Các loại sắt hộp, Báo giá sắt hộp các loại mới nhất, rẻ nhất trên thị trường hiện nay 2026 bởi Thép SATA là thông tin quan trọng mà các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng cần nắm rõ trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất công nghiệp. Việc cập nhật thường xuyên giá thép hình giúp cho việc lập kế hoạch tài chính và đầu tư trở nên dễ dàng hơn. Các loại sắt hộp, báo giá sắt hộp hiện là một trong những loại thép được ưa chuộng nhất.
1. Sắt Thép SATA nhận cung cấp Các loại sắt hộp – cập nhật bảng Giá Các loại sắt hộp mới nhất tại TPHCM
Sắt Thép SATA là địa chỉ cung cấp Các loại sắt hộp uy tín và chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, đặc biệt là Các loại sắt hộp. Với cam kết mang đến cho khách hàng những thông tin cập nhật và báo giá mới nhất, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ từ nhà máy, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng các sản phẩm của chúng tôi.
Hãy liên hệ với Sắt Thép SATA để nhận thông tin Giá Các loại sắt hộp mới nhất và hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 được tư vấn chi tiết về sản phẩm. Sự hài lòng của khách hàng là động lực lớn nhất của chúng tôi. SATA luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án xây dựng. Hãy liên hệ với SATA ngay nhé!
2. Sắt hộp là gì?
Sắt hộp còn được gọi với tên khác là thép hộp. Dòng này được làm từ thép cán nguội đảm bảo độ bền, sự cứng vững.
Với lợi thế chịu lực tốt, chống gỉ sét hiệu quả(nhờ được xử lý bề mặt kỹ lưỡng),… đây là lựa chọn được ưu tiên cho nhiều công trình quy mô lớn nhỏ khác nhau. Dòng này còn có mức giá phải chăng hơn so với Inox và các vật liệu tương tự.

Do vậy, đây còn là gợi ý giúp bạn tối ưu chi phí khi thi công và hoàn thiện dự án. Những chia sẻ sau sẽ mang lại cho chúng ta hiểu biết cơ bản về các loại sắt hộp. Mời bạn cùng khám phá ngay!
2.1. Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản Của các loại Sắt Hộp
Quy cách sắt hộp bao gồm các thông số quy định về kích thước, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép và trọng lượng. Các thông số này giúp tính toán khối lượng thép cần dùng trong xây dựng và sản phẩm công nghiệp.
- Sắt hộp vuông: Kích thước từ 12x12mm đến 90x90mm, độ dày từ 0.8mm đến 4mm.
- Sắt hộp chữ nhật: Kích thước phổ biến từ 20x10mm đến 200x100mm.
- Chiều dài cây thép thông thường là 6 mét.
Trọng lượng và số lượng thép trong mỗi bó phụ thuộc vào kích thước và độ dày của sắt hộp.
Sắt hộp được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, làm cửa, cầu thang, hàng rào, và nhiều ứng dụng khác.
2.2. Quy Cách và Kích Thước Các loại sắt hộp Phổ Biến
Sắt hộp, một thành phần không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp, có quy cách và kích thước đa dạng để đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Dưới đây là thông tin chi tiết về các loại sắt hộp phổ biến nhất:
| Loại | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
| Sắt hộp vuông | 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 80×80, 100×100 | 1 – 6 |
| Sắt hộp chữ nhật | 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 | 1 – 6 |
Quy cách này phản ánh sự linh hoạt của sắt hộp trong ứng dụng, từ xây dựng cơ bản đến các dự án kỹ thuật cao. Lưu ý rằng, tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn cụ thể, có thể có sự biến đổi nhỏ trong kích thước và độ dày.
2.3. Trọng Lượng và Cách Tính Trọng Lượng Các loại sắt hộp
Trọng lượng của sắt hộp là một yếu tố quan trọng cần xem xét khi lựa chọn vật liệu cho các công trình xây dựng. Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án, sắt hộp có nhiều quy cách và kích thước khác nhau, từ đó trọng lượng cũng thay đổi tương ứng.
- Công thức tính trọng lượng cho sắt hộp vuông và chữ nhật phụ thuộc vào kích thước cụ thể và độ dày của vật liệu.
