Panel Bông khoáng Rockwool Cập Nhật Giá Mới nhất, Rẻ nhất 2026 cung cấp bởi Sắt Thép SATA. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng trong đó có Panel Bông khoáng Rockwool, Panel Bông khoáng Rockwool là loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay.
1. Sắt Thép SATA nhận báo giá Panel Bông khoáng Rockwool chính hãng chất lượng tại TP.HCM
Công ty thép SATA chuyên cung cấp báo giá panel bông khoáng rockwool mới nhất thị trường hôm nay cho mọi công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin báo giá Panel Bông khoáng Rockwool hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
2. GIỚI THIỆU VỀ PANEL BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL
Panel Rockwool bông khoáng là một loại vật liệu nhẹ được sử dụng rộng rãi trong các công trình hiện đại, đặc biệt là trong các phòng sản xuất, nhà xưởng, nhà máy, kho bãi, … nhờ khả năng cách nhiệt, chống cháy, cách âm và chống ẩm mốc tốt.
Bông khoáng rockwool – vật liệu chống cháy, cách âm, cách nhiệt hiệu quả được sử dụng rộng rãi ở nhiều các công trình. Mang tới khá nhiều ưu điểm vượt trội cho người dùng cũng như giá thành sản phẩm phù hợp, có tính cạnh tranh cao. Bài viết dưới đây sẽ giúp Khách hàng hiểu thêm về cấu tạo, thành phần, quy trình sản xuất, phân loại, thông số kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng, báo giá và những lưu ý khi sử dụng sản phẩm.
2.1 Thành phần cấu tạo của Panel bông khoáng Rockwool
Panel bông khoáng (hay Panel Rockwool) là dòng vật liệu nhẹ, chuyên dùng để dựng nhà lắp ghép và thi công vách, tường, trần, cửa cho các công trình hiện nay. Sản phẩm này được chứng nhận là vật liệu đạt chuẩn ASTM C411, BS476 part 4 và tiêu chuẩn ISO EN 1182 theo SGS.
Về cấu tạo, vật liệu này được tạo nên từ ba lớp thành phần chính, đó là: TÔN – BÔNG KHOÁNG – TÔN. Trong đó
- Hai bề mặt bên ngoài là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, được mạ màu và sơn tĩnh điện chống gỉ. Có vai trò quan trọng trong việc định hình, quyết định đến tính thẩm mỹ và củng cố độ chắc chắn cho tấm Panel.
- Phần lõi của sản phẩm là tấm bông khoáng (len đá) được sản xuất từ quặng đá Bazan và đá Dolomite. Sau khi nung nóng chảy quặng đá ở 1600 độ C, hỗn hợp sẽ được kéo thành các sợi mảnh kết hợp thêm một số hóa chất chuyên dụng để tạo thành tấm bông khoáng cách nhiệt, cách âm, chống cháy.
- Hai lớp vật liệu này được liên kết chắc chắn với nhau bởi keo dính chuyên dụng.
2.2 Thông số kỹ thuật Panel Bông khoáng Rockwool
STT |
Chỉ tiêu/iterm |
Mô tả/detail |
| 1 | Hai bề mặt/Two sides layer | Lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm,sơn tĩnh điện có độ dày 0,35-0,6mm Plating Aluminium-Zinc alloy, power coating Coil 0,35-0,6mm thickness |
| 2 | Lớp giữa/Center layer | Bông khoáng Rockwool |
| 3 | Tỷ trọng/density | 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3 |
| 4 | Chiều rộng/width | 1.000mm |
| 5 | Chiều dài/length | Bất kỳ tùy khả năng vận chuyển/transportation length ( |
| 6 | Độ dày/thickness | 50mm; 75mm; 100mm; 125mm; 150mm; 175mm; 200mm |
| 7 | Màu sắc/color | Theo bảng màu/Color sample |
Loại bông khoáng cách âm rockwool này thường có màu nâu hoặc màu vàng nhạt.Được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại và tiên tiến nhất hiện nay. Sau đó sẽ trải qua quá trình ép nén để các sợi bông khoáng liên kết chặt chẽ với nhau thành một khối. Đảm bảo trong quá trình sử dụng, bông khoáng sẽ chịu được lực tác động lên mà không bị lún xuống có thể đàn hồi lại chắc chắn.
