Các loại tôn lợp mái phổ biến và được ưu chuộng hiện nay 2026 bởi Thép SATA là thông tin quan trọng mà các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng cần nắm rõ trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất công nghiệp. Việc cập nhật thường xuyênCác loại tôn lợp mái giúp cho việc lập kế hoạch tài chính và đầu tư trở nên dễ dàng hơn. Các loại tôn lợp mái hiện là một trong những loại thép được ưa chuộng nhất.
1. Sắt Thép SATA nhận cung cấp Các loại tôn lợp mái – cập nhật thông tin đầy đủ Các loại tôn lợp mái mới nhất tại TPHCM
Sắt Thép SATA là địa chỉ cung cấp Các loại tôn lợp mái uy tín và chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, đặc biệt là tôn lợp mái. Với cam kết mang đến cho khách hàng những thông tin cập nhật và báo giá mới nhất, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ từ nhà máy, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng các sản phẩm của chúng tôi.
Hãy liên hệ với Sắt Thép SATA để nhận thông tin Các loại tôn lợp mái mới nhất và hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 được tư vấn chi tiết về sản phẩm. Sự hài lòng của khách hàng là động lực lớn nhất của chúng tôi. SATA luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án xây dựng. Hãy liên hệ với SATA ngay nhé!
2. Tôn lợp mái là gì?
Tôn lợp mái hay có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Đây là loại vật liệu lợp được sử dụng phổ biến và ưa chuộng để bảo vệ các công trình xây dựng (nhà dân, nhà xưởng, kho…) khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão… Được sản xuất trên công nghệ hiện đại, tôn lợp mang nhiều ưu điểm vượt trội, nhận được sự tin tưởng của các nhà thầu, đơn vị thi công và các gia chủ.

Cấu tạo của các loại tôn lợp mái
Tôn lợp mái thường được sản xuất từ các vật liệu chính như thép mạ kẽm, thép mạ nhôm kẽm, tôn lạnh, hoặc tôn nhựa. Cấu tạo chung của tôn lợp mái gồm các lớp:
- Lớp nền (Base Metal): Thường là thép cán nguội có độ dày từ 0.2mm đến 1.2mm.
- Lớp mạ (Coating Layer): Tùy thuộc vào loại tôn:
- Tôn kẽm: Mạ kẽm (Zn) để chống gỉ.
- Tôn lạnh: Mạ hợp kim nhôm kẽm (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si) giúp chống ăn mòn, phản xạ nhiệt tốt.
- Tôn mạ màu: Bên ngoài phủ lớp sơn tĩnh điện giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
- Lớp sơn bảo vệ: Gồm lớp sơn lót và sơn phủ màu, giúp tăng độ bền màu và chống lại tác động của môi trường.
Thông số kỹ thuật của các loại tôn lợp mái
Các thông số kỹ thuật quan trọng của tôn lợp mái bao gồm:
- Độ dày: 0.2mm – 1.2mm (tùy loại và yêu cầu sử dụng).
- Chiều rộng hữu dụng: Thường từ 750mm đến 1070mm.
- Chiều dài: Có thể cắt theo yêu cầu, phổ biến từ 1m đến 12m.
- Trọng lượng: Tùy vào độ dày và chất liệu (trung bình khoảng 3 – 7kg/m²).
- Độ cao sóng: Thường từ 15mm đến 30mm (với tôn sóng tròn hoặc sóng vuông).
- Độ bền kéo: Thông thường từ 300 – 550 MPa (tùy vào loại thép nền).
Tiêu chuẩn sản xuất các loại tôn lợp mái
Tôn lợp mái thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, đảm bảo chất lượng và an toàn:
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
- TCVN 8265:2009 (tôn mạ kẽm).
- TCVN 9343:2012 (tôn mạ màu).
- Tiêu chuẩn quốc tế:
- JIS G3302 (Nhật Bản): Cho tôn mạ kẽm.
- ASTM A653 (Mỹ): Cho tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.