- Ví dụ, trọng lượng của sắt hộp chữ nhật có thể được tính dựa trên chiều rộng, chiều cao và độ dày của hộp, cũng như chiều dài tổng thể.
Đối với sắt hộp mạ kẽm, quy trình mạ kẽm có thể tạo ra một lớp phủ kẽm mỏng bên ngoài, làm thay đổi nhỏ về trọng lượng tổng thể nhưng không đáng kể. Quá trình mạ kẽm giúp tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn cho sắt hộp.
3. CÁC LOẠI SẮT HỘP PHỔ BIẾN SỬ DỤNG HIỆN NAY TRÊN THỊ TRƯỜNG hiện nay
3.1. Phân loại theo hình dáng
Căn cứ vào hình dáng của sắt hộp có thể chia thành ba loại chính như sau:
-
Sắt hộp vuông
Là loại sắt được sản xuất có dạng hình vuông (chiều dài và chiều rộng bằng nhau). Độ dày đa dạng từ 0.6 đến 3.5mm. Kích thước từ 12x12mm đến 90x90mm.
Sản phẩm thường được dùng làm khung nhà sắt tiền chế, khung sườn xe tải, kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng, chế tạo, sản xuất đồ dùng gia dụng, trang trí,…
-
Sắt hộp chữ nhật
- Là loại sắt được sản xuất có dạng hình chữ nhật (chiều dài và chiều rộng không bằng nhau). Sắt hộp chữ nhật có độ dày từ 0.7 đến 4mm và có kích thước từ 10x30mm đến 60x120mm.
- Sắt hộp chữ nhật thường được dùng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng công nghiệp & dân dụng, chế tạo, gia công đồ gia dụng, trang trí,…
-
Sắt hộp tròn
- Sắt hộp tròn hay còn gọi là sắt ống, là loại sắt được sản xuất theo mặt cắt hình tròn. Sắt tròn có độ dày từ 0.7mm đến 6.35mm và đường kính nhỏ nhất là 12,7mm, lớn nhất là 219,1mm.
- 3 loại sắt hộp trên thị trường trên đều được phân thành sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm. Sản phẩm sắt hộp đen có khả năng chống mài mòn kèm hơn sắt hộp mạ kẽm. Tuổi thọ của sắt hộp mạ kẽm thường lên tới 50 – 60 năm, nên rất được khách hàng lựa chọn để phục vụ cho công trình của mình.

3.2. Phân loại theo độ dày
Song song với đó, bạn cũng nên tìm hiểu từng dòng sắt hộp theo độ dày của vật liệu. Dễ nhận thấy, sắt càng dày thì khả năng chịu lực càng cao. Dòng này cũng có độ bền dài lâu hơn:
| Loại sắt hộp | Sắt hộp đen | Sắt hộp mạ Kẽm | Sắt hộp vuông | Sắt hộp chữ nhật |
|---|---|---|---|---|
Độ dày(mm) |
1.0 | 2.6 | 4 – 4.5 – 6 | 4 – 4.5 – 6 |
| 0.9 | 1.1 | 0.6 – 1.4 | 0.6 – 1.4 | |
| 1.2 | 1.2 | 0.6 – 1.4 | 0.6 – 2.0 | |
| 0.9 | 0.9 | 0.6 – 1.5 | 0.6 – 2.0 | |
| 1.2 | 1.2 | 0.6 – 1.5 | 0.6 – 2.0 | |
| 0.9 | 1.4 | 0.6 – 2.0 | 0.7 – 3.0 | |
| 1.2 | 0.9 | 0.6 – 2.0 | 0.7 – 3.0 | |
| 1.4 | 1.2 | 0.8 – 3.0 | 0.7 – 3.0 | |
| 0.9 | 1.4 | 0.8 – 3.0 | 0.7 – 3.0 | |