2.3 Tính chất vật lý
Mục |
Đơn vị |
Chỉ số thuộc tính |
| Mật độ lõi cụ thể ≤ | Kg/m³ | 48, 64, 74 |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | KPa | 300 |
| Lực kéo nén (Pn) | Kg/cm² | 1,7 ÷ 2,0 |
| Trọng lượng tấm | Kg/m² | 15 ÷ 45,7 |
| Hệ số dẫn nhiệt ≤ | Kcal/m2/oC | 0,018 ÷ 0,020 |
| Hệ số thấm hơi nước | Của / Pa.ms | 1,8 ÷ 2,3 |
| Hệ số thẩm thấu nước | 23oC | 30 ÷ 60 |
| Độ kín của tế bào | % | 90 ÷ 95 |
| Chỉ số oxy ≥ | % | 30 |
| Khả năng chịu nhiệt | oC | -60oC ÷ + 80oC (+120oC) |
3. Quy trình sản xuất tấm Panel bông khoáng Rockwool
➤ Chuẩn bị nguyên liệu:
- Khai thác và nghiền nhỏ đá Bazan và đá Dolomite.
- Cán phẳng tôn mạ hợp kim nhôm kẽm theo đúng kích thước và độ dày.
➤ Quy trình sản xuất Bông khoáng:
- Trộn đều phần hỗn hợp đã nghiền với các loại chất phụ gia, chất kết dính, chất chống cháy.
- Đưa hỗn hợp vào lò nung ở 1500 – 1600°C. Tại nhiệt độ cao, hỗn hợp sẽ nóng chảy và tạo thành chất lỏng.
- Dòng chất lỏng chảy qua các lỗ nhỏ của tấm chắn. Dưới tác dụng của lực ly tâm và dòng khí nén, chất lỏng bị kéo thành các sợi nhỏ li ti.
- Sợi chất lỏng sau khi nguội và đông cứng lại sẽ tạo thành sợi bông khoáng.
- Sợi bông khoáng tiếp tục được đưa vào khuôn tạo hình để tạo thành các tấm hay cuộn bông.
➤ Quy trình sản xuất Panel Bông khoáng:
- Lớp tôn và xốp lần lượt được đưa vào dây chuyền của máy ép.
- Tấm bông khoáng được đặt giữa hai lớp tôn, phun đều keo dán chuyên dụng lên bề mặt bông khoáng.
- Các lớp được ép chặt với nhau bằng máy ép thủy lực tạo thành tấm Panel chắc chắn
- Đưa Panel vào máy cắt để cắt thành kích thước theo yêu cầu

4. Phân loại Panel bông khoáng Rockwool
Theo Ứng dụng
Panel Rockwool có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, trong đó phân loại theo ứng dụng của vật liệu là tiêu chí phổ biến nhất:
Panel Rockwool vách trong:
- Đặc điểm: Mặt tôn thường cán phẳng hoặc cán gân mờ. Mạ màu trắng hoặc trắng sữa. Thiết kế và độ dày của hai mặt tôn thường giống nhau.
- Ứng dụng: Dựng vách ngăn, tường và cửa
Panel Rockwool vách ngoài:
- Đặc điểm: Mặt tôn phía ngoài thường có từ 1 – 3 sóng lớn, đan xen giữa các sóng lớn là các khoảng tôn cán phẳng hoặc cán gân mờ. Màu sắc tôn mặt ngoài đa dạng (xanh, đỏ, cam, đen, trắng, vàng, ghi, …). Tôn mặt trong thường giống Panel vách trong. Thường có sự khác biệt về biên dạng và màu sắc giữa tôn mặt ngoài và tôn mặt trong.