- EN 10346 (Châu Âu): Tiêu chuẩn tôn mạ kẽm và tôn mạ màu.
Quy cách, kích thước và trọng lượng của các loại tôn lợp mái
a. Quy cách và kích thước
- Tôn sóng vuông: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng (phổ biến cho nhà dân dụng và nhà xưởng).
- Tôn sóng tròn: Phù hợp cho các công trình cần thoát nước nhanh.
- Tôn cán sóng ngói: Thay thế ngói truyền thống, nhẹ hơn và dễ thi công.
- Tôn phẳng: Thường dùng làm vách ngăn hoặc trần nhà.
| Loại tôn | Độ dày (mm) | Chiều rộng hữu dụng (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn mạ kẽm | 0.3 – 1.2 | 750 – 1070 | 1 – 12 | 2.5 – 7.5 |
| Tôn lạnh | 0.3 – 1.0 | 800 – 1000 | 1 – 12 | 3.0 – 6.5 |
| Tôn mạ màu | 0.2 – 1.0 | 850 – 1070 | 1 – 12 | 2.0 – 6.0 |
| Tôn cách nhiệt | 0.35 – 0.6 | 950 – 1000 | 1 – 12 | 3.5 – 7.0 |
b. Trọng lượng tôn lợp mái (tham khảo)
Công thức tính trọng lượng tôn:
Trọng lượng (kg/m2) = Độ dài(mm) x 7.85 x Chiều rộng(m)
Trong đó, 7.85 là khối lượng riêng của thép (kg/dm³).

Kích thước tôn lợp mái tiêu chuẩn
Hiện nay, khổ tôn tiêu chuẩn của tôn lợp mái có kích thước dao động từ 940 mm đến 1200 mm, thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ giao động trong khoảng 800 mm đến 1200 mm. Tuỳ vào số lượng sóng tôn mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là kích hước của một số tôn lợp mái thông thường được sử dụng
1. Quy cách tôn 5 sóng
- Khổ chiều rộng: 1200 mm
- Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp 250 mm
- Chiều cao sóng tôn: 32 mm
- Độ dày: 0.35 mm đến 0.50 mm
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu của khách hàng
2. Quy cách tôn 9 sóng
- Chiều rộng khổ tôn: 1200 mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 125 ,,
- Chiều cap sóng tôn 21 mm
- Độ dày: 0.3 mm – 0.58 mm
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng
3. Quy cách tôn 11 sóng
- Khổ tôn: 1.07 m, khổ rộng tôn hữu dụng: 1200 mm
- Khoảng cách sóng tôn: 2cm
- Độ dày: 0.3 mm – 0.58 mm
- Chiều dài thông dụng 2m, 2,4 m, 3m
Độ dày tôn lợp mái thích hợp
Tuỳ theo yêu cầu của mỗi thiết kế công trình, độ dày tấm tôn lợp sẽ khác nhau. Thông thường độ dày tôn lợp mái được lựa chọn phổ biến dao động từ 0.4mm đến 0.5mm.
Tôn dày thì độ bền và chống nóng, chống ồn càng hiệu quả hơn, tuy nhiên giá thành cũng sẽ cao hơn, nên quý khách hàng cần lưu ý khi lựa chọn.
3. Các loại tôn lợp mái phổ biến VÀ ĐƯỢC ƯA CHUỘNG NHẤT hiện nay 2026
1. Tôn sóng ngói (tôn giả ngói)
Tấm tôn lợp giả ngói được thiết kế sóng có hình dạng giống như mái ngói thật, với màu sắc đa dạng (đỏ, xanh, xám,… ), thường được sử dụng để lợp mái tầng thượng đối với những ngôi nhà được thiết kế theo kiểu biệt thự hoặc các mái nhà có độ dốc lớn tạo được tính thẩm mỹ cao.
Hiện nay, trên thị trường có nhiều thương hiệu, nhà sản xuất tôn giả ngói đẹp, có độ bền và uy tín cao như: tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Việt Nhật, tôn Đông Á,…. Mỗi một nhà sản xuất tôn sẽ có mức giá bán ra thị trường khác nhau, giá tôn lợp giả ngói dao động trong khoảng từ 55.000đ – 150.000đ/m2.
