Giá Tôn Việt Úc bao nhiêu? là vấn đề được mọi người quan tâm. Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng tôn Việt Úc ( Tôn TVP) chính hãng như tôn lạnh và tôn màu với mức chiết khấu ưu đãi lên đến 5% – 10%, đảm bảo giá rẻ và chất lượng cao. Phù hợp cho mọi nhu cầu xây dựng và trang trí. Thông tin bảng giá sẽ được chúng tôi cung cấp cho khách hàng ngay sau đây.
1. Tôn Việt Úc (TVP)
Tôn Việt Úc (TVP) là dòng tôn lợp được sản xuất từ thép nền chất lượng cao, phủ lớp mạ bảo vệ giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ trong điều kiện khí hậu nóng ẩm. Bề mặt tôn cứng, dễ cán sóng và thi công, phù hợp cho nhiều hạng mục như lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng, kho bãi hoặc vách ngăn công nghiệp. Nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt và độ bền màu ổn định, tôn TVP được đánh giá là vật liệu vừa bền vừa tiết kiệm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Dòng tôn Việt Úc được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, giúp sản phẩm có độ đồng đều cao, bề mặt đẹp và khả năng chống rỉ sét hiệu quả. Vì vậy, đây là lựa chọn phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp cần vật liệu bền, nhẹ và thi công nhanh.
Tôn Việt Úc là một trong những thương hiệu tôn uy tín tại Việt Nam, chuyên cung cấp các loại tôn chất lượng cao. Dưới đây là một số loại tôn Việt Úc phổ biến trên thị trường:
1.1 Tôn lạnh Việt Úc
- Cấu tạo: Thép mạ hợp kim nhôm kẽm (55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silicon).
- Đặc điểm: Khả năng phản xạ nhiệt tốt, chống ăn mòn cao, bền màu theo thời gian.
- Ứng dụng: Lợp mái nhà, nhà xưởng, kho bãi, công trình dân dụng.
- Chất liệu tôn lạnh Việt Úc (tôn TVP) chống ăn mòn, duy trì vẻ đẹp theo thời gian
Bảng thông số kỹ thuật tôn lạnh Việt Úc
| Loại Tôn | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| Tôn lạnh Việt Úc 4.0kg | 4.0 | 0,44 | Thép nền: G550 |
| Tôn lạnh Việt Úc 3.5kg | 3,5 | 0,39 | Khổ rộng: 1200mm |
| Tôn lạnh Việt Úc 3.0kg | 3.0 | 0,34 | TC thép nền :AS 1365(Úc) |
| Tôn lạnh Việt Úc 2.5kg | 2,5 | 0,29 | TS lớp mạ: TCVN 7470 |
| Tôn lạnh Việt Úc 1.7kg | 1.7 | 0,20 |
Tôn lạnh Việt Úc không chỉ mang lại giá trị kinh tế cao mà còn là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng trong điều kiện khí hậu nóng ẩm của Việt Nam.

1.2 Tôn màu Việt Úc
- Cấu tạo: Giống tôn lạnh nhưng có thêm lớp sơn phủ màu bảo vệ.
- Đặc điểm: Độ bền cao, nhiều màu sắc thẩm mỹ, chống gỉ sét, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.
- Ứng dụng: Dùng cho mái nhà, vách ngăn, hàng rào, trang trí nội thất.
- Tôn mạ màu Việt Úc chống nóng hiệu quả, tạo không gian sống thoáng mát
Bảng thông số kỹ thuật tôn màu Việt Úc
| Tôn màu | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật (TCKT) |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 4.0kg | 4.0 | 0,45 | Thép nền: G550 |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 3.7kg | 3.7 | 0,42 | Khổ rộng: 1200mm |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 3.5kg | 3,5 | 0,40 | TC thép nền :AS 1365(Úc) |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 3.0kg | 3.0 | 0,35 | TS lớp mạ: TCVN 7470 |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 2.5kg | 2,5 | 0,30 | TC lớp phủ màu: TCVN 7471 |
| Tôn lạnh màu Việt Úc 2.2kg | 2.0 | 0,26 |
Sản phẩm không chỉ mang lại thẩm mỹ cho công trình mà còn đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài, đáp ứng nhu cầu xây dựng hiện đại.