- Ứng dụng: Dựng vách ngoài, tường bao ngoài công trình.
Panel Rockwool lợp mái:
- Đặc điểm: Lớp tôn mặt trên thường cán sóng gân sâu và đều, màu sắc đa dạng. Tôn mặt dưới phẳng hoặc cán gân mờ. Có sự khác biệt về màu sắc, độ dày và biên dạng giữa hai mặt tôn.
- Ứng dụng: Lợp mái công trình
Theo hình dạng
Tấm Panel Rockwool cách nhiệt cách âm chống cháy được xem là giải pháp tối ưu hiệu quả cho trường hợp này. Được biết đến với khả năng chống nóng, chống ồn và chống cháy.
Với khả năng chống cháy hiệu quả có thể chống cháy lên đến 2 giờ đồng hồ. Panel Rockwool- Bông khoáng được sản xuất nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của con người trong xây dựng, thi công công trình.
Có 2 loại Panel Rockwool là:
-
Panel Rockwool dạng sóng:
Loại này được ứng dụng nhiều và rộng rãi với tính thẩm mỹ cao. Thường được dùng trong các nhà kho, nhà máy, nhà xưởng,… Bên cạnh đó panel rockwool dạng sóng chạy dọc nên dễ thi công khi làm kho lạnh, kho chứa.
-
Panel Rockwool dạng phẳng:
Được dùng để dựng vách cho các kho bãi, nhà tạm, công trình thủy lợi với chi phí thấp hơn tấm panel bông khoáng rockwool có sóng.

5. Báo giá panel bông khoáng rockwool chống cháy mới nhất 2026
Báo giá panel bông khoáng rockwool mới nhất
- Giá Tấm Panel bông khoáng Rockwool dao động từ 270.000 đ/m đến 430.000 đ/m. Tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình sử dụng Tấm Panel bông khoáng Rockwool.
Sản phẩm |
Độ dày(mm) |
Độ dày tôn (mm) |
Đơn giá (VNĐ) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tấm Panel bông khoáng Rockwool | 50 | 0,35 | 270.000 | Bông cách nhiệt chống cháy có Khổ khả dụng 950 mm.Phía 2 bên có khung viền.Bề mặt phẳng/ có gân.
Chiều dài cắt theo yêu cầu của quý khách hàng. Bảng giá vật liệu chống cháy cách nhiệt Rockwool chỉ mang tính chất tham khảo- Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp số hotline: 0903725545 |
| 50 | 0,40 | 281.000 | ||
| 50 | 0,45 | 296.000 | ||
| 50 | 0,50 | 310.000 | ||
| 50 | 0,55 | 325.000 | ||
| 50 | 0,60 | 340.000 | ||
| 75 | 0,35 | 286.000 | ||
| 75 | 0,40 | 325.000 | ||
| 75 | 0,45 | 336.000 | ||
| 75 | 0,50 | 351.000 | ||
| 75 | 0,55 | 368.000 | ||
| 75 | 0,60 | 386.000 | ||
| 100 | 0,40 | 366.000 | ||
| 100 | 0,45 | 376.000 | ||
| 100 | 0,50 | 391.000 | ||
| 100 | 0,55 | 411.000 | ||
| 100 | 0,60 | 430.000 |
Báo giá panel bông khoáng rockwool Các Loại hiện nay
- Giá Panel bông khoáng Rockwool dao động từ 530,000 đ/m đến 810.000 đ/m. Tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình sử dụng Panel bông khoáng Rockwool.