2. Tôn lạnh
Tôn lạnh là loại vật liệu có khả năng phản xạ tốt với các tia nắng của mặt trời nhờ cấu tạo đặc biệt của bề mặt tôn. Thường các công trình sử dụng loại tôn lạnh nhằm mục đích chống nóng, giảm lượng nhiệt hấp thụ từ các tia nắng vào nhà hay xưởng giúp cho không gian bên trong mát mẻ hơn.
Tôn lạnh có cấu tạo với 2 lớp: 1 lớp tôn và 1 lớp mạ ở trên bề mặt. Điểm đặc biệt của tôn lạnh chính là ở lớp mạ gồm có 55% là nhôm, 43,5% là kém và còn lại là silicon. Do đó mà tôn lạnh được đánh giá là loại tôn bền, có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với tôn kẽm trong cùng 1 điều kiện môi trường.
- Thành phần chính trong tôn lạnh là nhôm, kẽm chiếm tỉ lệ cao do đó mà nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn rất nhiều so với các loại tôn mạ kẽm thông thường.
- Nhôm có trong lớp mạ giúp chống lại tác động của điều kiện khí hậu khác nhau do nó tạo nên 1 lớp màng ngăn cách cơ học giúp ngăn cách với môi trường.
- Thành phần kém giúp bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền, giúp bảo vệ những chỗ mép cắt hay các vết trầy xước không bị gỉ sắt khi tiếp xúc với nước, hơi ẩm.
Từ những ưu điểm này cho nên tôn lạnh được sử dụng khá nhiều cho các công trình (nhà dân dụng, nhà xưởng,..), là loại vật liệu kháng nhiệt tốt nhất hiện nay.
3. Tôn cách nhiệt
Tôn cách nhiệt cũng có tác dụng cách nhiệt, chống nóng giống như tôn lạnh nhưng nó còn có 1 tác dụng nữa là có khả năng chống tiếng ồn và cấu tạo hoàn toàn khác.
Tôn cách nhiệt được cấu tạo bởi 3 lớp: lớp tôn bề mặt, lớp PU và lớp PP/PVC. Hoặc một số loại có cấu tạo là tôn, xốp và màng PVC.
- Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp polyestes để tạo độ bóng và bảo vệ màu sơn của tấm tôn lợp trông luôn như mới.
- Lớp PU có tác dụng chống ồn, cách âm, cách nhiệt tốt hơn so với các sản phẩm cùng loại. Đây là tập hợp dày đặc các polyurethane tạo nên liên kết bền vững giúp tăng hiệu quả của các tính năng hơn.
- Lớp PVC dưới trần nhà giúp hạn chế khả năng cháy và mang lại giá trị về thẩm mỹ cao.
4. Tôn mạ kẽm
Tôn mạ kẽm là một tấm kim loại bằng thép và trong quá trình nhúng nóng được phủ thêm một lớp mạ kẽm. Là một loại vật liệu xây dựng nhẹ, dễ dàng di chuyển và có độ bền cao do khả năng chống gỉ rất tốt.
- Tôn mạ kẽm có ưu điểm là nhẹ, dễ dàng vận chuyển, khả năng chống gỉ và độ bền cao, do đó ngày này chúng ta dễ dàng bắt gặp loại vật liệu này trong các đồ dùng thường ngày như: máy vi tính, các thiết bị điện gia dụng …
- Tôn mạ kẽm thường được phân loại theo độ dày của chúng.
5. Tôn cán sóng
Tôn cán sóng là loại tôn mạ kẽm được phun các màu sơn khác nhau đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình. Trên thị trường tôn cán sóng được chia ra làm các loại tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng. Cấu tạo của tôn cán sóng chỉ gồm 1 lớp duy nhất và có độ dày khác nhau.