| 1.2 | 0.9 | 0.8 – 3.0 | ||
| 1.4 | 1.2 | 0.8 – 3.0 | ||
| 0.9 | 1.4 | 0.8 – 3.0 | ||
| 1.2 | 1.8 | |||
| 1.4 | 2.0 | |||
| 1.8 | 1.2 | |||
| 1.0 | 1.4 | |||
| 1.2 | 1.2 | |||
| 1.4 | 1.4 | |||
| 1.8 | 1.8 | |||
| 1.0 | 12.0 | |||
| 1.2 | 1.2 | |||
| 1.4 | 1.4 | |||
| 1.8 | 1.8 | |||
| 2.0 | 2.0 | |||
| 1.4 | 1.4 | |||
| 1.8 | 1.8 | |||
| 2.0 | 2.0 | |||
| 1.4 | ||||
| 1.8 | ||||
| 2.0 |
3.3. Phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt
Dễ nhận thấy, thép nguội cán nóng thường bị quá trình oxy hóa tự nhiên tác động. Điều này dẫn tới hiện tượng bề mặt gỉ sét, vật liệu bị ăn mòn, xỉn màu. Hiện có hai phương pháp xử lý bề mặt sắt hộp phổ biến bao gồm:
| Phương pháp | |
|---|---|
Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng |
Sắt hộp được làm sạch tỉ mỉ trước khi đưa vào quy trình mạ Kẽm nhúng nóng. |
| Thành phẩm được đưa vào bể chứa Kẽm và nhúng nóng trong khoảng thời gian nhất định, đúng với yêu cầu và tiêu chuẩn. | |
| Bằng cách này, sắt hộp có bề mặt nhẵn mịn, không bị xù xì, lớp Kẽm mạ dày đạt chuẩn. | |
| Nhờ thế sắt hộp mạ Kẽm nhúng nóng sáng mới, có khả năng chống gỉ sét, ăn mòn hiệu quả. | |
Sắt hộp mạ kẽm điện phân |
Đây là phương pháp lâu đời nhất, tốn ít chi phí hơn so với việc sử dụng bể mạ Kẽm nhúng nóng. |
| Dòng này giúp Kẽm có độ bám dính cao vì dùng phương pháp phun mạ lạnh. | |
| Tuy nhiên, mặt bên trong của ống không được mạ kẽm, có thể đối mặt với hiện tượng gỉ sét theo thời gian. | |
Sắt hộp sơn tĩnh điện |
Sắt hộp sơn tĩnh điện được hoàn thiện bằng cách xử lý bề mặt phôi chuẩn chỉ. |
| Sau đó, người ta dùng máy phun sơn tĩnh điện để sơn lên bề mặt vật liệu. | |
| Thông thường mỗi thanh sắt hộp được sơn phủ từ 3- 5 lớp tùy loại. Dòng này áp dụng công nghệ sơn phủ dành cho ô tô hiện đại bậc nhất ngày này. | |
| Sơn tĩnh điện cho sắt hộp giúp bề mặt vật liệu chống gỉ sét và hạn chế ăn mòn vượt trội. | |
| Đây cũng là lựa chọn nên ưu tiên giúp quá trình hoàn thiện nhanh chóng và tốn ít chi phí. | |
| Tuy nhiên, mặt trong của vật liệu khó có thể được bảo vệ vì các lớp sơn không tiếp cận được. |

Tiêu chuẩn chất lượng cao giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm.
5. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI SẮT HỘP – CẬP NHẬT GIÁ Cực ưu đãi với ĐẦY ĐỦ MỚI NHẤT 2026
Thép SATA chúng tôi xin trân trọng thông báo bảng giá cập nhật cho các loại Sắt Hộp Mạ Kẽm và Sắt Hộp Đen. Báo giá này có hiệu lực áp dụng từ ngày hôm nay năm 2026.