2. Những Lý Do Giúp Tôn Việt Úc Là Lựa Chọn Tối Ưu Cho Người Tiêu dùng
Tôn Việt Úc được nhiều người tiêu dùng lựa chọn nhờ vào chất lượng cao và độ bền vượt trội. Dưới đây là những lý do giúp tôn Việt Úc trở thành lựa chọn tối ưu:
2.1. Chất lượng cao, độ bền vượt trội
- Sử dụng công nghệ mạ hợp kim nhôm kẽm tiên tiến giúp tôn có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt hơn so với các loại tôn thông thường.
- Độ bền cao, tuổi thọ có thể lên đến 20-30 năm tùy vào điều kiện sử dụng.
2.2. Khả năng chống nóng, cách nhiệt hiệu quả
- Tôn lạnh Việt Úc có khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình.
- Tôn cách nhiệt (tôn PU, tôn xốp) giúp giảm nhiệt, cách âm, tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa.
2.3. Đa dạng mẫu mã, màu sắc phong phú
- Cung cấp nhiều loại tôn như: tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn cách nhiệt,… phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
- Nhiều màu sắc đẹp, bền màu theo thời gian, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

2.4. Giá cả hợp lý, cạnh tranh
- Tôn Việt Úc có giá thành phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng, đảm bảo chất lượng mà vẫn tiết kiệm chi phí.
2.5. Khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt
- Chống chịu tốt trong điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa bão, vùng ven biển có độ ăn mòn cao.
- Tôn Việt Úc có lớp sơn bảo vệ chống bay màu, chống trầy xước, duy trì độ bền theo thời gian.
2.6. Dễ dàng thi công và lắp đặt
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, thi công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở, nhà xưởng, công trình công nghiệp đến dân dụng.
2.7. Thương hiệu uy tín, đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Sản phẩm của Việt Úc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ an toàn.
- Được nhiều chủ đầu tư, thợ thi công và người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn.
Với sự kết hợp hoàn hảo giữa giá cả, chất lượng và tính năng, tôn Việt Úc là sự lựa chọn đáng tin cậy, mang lại giá trị vượt trội cho mọi công trình.
3. Báo Giá Tôn Việt Úc (TVP) Mới Nhất Năm 2026
Báo giá tôn Việt Úc mới nhất cập nhật đầy đủ các dòng sản phẩm với chất liệu, độ dày và màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu cho mọi công trình xây dựng. Tôn Việt Úc nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn hiệu quả và tính thẩm mỹ vượt trội, được đông đảo nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết theo từng loại tôn thông dụng, giúp bạn dễ dàng so sánh, lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Bảng giá tôn Việt Úc có giá dao động từ 53.000 VNĐ/m đến 165.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, quy cách sản phẩm và vận chuyển đến công trình. Việc tham khảo bảng báo giá mới nhất sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách, đồng thời đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.
- Thành phần thép nền: 55% Nhôm (Al), 43,5% Kẽm (Zn), 1,5% Silicon (Si) có xử lý cán mịn bề mặt
- Tiêu chuẩn thép nền: AS 1365 (Úc) có cường độ G550 (5.500kg/m2)
- Tiêu chuẩn lớp mạ: TCVN 7470, độ dày lớp mạ: AZ50 (50g/m2 nhôm kẽm)
- Tiêu chuẩn lớp phủ sơn: TCVN7471
- Khổ rộng: 1200 mm
- Độ dày: từ 0.2 đến 0.45 mm
- Màu sắc: Màu Đỏ Đậm, Màu Xanh Rêu, Màu Xanh Ngọc, Màu Vàng Đào, Màu Lông Chuột, Màu Xanh Dương (lớp sơn mặt dưới có màu Trắng Bạc)
3.1 Bảng giá tôn Tôn TVP
- Giá tôn TVP có giá dao động khoảng từ 57.000 VNĐ/m đến 115.000 VNĐ/m, tùy theo độ dày tôn, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và vị trí công trình thi công.