| STT | Sản phẩm | Độ dày tôn (mm) | Độ dày Panel (mm) | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.40 – 0.40 | 50 | 530,000 |
| 2 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.40 | 50 | 544,000 |
| 3 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.45 | 50 | 558,000 |
| 4 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.40 | 50 | 558,000 |
| 5 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.45 | 50 | 572,000 |
| 6 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.40 – 0.40 | 75 | 642,000 |
| 7 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.40 | 75 | 657,000 |
| 8 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.45 | 75 | 671,000 |
| 9 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.40 | 75 | 670,000 |
| 10 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.45 | 75 | 685,000 |
| 11 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.40 – 0.40 | 100 | 768,000 |
| 12 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.40 | 100 | 782,000 |
| 13 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.45 – 0.45 | 100 | 796,000 |
| 14 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.40 | 100 | 796,000 |
| 15 | Panel ROCKWOOL vách ngoài | 0.50 – 0.45 | 100 | 810,000 |
Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp và khu vực. Nếu cần báo giá chính xác hơn, bạn có thể liên hệ với các đại lý cung cấp Panel Rockwool.
Lưu ý giá panel bông khoáng rockwool:
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng và vị trí giao hàng.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.
- Khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý phân phối để nhận báo giá chi tiết nhất
6. Ưu điểm nổi bật của Panel Bông khoáng Rockwool
✅ CHỐNG CHÁY TỐT
- Nguyên nhân: Bông khoáng được sản xuất từ đá Bazan và đá Dolomit, đây vốn là những khoáng chất có khả năng chịu nhiệt cao và không cháy. Thêm vào đó, cấu trúc nhiều lỗ khí giúp ngăn cản sự lan rộng của lửa.
- Hiệu quả chống cháy: Không cháy lan, khó bắt lửa, không tạo ra khói độc. Panel Rockwool là loại Panel duy nhất đáp ứng tốt các yêu cầu về chống cháy (tính đến thời điểm hiện nay). Được Cục Cảnh sát Phòng cháy, Chữa cháy và Cứu nạn, Cứu hộ cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn chống cháy EI 15, EI 30, EI 45, EI 60, EI 90, EI 120, EI 150, EI 180.
✅ CÁCH NHIỆT TỐT
- Nguyên nhân: Cấu trúc dạng sợi của bông khoáng tạo ra vô số khoảng trống. Từ đó giúp hạn chế sự truyền nhiệt qua vật liệu.
- Hiệu quả cách nhiệt: Hệ số dẫn nhiệt từ 0.031 Kcal/m/°C tương ứng với khả năng dẫn nhiệt tương đối thấp, cách nhiệt tốt, mang lại không gian thoáng mát cho công trình. Bên cạnh đó, vật liệu này có thể chịu nhiệt độ cao lên đến 850 – 1000°C mà không bị biến dạng.
✅ CÁCH ÂM & TIÊU ÂM
- Nguyên nhân: Hai lớp tôn bên ngoài giúp phản xạ và cản sóng âm hiệu quả. Lớp bông khoáng bên trong hấp thụ và tán âm.
- Hiệu quả cách âm, tiêu âm: Giảm tiếng ồn và tiếng vang hiệu quả. Mang lại không gian yên tĩnh cho công trình.
✅ SIÊU BỀN CHẮC
- Nguyên nhân: Hai lớp tôn mặt ngoài được sơn tĩnh điện, chống oxy hóa, có thể chịu được nhiều tác động đến từ môi trường. Ngoài ra, ba lớp tôn xốp được liên kết chặt chẽ với nhau tạo nên độ bền vững chắc.
- Hiệu quả: Có thể thi công ngoài môi trường, đối mặt với các yếu tố nắng, mưa, gió bão. Độ bền lên đến 30 – 40 năm.
✅ THI CÔNG NHANH CHÓNG
- Do các tấm Panel được sản xuất theo các tấm dài với thông số may đo theo từng công trình. Thi công bằng phương pháp lắp ráp, ghép nối các tấm lại với nhau. Do đó, phương án thi công khá đơn giản, không cần quá nhiều vật tư phụ.
- Hiệu quả: Thời gian thi công các công trình dưới 1000m2 từ 1 – 10 ngày. Đối với các công trình trên 1000m2 sẽ mất từ 20 ngày đến 1, 2 tháng. (Tùy theo số lượng nhân công và diện tích công trình). Theo ước tính, công trình Panel có thời gian thi công chỉ bằng 1/4 – 1/3 so với nhà xây dựng truyền thống.