5.1. BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/Cây (6m) | Cây/Bó | Đơn giá Ưu đãi (VNĐ/Cây) |
| 1 | Thép hộp chữ nhật (13×26) | ||||
| 13×26 | 1.2 | 4.08 | 105 | 78.580 | |
| 13×26 | 1.4 | 4.7 | 105 | 90.825 | |
| 2 | Thép hộp chữ nhật (20×40) | ||||
| 20×40 | 1.0 | 5.43 | 72 | 105.243 | |
| 20×40 | 1.2 | 6.46 | 72 | 125.585 | |
| 20×40 | 1.4 | 7.47 | 72 | 145.533 | |
| 20×40 | 1.8 | 9.44 | 72 | 184.440 | |
| 20×40 | 2.0 | 10.47 | 72 | 203.400 | |
| 3 | Thép hộp chữ nhật (25×50) | ||||
| 25×50 | 1.0 | 6.84 | 72 | 133.090 | |
| 25×50 | 1.2 | 8.15 | 72 | 158.963 | |
| 25×50 | 1.4 | 9.45 | 72 | 184.638 | |
| 25×50 | 1.8 | 11.98 | 72 | 234.605 | |
| 25×50 | 2.0 | 13.23 | 72 | 259.293 | |
| 4 | Thép hộp chữ nhật (30×60) | ||||
| 30×60 | 1.0 | 8.25 | 50 | 160.938 | |
| 30×60 | 1.2 | 9.85 | 50 | 192.538 | |
| 30×60 | 1.4 | 11.43 | 50 | 223.743 | |
| 30×60 | 1.8 | 14.53 | 50 | 284.968 | |
| 30×60 | 2.0 | 16.05 | 50 | 314.988 | |
| 5 | Thép hộp chữ nhật (40×80) | ||||
| 40×80 | 1.0 | 11.03 | 32 | 215.250 | |
| 40×80 | 1.2 | 13.24 | 32 | 259.490 | |
| 40×80 | 1.4 | 15.38 | 32 | 301.755 | |
| 40×80 | 1.8 | 19.61 | 32 | 385.296 | |
| 40×80 | 2.0 | 21.73 | 32 | 426.575 | |
| 6 | Thép hộp chữ nhật (50×100) | ||||
| 50×100 | 1.2 | 16.75 | 18 | 328.813 | |
| 50×100 | 1.4 | 19.33 | 18 | 379.768 | |
| 50×100 | 1.8 | 24.69 | 18 | 485.628 | |
| 50×100 | 2.0 | 27.34 | 18 | 537.965 | |
| 7 | Thép hộp chữ nhật (60×120) | ||||
| 60×120 | 1.8 | 29.79 | 18 | 586.353 | |
| 60×120 | 2.0 | 33.01 | 18 | 649.948 |
5.2. BẢNG GIÁ SẮT HỘP VUÔNG MẠ KẼM
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/Cây (6m) | Cây/Bó | Đơn giá Ưu đãi (VNĐ/Cây) |
| 1 | Thép hộp vuông (14×14) | ||||
| 14×14 | 1.2 | 2.84 | 100 | 54.090 | |
| 14×14 | 1.4 | 3.33 | 100 | 63.768 | |
| 2 | Thép hộp vuông (20×20) | ||||
| 20×20 | 1.2 | 4.2 | 100 | 80.950 | |
| 20×20 | 1.4 | 4.83 | 100 | 93.393 | |
| 20×20 | 1.8 | 6.05 | 100 | 117.488 | |
| 3 | Thép hộp vuông (25×25) | ||||
| 25×25 | 1.2 | 5.33 | 100 | 103.268 | |
| 25×25 | 1.4 | 6.15 | 100 | 119.463 | |
| 25×25 | 1.8 | 7.75 | 100 | 151.063 | |
| 4 | Thép hộp vuông (30×30) | ||||
| 30×30 | 1.2 | 6.46 | 81 | 125.585 | |
| 30×30 | 1.4 | 7.48 | 81 | 144.150 | |
| 30×30 | 1.8 | 9.44 | 81 | 184.440 | |
| 30×30 | 2.0 | 10.4 | 81 | 203.400 | |
| 5 | Thép hộp vuông (40×40) | ||||
| 40×40 | 1.2 | 8.72 | 49 | 170.220 | |
| 40×40 | 1.4 | 10 | 49 | 195.500 | |
| 40×40 | 1.8 | 12.5 | 49 | 244.875 | |
| 40×40 | 2.0 | 14.17 | 49 | 277.858 | |
| 6 | Thép hộp vuông (50×50) | ||||
| 50×50 | 1.2 | 10.98 | 36 | 214.855 | |
| 50×50 | 1.4 | 12.74 | 36 | 249.615 | |
| 50×50 | 1.8 | 16.22 | 36 | 318.345 | |
| 50×50 | 2.0 | 17.94 | 36 | 352.315 | |
| 7 | Thép hộp vuông (60×60) | ||||
| 60×60 | 1.4 | 15.38 | 25 | 301.755 | |
| 60×60 | 1.8 | 19.61 | 25 | 385.298 | |
| 8 | Thép hộp vuông (90×90) | ||||
| 90×90 | 1.8 | 29.79 | 16 | 586.353 | |