Tôn cán sóng thường được sử dụng để lợp cho các công trình nhà ở tạm, khu kho bãi, xưởng sản xuất, quây khu bãi để xe… hoặc sử dụng làm vách ngăn cho các công trình thi công.

4. Lợi ích của việc sử dụng tôn lợp mái
1. Độ bền cao và chống ăn mòn tốt
- Khả năng chống gỉ sét: Nhờ lớp mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, tôn lợp mái có thể chống lại sự ăn mòn từ môi trường, đặc biệt là ở các khu vực ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao.
- Độ bền vượt trội: Tôn có thể sử dụng từ 10-20 năm, tùy vào chất lượng và điều kiện bảo dưỡng.
2. Trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công
- Giảm tải trọng công trình: So với ngói truyền thống hay bê tông, tôn có trọng lượng nhẹ hơn nhiều, giúp giảm chi phí kết cấu móng và khung đỡ.
- Dễ vận chuyển và lắp đặt: Nhờ đặc tính nhẹ và có thể cắt theo kích thước yêu cầu.
3. Khả năng cách nhiệt và cách âm tốt
- Tôn cách nhiệt: Loại tôn này có lớp PU hoặc xốp EPS giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà, tiết kiệm chi phí điện cho điều hòa.
- Tôn cách âm: Giúp giảm tiếng ồn từ bên ngoài, đặc biệt hữu ích ở những nơi có mật độ giao thông cao.
4. Tính thẩm mỹ cao và đa dạng mẫu mã
- Màu sắc và kiểu dáng phong phú: Tôn mạ màu có nhiều lựa chọn về màu sắc, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
- Dễ dàng tạo hình: Tôn có thể được cán sóng, làm giả ngói, hoặc uốn cong linh hoạt.
5. Tiết kiệm chi phí
- Giá thành hợp lý: So với các vật liệu lợp mái khác, tôn có chi phí đầu tư ban đầu và chi phí bảo trì thấp hơn.
- Tiết kiệm năng lượng: Tôn cách nhiệt giúp giảm hóa đơn điện cho việc làm mát không gian.
5. TẠI SAO VIỆC CHỌN CÁC LOẠI TÔN LỢP MÁI LẠI QUAN TRỌNG?
1. Ảnh hưởng đến chất lượng công trình
Việc lựa chọn các loại tôn lợp mái phù hợp không chỉ giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi tác động của thời tiết mà còn đảm bảo tuổi thọ và độ an toàn cho công trình. Mái tôn chất lượng sẽ hạn chế được tình trạng dột nước, rỉ sét, từ đó giúp ngôi nhà luôn khô ráo và bền vững theo thời gian.
2. Đảm bảo sự thoải mái và tiết kiệm chi phí
Mái nhà là nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng và mưa gió. Sử dụng các loại tôn lợp mái có khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt sẽ giúp không gian bên trong mát mẻ hơn, từ đó giảm chi phí điện năng cho thiết bị làm mát. Đồng thời, việc lựa chọn tôn chất lượng cao giúp hạn chế chi phí bảo trì, sửa chữa trong tương lai.
3. Nâng cao giá trị thẩm mỹ cho ngôi nhà
Ngoài độ bền, tính thẩm mỹ của mái nhà cũng là yếu tố quan trọng. Các loại tôn lợp mái với màu sắc đa dạng, thiết kế tinh tế không chỉ giúp ngôi nhà trở nên nổi bật mà còn thể hiện gu thẩm mỹ và phong cách riêng của gia chủ.

6. Các thương hiệu các loại tôn lợp mái tốt nhất trên thị trường
1. Tôn Hoa Sen
- Xuất xứ: Việt Nam (Tập đoàn Hoa Sen)
- Đặc điểm nổi bật:
- Sử dụng thép mạ kẽm, mạ nhôm kẽm chất lượng cao.
- Độ bền màu tốt, khả năng chống ăn mòn cao.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), và TCVN.
- Bảo hành từ 10-20 năm, tùy sản phẩm.
- Các dòng sản phẩm: Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng.
- Ưu điểm:
- Thương hiệu uy tín, phân phối rộng khắp.
