khả năng chịu lực của sắt C.
3. Chọn nhà cung cấp uy tín
- Thương hiệu và đại lý: Nên chọn mua sắt C từ các thương hiệu lớn và đại lý uy tín. Các thương hiệu như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Miền Nam thường được đánh giá cao về chất lượng. Bạn có thể tham khảo ý kiến từ các nhà thầu hoặc kỹ sư xây dựng để chọn nhà cung cấp đáng tin cậy.
- Dịch vụ hậu mãi: Chọn nhà cung cấp có dịch vụ hậu mãi tốt, hỗ trợ vận chuyển và bảo hành sản phẩm để đảm bảo quyền lợi của bạn. Một số nhà cung cấp còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất.
→ Hướng dẫn bảo quản sắt C đúng cách:
Bảo quản sắt C đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của vật liệu. Dưới đây là một số cách mà quý khách có thể áp dụng để giữ sắt C không bị biến chất khi tiếp xúc với các tác nhân môi trường
- Tránh tiếp xúc với nước: Nước là nguyên nhân chính gây ra gỉ sét. Hãy đảm bảo sắt C được bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với nước mưa hoặc độ ẩm cao.
- Đặt sắt C cách mặt đất: Đặt sắt C trên các đà gỗ hoặc đà bê-tông, cách mặt đất ít nhất 30 cm để tránh tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm từ mặt đất.
- Che phủ bằng bạt: Sử dụng bạt che để bảo vệ sắt C khỏi bụi bẩn, nước mưa và ánh nắng mặt trời. Bạt che cần được làm từ chất liệu chống thấm nước và có độ bền cao. Kiểm tra và thay mới bạt che định kỳ để đảm bảo không bị rách, thủng.
- Sơn chống gỉ bảo vệ: Sử dụng sơn chống gỉ để tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt sắt C. Phương pháp này đặc biệt hiệu quả cho sắt C sử dụng ngoài trời.
7. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua Sắt C uy tín, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Sắt C chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Sắt C uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Sắt C , đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Sắt C với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Sắt C uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:





