| 90×90 | 2.0 | 33.01 | 16 | 649.948 | |
| 9 | Thép hộp vuông (100×100) | ||||
| 100×100 | 1.8 | 33.17 | 16 | 653.108 | |
| 100×100 | 2.0 | 36.76 | 16 | 724.010 | |
| 10 | Thép hộp vuông (150×150) | ||||
| 150×150 | 1.8 | 50.14 | 16 | Liên hệ | |
| 150×150 | 2.0 | 55.62 | 16 | Liên hệ |
5.3. BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
STT |
Tên sản phẩm & Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/Cây (6m) |
Cây/Bó |
Đơn giá Ưu đãi (VNĐ/Cây) |
1 |
Thép hộp đen (13×26) |
||||
13×26 |
7 dem |
2.46 |
105 |
Liên hệ |
|
13×26 |
8 dem |
2.79 |
105 |
58.404 |
|
13×26 |
9 dem |
3.12 |
105 |
65.548 |
|
13×26 |
1.0 li |
3.45 |
105 |
72.693 |
|
13×26 |
1.1 li |
3.77 |
105 |
79.621 |
|
13×26 |
1.2 li |
4.08 |
105 |
86.332 |
|
13×26 |
1.4 li |
4.7 |
105 |
94.115 |
|
2 |
Thép hộp đen (20×40) |
||||
20×40 |
7 dem |
3.85 |
72 |
Liên hệ |
|
20×40 |
8 dem |
4.38 |
72 |
92.827 |
|
20×40 |
9 dem |
4.9 |
72 |
104.085 |
|
20×40 |
1.0 li |
5.43 |
72 |
115.560 |
|
20×40 |
1.1 li |
5.94 |
72 |
126.601 |
|
20×40 |
1.2 li |
6.46 |
72 |
137.859 |
|
20×40 |
1.4 li |
7.47 |
72 |
150.762 |
|
20×40 |
1.5 li |
7.97 |
72 |
160.987 |
|
20×40 |
1.8 li |
9.44 |
72 |
181.608 |
|
20×40 |
2.0 li |
10.4 |
72 |
190.920 |
|
3 |
Thép hộp đen (25×50) |
||||
25×50 |
8 dem |
5.51 |
72 |
117.292 |
|
25×50 |
9 dem |
6.18 |
72 |
131.797 |
|
25×50 |
1.0 li |
6.84 |
72 |
146.086 |
|
25×50 |
1.1 li |
7.5 |
72 |
160.375 |
|
25×50 |
1.2 li |
8.15 |
72 |
174.448 |
|
25×50 |
1.4 li |
9.45 |
72 |
191.253 |
|
25×50 |
1.5 li |
10.09 |
72 |
204.341 |
|
25×50 |
1.8 li |
11.98 |
72 |
231.011 |
|
25×50 |
2.0 li |
13.23 |
72 |
243.417 |
|
25×50 |
2.5 li |
16.25 |
72 |
299.438 |
|
4 |
Thép hộp đen (30×60) |
||||
30×60 |
8 dem |
6.64 |
50 |
141.756 |
|
30×60 |
9 dem |
7.45 |
50 |
159.293 |
|
30×60 |
1.0 li |
8.25 |
50 |
176.613 |
|
30×60 |
1.1 li |
9.05 |
50 |
193.933 |
|
30×60 |
1.2 li |
9.85 |
50 |
211.253 |
|
30×60 |
1.4 li |
11.43 |
50 |
231.744 |
|
30×60 |
1.5 li |
12.21 |
50 |
247.695 |
|
30×60 |
1.8 li |
14.53 |
50 |
280.609 |
|
30×60 |
2.0 li |
16.05 |
50 |
295.728 |
|
30×60 |
2.5 li |
19.78 |
50 |
364.919 |
|
30×60 |
2.8 li |
21.97 |
50 |
405.544 |
|
30×60 |
3.0 li |
23.4 |
50 |
432.070 |
|
5 |
Thép hộp đen (40×80) |
||||
40×80 |
1.2 li |
13.24 |
32 |
284.646 |
|
40×80 |
1.4 li |
15.38 |
32 |
312.521 |
|
40×80 |
1.5 li |
16.45 |
32 |
334.403 |
|
40×80 |
1.8 li |
19.61 |
32 |
379.415 |
|
40×80 |
2.0 li |
21.73 |
32 |
400.535 |
|
40×80 |
2.3 li |
24.8 |
32 |
458.040 |
|
40×80 |
2.5 li |
26.85 |
32 |
496.068 |
|
40×80 |
3.0 li |
31.88 |
32 |
589.374 |
|
6 |
Thép hộp đen (50×100) |
||||
50×100 |
1.1 li |
15.37 |
18 |
330.761 |
|
50×100 |
1.2 li |
16.75 |
18 |
360.638 |
|
50×100 |
1.4 li |
19.33 |
18 |
393.299 |
|
50×100 |
1.5 li |
20.68 |
18 |
420.906 |
|
50×100 |
1.8 li |
24.69 |
18 |
478.221 |
|
50×100 |
2.0 li |
27.34 |
18 |
505.157 |
|