- Chất lượng ổn định, nhiều lựa chọn về màu sắc và kiểu dáng.
- Chính sách bảo hành minh bạch.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn một số thương hiệu khác.
2. Tôn BlueScope Zacs (NS BlueScope Việt Nam)
- Xuất xứ: Liên doanh Úc – Việt Nam (BlueScope Steel)
- Đặc điểm nổi bật:
- Công nghệ mạ nhôm kẽm tiên tiến từ Úc (55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silicon).
- Khả năng cách nhiệt, phản xạ nhiệt tốt.
- Công nghệ sơn độc quyền Activate giúp tôn bền màu lâu hơn.
- Bảo hành từ 10-25 năm, chống thủng dột, chống phai màu.
- Các dòng sản phẩm: Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói.
- Ưu điểm:
- Chất lượng cao, độ bền màu và chống ăn mòn vượt trội.
- Thương hiệu quốc tế, đạt nhiều tiêu chuẩn chất lượng.
- Khả năng cách nhiệt tốt, phù hợp với khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam.
- Nhược điểm: Giá thành tương đối cao.
3. Tôn Đông Á
- Xuất xứ: Việt Nam (Công ty Cổ phần Tôn Đông Á)
- Đặc điểm nổi bật:
- Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3321, ASTM A792.
- Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm dày, chống gỉ sét tốt.
- Nhiều màu sắc, mẫu mã đa dạng.
- Bảo hành từ 10-15 năm.
- Các dòng sản phẩm: Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt.
- Ưu điểm:
- Giá cả hợp lý, phù hợp với đa số người tiêu dùng.
- Chất lượng ổn định, bảo hành rõ ràng.
- Dễ tìm mua, phân phối rộng khắp.
- Nhược điểm: Độ bền màu chưa thực sự tốt bằng các thương hiệu quốc tế.
4. Tôn Phương Nam (SSSC)
- Xuất xứ: Việt Nam (Công ty TNHH Tôn Phương Nam)
- Đặc điểm nổi bật:
- Liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam và Tập đoàn Sumitomo (Nhật Bản).
- Công nghệ sản xuất hiện đại, đạt tiêu chuẩn JIS G3312, ASTM A755.
- Khả năng chống ăn mòn, bền màu tốt.
- Bảo hành từ 10-15 năm.
- Các dòng sản phẩm: Tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn cán sóng.
- Ưu điểm:
- Chất lượng ổn định, giá cả phải chăng.
- Phù hợp với cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- Nhược điểm: Mẫu mã chưa đa dạng bằng các thương hiệu lớn khác.
5. Tôn Hòa Phát
- Xuất xứ: Việt Nam (Tập đoàn Hòa Phát)
- Đặc điểm nổi bật:
- Tôn thép mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao.
- Công nghệ hiện đại, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS.
- Độ bền cao, chống gỉ sét và ăn mòn tốt.
- Bảo hành từ 10-20 năm.
- Các dòng sản phẩm: Tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, tôn cán sóng.
- Ưu điểm:
- Giá thành cạnh tranh.
- Phân phối rộng rãi, dễ mua.
- Độ bền cao, phù hợp với khí hậu Việt Nam.
- Nhược điểm: Chất lượng sơn phủ chưa bằng các thương hiệu quốc tế.