| Độ Dày tôn | Trọng Lượng | Giá (VNĐ/m) |
| 0,30 | 2,50 | 57.000 |
| 0,35 | 2,70 | 61.000 |
| 0,38 | 3.00 | 66.000 |
| 0,40 | 3.30 | 72.000 |
| 0,43 | 3,40 | 77.000 |
| 0,45 | 3,70 | 82.000 |
| 0,48 | 3,90 | 87.000 |
| 0,50 | 4.10 | 108.000 |
| 0,53 | 4,45 | 115.000 |
3.2 Bảng giá tôn Việt Úc Lạnh
- Giá tôn lạnh Việt Úc dao động từ 55.000 VNĐ/m đến 92.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Đơn giá (vnđ/m) |
| Tôn lạnh Việt Úc | 4.0 | 0,50 | 92.000 |
| Tôn lạnh Việt Úc | 3,5 | 0,45 | 84.000 |
| Tôn lạnh Việt Úc | 3.0 | 0,40 | 78.000 |
| Tôn lạnh Việt Úc | 2,5 | 0,35 | 63.000 |
| Tôn lạnh Việt Úc | 1.7 | 0,30 | 55.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn hoa sen mới nhất
3.3 Bảng giá tôn Việt Úc Màu
- Giá tôn màu Việt Úc dao động từ 54.000 VNĐ/m đến 106.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Tôn màu | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Đơn giá (vnđ/m) |
| Tôn màu Việt Úc | 4.0 | 0,50 | 106.000 |
| Tôn màu Việt Úc | 3.7 | 0,45 | 90.000 |
| Tôn màu Việt Úc | 3.5 | 0,40 | 75.000 |
| Tôn màu Việt Úc | 3.0 | 0,35 | 70.000 |
| Tôn màu Việt Úc | 2.5 | 0,30 | 60.000 |
| Tôn màu Việt Úc | 2.0 | 0,28 | 54.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn đông á mới nhất
3.4 Bảng giá tôn lạnh TVP
- Giá tôn lạnh TVP có giá dao động khoảng từ 58.000 VNĐ/m đến 101.000 VNĐ/m, tùy theo độ dày tôn, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và vị trí công trình thi công.
| Loại | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Đơn giá (vnđ/m) |
| Tôn TVP | 4.0 | 0,50 | 101.000 |
| Tôn TVP | 3.5 | 0,45 | 92.000 |
| Tôn TVP | 3.0 | 0,40 | 78.000 |
| Tôn TVP | 2.5 | 0,35 | 63.000 |
| Tôn TVP | 1.7 | 0,30 | 58.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn nam kim mới nhất
3.5 Bảng giá tôn màu TVP
- Độ dày: 0.2 mm – 0.44 mm
- Giá tôn màu TVP có giá dao động khoảng từ 58.000 VNĐ/m đến 110.000 VNĐ/m, tùy theo độ dày tôn, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và vị trí công trình thi công.
| Loại | Trọng lượng (kg/m+0.1) | Độ dày (mm) | Đơn giá (vnđ/m) |
| Tôn TVP | 1.7 | 0,30 | 60.000 |
| Tôn TVP | 2.7 | 0,35 | 72.000 |
| Tôn TVP | 3.0 | 0,40 | 84.000 |
| Tôn TVP | 3.5 | 0,45 | 101.000 |
| Tôn TVP | 4.0 | 0,50 | 110.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn phương nam mới nhất
Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo giá của thị trường. Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng xin vui lòng liên hệ THÉP SATA qua Hotline: 0903.725.545 để được báo giá chính xác nhất.

4. Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Tôn Việt Úc
Khi chọn mua tôn Việt Úc, bạn cần lưu ý những điều sau để đảm bảo chọn đúng loại tôn phù hợp với nhu cầu và đảm bảo chất lượng:
1. Xác định nhu cầu sử dụng
- Dùng cho nhà ở: Nên chọn tôn lạnh màu hoặc tôn sóng ngói để tăng tính thẩm mỹ.
- Dùng cho nhà xưởng, công trình công nghiệp: Nên chọn tôn lạnh hoặc tôn cách nhiệt để giảm nhiệt độ bên trong.
- Dùng trong môi trường biển hoặc nơi có độ ẩm cao: Chọn tôn có lớp mạ nhôm kẽm dày để chống ăn mòn tốt hơn.
2. Chọn đúng loại tôn phù hợp
- Tôn lạnh Việt Úc: Chống nóng, bền màu, phù hợp cho mái nhà.
- Tôn kẽm Việt Úc: Giá thành rẻ, dễ thi công, phù hợp cho công trình tạm.
- Tôn cách nhiệt (PU, xốp): Cách nhiệt, cách âm tốt, phù hợp cho nhà ở và nhà xưởng.
- Tôn sóng ngói: Giả ngói, đẹp, phù hợp cho biệt thự, nhà cấp 4.
3. Kiểm tra độ dày và lớp mạ tôn
- Độ dày tôn thường dao động từ 0.3mm – 0.5mm, cần kiểm tra kỹ vì một số nơi có thể bán tôn mỏng hơn so với thông số công bố.
- Lớp mạ kẽm hoặc nhôm kẽm càng dày thì khả năng chống ăn mòn càng tốt.
4. Kiểm tra chất lượng sơn phủ
- Lớp sơn phải đều màu, không bị bong tróc hay trầy xước.
- Tôn Việt Úc sử dụng công nghệ sơn cao cấp, giúp chống bay màu, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
5. Mua từ đại lý chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng
- Chỉ mua tôn tại các đại lý phân phối chính thức của Việt Úc để tránh mua phải hàng kém chất lượng.
- Kiểm tra tem nhãn, logo và thông tin sản phẩm để đảm bảo hàng chính hãng.
6. So sánh giá cả và bảo hành
- Nên tham khảo giá từ nhiều đại lý để chọn được mức giá hợp lý.
- Kiểm tra chính sách bảo hành của nhà cung cấp, thường tôn Việt Úc có thời gian bảo hành lâu dài.
7. Lưu ý khi vận chuyển và lắp đặt
- Tránh làm trầy xước bề mặt tôn trong quá trình vận chuyển.
- Khi thi công, nên sử dụng đinh vít có gioăng cao su để tránh nước thấm vào lỗ khoan.
- Lắp đặt tôn có độ dốc phù hợp để nước mưa thoát nhanh, tránh đọng nước gây rỉ sét.
Việc lựa chọn đúng loại tôn Việt Úc sẽ giúp tăng độ bền và hiệu quả sử dụng cho công trình của bạn. Lựa chọn tôn Việt Úc chất lượng cao sẽ giúp công trình của bạn bền vững, tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường sống một cách tối ưu.
5. Thép Sata Là Đơn Vị Chuyên Cung Cấp Báo Giá Tôn Việt Úc Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Thép SATA đại lý tôn uy tín, chúng tôi cam kết cung cấp:
- Sản phẩm chính hãng 100%, đảm bảo chất lượng với giá thành cạnh tranh, ưu đãi nhất.
- Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ khách hàng tận tình, giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
- Cung cấp giá cả chính xác nhất về các dòng tôn sàn deck, cung cấp giá tại nhà xưởng.
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí trong địa bàn TP.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty
Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết về tôn Việt Úc vui lòng liên hệ với Sắt Thép SATA để được tư vấn miễn phí!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:
Trang web: //genyuhardware.com/