50×100 |
2.5 li |
33.89 |
18 |
626.660 |
|
50×100 |
3.0 li |
40.36 |
18 |
746.678 |
|
50×100 |
4.0 li |
53.5 |
18 |
990.425 |
|
7 |
Thép hộp đen (60×120) |
||||
60×120 |
1.4 li |
23.5 |
18 |
478.575 |
|
60×120 |
1.8 li |
29.79 |
18 |
577.416 |
|
60×120 |
2.0 li |
33.01 |
18 |
610.336 |
|
60×120 |
2.5 li |
40.98 |
18 |
758.179 |
|
60×120 |
2.8 li |
45.71 |
18 |
845.735 |
|
60×120 |
3.0 li |
48.83 |
18 |
903.797 |
|
60×120 |
4.0 li |
64.21 |
18 |
1.189.096 |
|
8 |
Thép hộp đen (100×150) |
||||
100×150 |
3.0 li |
68.62 |
16 |
Liên hệ |
|
100×150 |
4.0 li |
90.58 |
16 |
Liên hệ |
|
100×100 |
5.0 li |
112.1 |
16 |
Liên hệ |
Lưu ý về báo giá trên:
Chất lượng sản phẩm: Cam kết cung cấp thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có đầy đủ Chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Chi tiết sẽ được thỏa thuận khi xác nhận đơn hàng.
Vận chuyển: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình với chi phí hợp lý nhất. Chi phí cụ thể sẽ được tính toán dựa trên khối lượng và địa điểm giao hàng.
- Chính sách chiết khấu: Khách hàng đặt hàng với số lượng lớn (theo tấn hoặc theo dự án) sẽ nhận được thêm chiết khấu đặc biệt trên tổng đơn hàng.
Hiệu lực báo giá: Báo giá này có hiệu lực trong kể từ ngày phát hành hoặc cho đến khi có thông báo giá mới.

6. Ứng Dụng Của Sắt Hộp Trong Xây Dựng và Công Nghiệp
Sắt hộp, với sự đa dạng về kích thước và độ bền cao, đã trở thành một lựa chọn ưu tiên trong nhiều dự án xây dựng và ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Sắt hộp được sử dụng làm khung cho các công trình như nhà ở, tòa nhà văn phòng, nhà xưởng, và cầu cảng.
- Khung xe và máy móc: Trong ngành cơ khí, sắt hộp là lựa chọn hàng đầu để chế tạo khung xe, máy móc và thiết bị công nghiệp do khả năng chịu lực và độ bền cao.
- Trang trí nội ngoại thất: Sắt hộp cũng được ưa chuộng trong thiết kế nội thất và ngoại thất, từ lan can, cầu thang đến đồ nội thất và trang trí.
- Hạ tầng kỹ thuật: Sắt hộp được sử dụng trong xây dựng các công trình hạ tầng như đường ống dẫn nước, khung treo cáp điện và viễn thông.
Ngoài ra, sắt hộp còn được ứng dụng trong ngành năng lượng, chế tạo biển quảng cáo, và trong nông nghiệp để xây dựng nhà kính và hệ thống tưới tiêu. Sự linh hoạt và đa năng của sắt hộp làm cho nó trở thành một phần không thể thiếu trong tiến bộ công nghiệp hiện đại.
7. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Các loại sắt hộp uy tín chính hãng – báo giá Các loại sắt hộpưu đãi nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Các loại sắt hộp chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Các loại sắt hộp uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm sắt hộp, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Sắt vuông với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá Các loại sắt hộp uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!


