7. BẢNG SO SÁNH CÁC LOẠI TÔN LỢP MÁI CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU PHỔ BIẾN trên thị trường hiện nay
| Tiêu chí | Tôn Hoa Sen | BlueScope Zacs | Tôn Đông Á | Tôn Phương Nam (SSSC) | Tôn Hòa Phát |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Việt Nam | Liên doanh Úc – Việt Nam | Việt Nam | Liên doanh Việt Nam – Nhật Bản | Việt Nam |
| Công nghệ sản xuất | Công nghệ mạ kẽm và nhôm kẽm | Công nghệ Activate từ Úc | Công nghệ Nhật Bản | Công nghệ Sumitomo từ Nhật Bản | Công nghệ mạ hợp kim nhôm kẽm |
| Các loại tôn lợp mái | Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng | Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói | Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cán sóng | Tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn cán sóng | Tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, tôn cán sóng |
| Độ bền màu | Tốt | Rất tốt | Khá tốt | Khá tốt | Khá tốt |
Khả năng chống ăn mòn |
Tốt |
Rất tốt |
Khá tốt |
Khá tốt | Khá tốt |
| Khả năng cách nhiệt | Trung bình | Rất tốt | Trung bình | Khá | Trung bình |
| Tính thẩm mỹ | Rất tốt | Tốt | Khá | Trung bình | Khá |
| Chính sách bảo hành | Từ mười đến hai mươi năm | Từ mười đến hai mươi lăm năm | Từ mười đến mười lăm năm | Từ mười đến mười lăm năm | Từ mười đến hai mươi năm |
| Giá cả (tương đối) | Khá cao | Cao | Trung bình | Trung bình | Trung bình |
| Ứng dụng phù hợp | Nhà dân dụng, công trình công nghiệp | Mọi loại công trình | Nhà dân dụng, nhà kho, xưởng | Nhà dân dụng | Mọi loại công trình |
| Đặc điểm nổi bật | Mẫu mã đa dạng, độ bền cao, dễ mua | Công nghệ sơn Activate, bền màu vượt trội | Giá cả hợp lý, phân phối rộng | Chất lượng ổn định, giá thành phải chăng | Giá tốt, phù hợp với công trình quy mô lớn |
| Khuyến nghị sử dụng | Khi cần tính thẩm mỹ, độ bền cao | Khi cần độ bền màu, cách nhiệt tốt | Khi cần tối ưu chi phí | Khi cần giá thành rẻ cho nhà dân dụng | Khi cần vật liệu tốt với giá hợp lý |
8. CÁCH CHỌN TÔN LỢP MÁI PHÙ HỢP CHO CÔNG TRÌNH
Đối với nhà ở dân dụng
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn sóng ngói.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Thẩm mỹ cao: Màu sắc đa dạng, kiểu dáng đẹp, phù hợp với kiến trúc nhà ở.
- Cách nhiệt tốt: Giúp nhà mát mẻ vào mùa hè.
- Độ bền cao: Chịu được mưa nắng lâu dài, ít phai màu.
Đối công trình công nghiệp (nhà xưởng, nhà kho, nhà máy sản xuất)
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn mạ kẽm, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt PU, PE.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Độ bền cao: Chịu được tác động từ môi trường, ít bị gỉ sét.
- Khả năng cách nhiệt, chống nóng: Giúp giảm chi phí làm mát cho nhà xưởng.
- Giá thành hợp lý: Đảm bảo tiết kiệm chi phí cho công trình quy mô lớn.
Đối với công trình nông nghiệp (nhà kính, nhà chăn nuôi, nhà kho nông sản)
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn cách nhiệt, tôn mạ kẽm.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Cách nhiệt tốt: Tạo môi trường ổn định cho cây trồng và vật nuôi.
- Chịu được môi trường ẩm ướt: Giúp kéo dài tuổi thọ của công trình.
- Độ bền cao: Không bị ăn mòn bởi phân bón, hóa chất trong nông nghiệp.
Đối với công trình thương mại (trung tâm thương mại, nhà hàng, quán cafe)
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn mạ màu cao cấp, tôn sóng ngói.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Tính thẩm mỹ cao: Giúp tạo điểm nhấn cho công trình, thu hút khách hàng.
- Bền màu lâu dài: Tránh phai màu theo thời gian.
- Khả năng chống ăn mòn: Đặc biệt cần thiết ở các khu vực có độ ẩm cao.

Đối với công trình ven biển, khu vực thời tiết khắc nghiệt
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn BlueScope Zacs.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Chống ăn mòn muối biển: Giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
- Độ bền cao: Chịu được gió bão, hơi muối và độ ẩm cao.
- Khả năng cách nhiệt: Tạo không gian sống thoải mái.