✅ Màu sắc đa dạng, mang lại vẻ đẹp thân thiện
- Bạn có thể lựa chọn màu sắc của 2 lớp tôn dựa vào bảng màu của hãng tôn bạn chọn. Hãng tôn nào cũng có nhiều gam màu. Nên bạn dễ dàng lựa chọn màu phù hợp với phong thủy và sở thích…
- Tuy nhiên, để mang lại hiệu quả cao khi sử dụng và tính hài hòa cho không gian. Bạn nên chọn những màu thuộc gam sáng. Ví dụ như màu: trắng sữa, vàng kem…Bạn sẽ có cảm giác dễ chịu, thư thái khi bước vào không gian lắp đặt panel bông khoáng vách ngăn chống cháy. Từ đó nó giúp bạn giảm bớt căng thẳng mệt mỏi.
7. ỨNG DỤNG CỦA TẤM PANEL bông khoáng ROCKWOOL trong thực tế
Panel Rockwool được kết cấu từ các loại vật liệu khác nhau, sở hữu khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao. Do đó, tấm trần và vách ngăn Panel Rockwool (lõi sợi bông khoáng) đáp ứng được hầu hết mọi yêu cầu của tất cả các loại công trình khác nhau, từ Công nghiệp đến dân dụng như:
– Sử dụng tấm Panel Rockwool trong thi công phòng sạch, kho lạnh, xưởng sản xuất, lò nung.
– Tấm cách âm Rockwool được thi công để giúp cách âm các loại hình công trình như: nhà hát, hội trường, phòng karaoke, rạp phim…
– Tấm Rockwool được sử dụng trong quá trình thi công tường cách nhiệt, cửa chống cháy.
– Panel Cách Nhiệt – Chống Cháy Rockwool cũng được dùng làm trần chống cháy, nền cách âm, vách ngăn cách nhiệt…
– Ngoài ra, Rockwool cách nhiệt cũng được ứng dụng trong công nghiệp đóng tàu vô cùng hiệu quả
8. Lưu ý trong sử dụng và bảo quản Panel bông khoáng Rockwool
Thứ nhất:
- Xuất phát từ chính cấu tạo của lớp Rockwool, bao gồm nhiều sợi bông khoáng mảnh và nhỏ, đan xen lại với nhau. Trong quá trình vận chuyển và thi công, những sợi bông có thể vỡ ra, đâm vào tay và gây ngứa. Do đó, cần mặc đồ bảo hộ, đeo găng tay trong suốt quá trình thi công Panel Rockwool.
- Tuy nhiên, những ảnh hưởng này chỉ dừng lại ở các biểu hiện gây ngứa ngoài ra trong thời gian ngắn, hoàn toàn không gây hại đến môi trường và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của con người. Bởi thành phần cấu tạo của bông khoáng là Bazan và Dolomite, đều là những thành phần từ thiên nhiên, không chứa các chất độc hại như Amiăng, HCFC, CFC.
Thứ hai
- Trong quá trình vận chuyển, cần tránh để các vật sắc nhọn đâm vào bề mặt gây xước tôn, ảnh hưởng đến thẩm mỹ. Không đặt Panel tiếp xúc trực tiếp với mặt đất. Bảo quản ở nơi khô ráo, trong nhà, tránh các ảnh hưởng từ thời tiết.
Thứ ba
- Để đạt hiệu quả cao nhất, đảm bảo độ bền lâu dài, Khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để sở hữu dòng vật liệu chính hãng, giá trị.
9. Hướng Dẫn Thi Công Panel Bông Khoáng Rockwool
Bước 1: Chuẩn Bị Thi Công
- Kiểm tra mặt bằng, đảm bảo bề mặt thi công bằng phẳng và sạch sẽ.
- Xác định kích thước và vị trí lắp đặt panel.