Đối với công trình tạm, nhà tiền chế, nhà kho di động
- Loại tôn khuyến nghị: Tôn cán sóng, tôn mạ kẽm.
- Tiêu chí lựa chọn:
- Giá thành rẻ: Phù hợp với ngân sách thấp hoặc công trình sử dụng ngắn hạn.
- Dễ lắp đặt và tháo dỡ: Có thể tái sử dụng, linh hoạt trong di chuyển.
- Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm tải trọng cho kết cấu nhà.
9. ỨNG DỤNG CỦA TÔN LỢP MÁI TRONG THỰC TẾ
1. Trong xây dựng nhà ở dân dụng
- Mái nhà: Tạo lớp bảo vệ khỏi mưa nắng, giúp nhà thoáng mát, giảm nhiệt độ bên trong.
- Mái hiên, mái che sân thượng: Sử dụng tôn mạ màu hoặc tôn sóng ngói để tăng tính thẩm mỹ.
- Nhà tiền chế, nhà cấp 4: Tôn lạnh hoặc tôn mạ kẽm giúp giảm chi phí, dễ thi công.
2. Trong xây dựng công nghiệp
- Mái nhà xưởng, nhà kho: Sử dụng tôn cách nhiệt để giảm nhiệt độ, bảo vệ hàng hóa.
- Vách ngăn, tường bao che: Tôn cán sóng hoặc tôn mạ kẽm giúp tăng độ bền, giảm chi phí.
- Công trình nhà máy sản xuất: Tôn lạnh và tôn mạ kẽm giúp bảo vệ kết cấu, tăng tuổi thọ công trình.
3. Trong lĩnh vực nông nghiệp
- Nhà kính: Tôn cách nhiệt giúp ổn định nhiệt độ, tạo điều kiện tốt cho cây trồng.
- Nhà chăn nuôi: Sử dụng tôn mạ kẽm để bảo vệ khỏi môi trường ẩm ướt, không bị ăn mòn bởi phân bón.
- Nhà kho nông sản: Tôn cách nhiệt giúp bảo quản nông sản, ngăn ẩm mốc.
4. Trong xây dựng thương mại và dịch vụ
- Trung tâm thương mại: Tôn mạ màu cao cấp giúp tăng tính thẩm mỹ, tạo điểm nhấn kiến trúc.
- Nhà hàng, quán cafe: Tôn sóng ngói hoặc tôn mạ màu giúp tạo không gian đẹp, thân thiện với khách hàng.
- Khu vui chơi giải trí: Sử dụng tôn có màu sắc nổi bật, khả năng chống ăn mòn tốt.

10. NHỮNG CÔNG TRÌNH NÊN SỬ DỤNG TÔN LỢP MÁI
| Loại công trình | Loại tôn khuyến nghị | Ưu điểm nổi bật |
|---|---|---|
| Nhà ở dân dụng | Tôn lạnh, tôn sóng ngói | Cách nhiệt tốt, tính thẩm mỹ cao, bền màu lâu dài |
| Nhà xưởng, nhà kho | Tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn mạ kẽm | Chống nóng, giá rẻ, độ bền cao |
| Nhà kính, nhà chăn nuôi | Tôn cách nhiệt, tôn mạ kẽm | Tạo môi trường ổn định, chống ăn mòn hiệu quả |
| Trung tâm thương mại, nhà hàng | Tôn mạ màu cao cấp, tôn sóng ngói | Thẩm mỹ cao, bền màu, chống ăn mòn tốt |
| Công trình ven biển | Tôn mạ nhôm kẽm, tôn BlueScope Zacs | Chống gỉ sét, độ bền cao trong môi trường muối |
| Công trình tạm, nhà tiền chế | Tôn cán sóng, tôn mạ kẽm | Giá rẻ, dễ lắp đặt và tái sử dụng |
11. HƯỚNG DẪN THI CÔNG TÔN LỢP MÁI
1. Chuẩn bị trước khi thi công
1.1. Khảo sát công trình
- Đo đạc kích thước mái nhà: Xác định diện tích, độ dốc mái, chiều dài và rộng của mái.
- Kiểm tra khung kèo mái: Đảm bảo khung kèo, xà gồ đã được lắp đặt chắc chắn, đúng độ cao và khoảng cách phù hợp.
- Xác định hướng lợp mái: Tính toán hướng lợp từ thấp đến cao, từ trái sang phải hoặc ngược lại tùy theo thiết kế.
1.2. Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ
Vật liệu cần có:
- Tôn lợp mái: Lựa chọn loại tôn phù hợp (tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn mạ màu, tôn sóng ngói,…).
- Xà gồ thép hoặc gỗ: Tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế và độ bền của công trình.
- Đinh vít tự khoan: Nên chọn vít inox mạ kẽm để chống gỉ sét, có đệm cao su giúp kín nước.
- Phụ kiện tôn: Máng xối, diềm mái, nẹp tôn, sơn chống gỉ (nếu cần).
Dụng cụ thi công:
- Máy khoan, máy bắt vít, máy cắt tôn hoặc kéo cắt tôn.
- Thước dây, dây căn, bút đánh dấu, thang, giàn giáo.
- Đồ bảo hộ: Mũ bảo hiểm, dây an toàn, găng tay, giày chống trượt.

2. Các bước thi công lợp mái tôn
2.1. Lắp đặt hệ khung kèo và xà gồ
- Khoảng cách xà gồ:
- Đối với tôn 5 sóng, 6 sóng: Khoảng cách xà gồ từ 70 – 90 cm.
- Đối với tôn 9 sóng, 11 sóng: Khoảng cách xà gồ từ 80 – 120 cm.
- Đảm bảo độ dốc mái phù hợp: Thường độ dốc tối thiểu là 10 – 15% để thoát nước tốt.
- Kiểm tra độ vững chắc: Hệ khung kèo phải được liên kết chặt chẽ, không bị lung lay.
2.2. Lắp đặt tấm tôn lợp mái
Bước 1: Bắt đầu từ mép mái thấp nhất
- Đặt tấm tôn đầu tiên thẳng hàng với mép mái, cách mép tường khoảng 10 cm để tránh nước mưa ngấm vào nhà.
- Cố định tấm tôn vào xà gồ bằng vít tự khoan.
Bước 2: Cố định tấm tôn vào xà gồ
- Sử dụng đinh vít tự khoan có đệm cao su để chống dột.
- Khoảng cách vít cố định:
- Tại sóng dương: Mỗi mét sóng cố định 1 vít.
- Tại phần nối chồng mí: Khoảng cách vít từ 30 – 50 cm.
- Bắt vít theo chiều thẳng đứng, tránh xiên vít gây lủng tôn, dễ dột.
Bước 3: Lắp các tấm tôn tiếp theo
- Chồng mí tôn đúng tiêu chuẩn:
- Đối với tôn sóng vuông, tôn sóng ngói: Chồng mí ít nhất 1 sóng.
- Đối với tôn phẳng, tôn cách nhiệt: Chồng mí từ 10 – 20 cm.
- Sử dụng dây căn để đảm bảo tôn không bị lệch, hàng sóng đều nhau.
- Kiểm tra độ kín của phần mí nối, dùng keo silicone hoặc phụ kiện chống dột nếu cần.
2.3. Lắp đặt các phụ kiện và hoàn thiện mái tôn
- Lắp diềm mái và nẹp viền: Giúp mái tôn đẹp hơn và tránh nước mưa hắt vào tường.
- Lắp máng xối và ống thoát nước: Đảm bảo nước mưa thoát ra ngoài nhanh chóng, không đọng lại trên mái.
- Sử dụng tấm che sóng hoặc nẹp sóng để chống dột tại các vị trí nối.
- Sơn chống gỉ tại các điểm khoan cắt để tăng độ bền, chống ăn mòn.
12. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Các loại tôn lợp mái uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Các loại tôn lợp mái, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấpCác loại tôn lợp mái, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Các loại tôn lợp mái, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:
