- Chuẩn bị các dụng cụ cần thiết như máy khoan, đinh tán, keo dán, vít,…
Bước 2: Lắp Đặt Hệ Khung
- Sử dụng khung sắt hoặc nhôm để tạo kết cấu chịu lực cho panel.
- Cố định hệ khung vào nền và vách bằng vít chuyên dụng.
- Đảm bảo khoảng cách giữa các khung phù hợp với kích thước panel.
Bước 3: Lắp Đặt Tấm Panel Rockwool
- Đặt các tấm panel vào đúng vị trí theo thiết kế.
- Liên kết các tấm panel bằng đinh tán hoặc vít tự khoan.
- Dùng keo dán chuyên dụng để tăng độ kết dính giữa các tấm panel.
Bước 4: Kiểm Tra Và Hoàn Thiện
- Kiểm tra toàn bộ hệ thống lắp đặt để đảm bảo không có khe hở.
- Gia cố thêm các vị trí quan trọng để đảm bảo độ chắc chắn.
- Vệ sinh và hoàn thiện bề mặt panel sau khi lắp đặt.
10. Những Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua về giá Panel Bông Khoáng Rockwool
1. Tấm panel bông khoáng Rockwool có chống cháy không?
Có, tấm panel bông khoáng Rockwool có khả năng chống cháy cực tốt, chịu nhiệt lên đến 1000°C.
2. Panel Rockwool có thể sử dụng ngoài trời không?
Có, nhưng cần có lớp bảo vệ bề mặt để tăng độ bền và tránh ảnh hưởng từ thời tiết.
3. Độ dày nào của panel Rockwool là phù hợp nhất?
Tùy theo mục đích sử dụng:
- 50mm: Dùng cho công trình có yêu cầu cách nhiệt cơ bản.
- 75mm: Dùng cho kho lạnh, nhà xưởng yêu cầu cách âm, cách nhiệt tốt.
- 100mm: Dùng cho phòng sạch, khu vực có yêu cầu cách nhiệt cao.
4. Panel Rockwool có thể tái sử dụng không?
Có, nếu được tháo dỡ đúng cách, panel Rockwool có thể tái sử dụng cho các công trình khác.
5. Giá panel Rockwool có thay đổi theo số lượng mua không?
Có, khi mua số lượng lớn, giá sẽ ưu đãi hơn. Hãy liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chi tiết.
6. Thời gian thi công panel Rockwool mất bao lâu?
Tùy vào quy mô công trình, nhưng thường chỉ mất vài ngày đến một tuần để hoàn thành lắp đặt.

11. CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG PANEL BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL CỦA CÔNG TY SẮT THÉP SATA
1. Nhà Máy Samsung Bắc Ninh
- Quy mô: 50.000m²
- Ứng dụng: Cách nhiệt, chống cháy cho khu vực sản xuất linh kiện điện tử
2. Kho Lạnh TH True Milk Nghệ An
- Quy mô: 20.000m²
- Ứng dụng: Bảo quản sữa và sản phẩm từ sữa với khả năng giữ nhiệt tối ưu
3. Phòng Sạch Bệnh Viện Bạch Mai
- Quy mô: 5.000m²
- Ứng dụng: Đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch trong ngành y tế
4. Trung Tâm Thương Mại Vincom Mega Mall
- Quy mô: 30 tầng
- Ứng dụng: Cách âm, cách nhiệt, đảm bảo an toàn cháy nổ
5. Nhà Ở Tiền Chế Tại KCN Long Hậu
- Quy mô: 5.000m²
-
Ứng dụng: Giải pháp xây dựng di động, dễ tháo lắp và tái sử dụng
12. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Panel bông khoáng Rockwool, báo giá Panel bông khoáng Rockwool uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Panel Bông khoáng Rockwool, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp báo giá Panel Bông khoáng Rockwool, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Panel Bông khoáng Rockwool, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:

















