1. Sắt Thép SATA báo giá Tole cách nhiệt năm 2026
Công ty Sắt Thép SATA cung cấp báo giá tole cách nhiệt năm 2026_ Tự hào là nhà cung cấp hàng đầu các sản phẩm tôn cách nhiệt chất lượng cao tại TP.HCM. Năm 2026, SATA tiếp tục cập nhật báo giá tôn cách nhiệt mới nhất, mang đến cho khách hàng những lựa chọn đa dạng và phù hợp với nhu cầu sử dụng. Với các dòng sản phẩm như tôn PU, tôn EPS, tôn bông khoáng và tôn bông thủy tinh, SATA cam kết cung cấp giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo.
Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với SATA để nhận báo giá chi tiết và tư vấn về các sản phẩm tôn cách nhiệt, đảm bảo lựa chọn được giải pháp tối ưu cho công trình của mình. Với phương châm đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu, SATA luôn nỗ lực mang đến những sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất. Nếu quý khách cần thêm thông tin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903.725.545 để được tư vấn cụ thể!
2. Cập nhật báo giá tole cách nhiệt mới nhất 2026 tại TP.HCM
Bảng giá Tole Cách nhiệt PU cập nhật mới nhất 2026
Bảng giá Tole cách nhiệt PU |
|||
|
Độ Dày |
Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá PU 5 Sóng (đ/m) | Đơn Giá PU 9 Sóng (đ/m) |
| 3 cái | 2,5 | 163.000 | 148.000 |
| 3.5 các | 3.0 | 168.000 | 158.000 |
| 4 cái | 3,5 | 168.000 | 168.000 |
| 4.5 các | 3.9 | 188.000 | 168.000 |
| 5 cái | 4.4 | 198.000 |
168.000 |
|
BẢNG GIÁ TRÊN LÀ GIÁ BÁN LẺ – KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0903.725.545 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN GIÁ ƯU ĐÃI |
|||
Bảng giá Tole cách nhiệt EPS cập nhật mới nhất 2026
Bảng giá Tole cách nhiệt EPS |
||
|
Độ Dày Tole Xốp EPS |
Màu sắc | Đơn Giá (đ/m) |
| 3 cái | Nhiều màu | 230.000 |
| 3.5 các | Nhiều màu | 230.000 |
| 4 cái | Nhiều màu | 248.000 |
| 4.5 các | Nhiều màu | 235.000 |
| 5 cái | Nhiều màu |
258.000 |
|
BẢNG GIÁ TRÊN LÀ GIÁ BÁN LẺ – KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0903.725.545 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN GIÁ ƯU ĐÃI |
||
Bảng giá Tole cách nhiệt OPP cập nhật mới nhất 2026
Bảng giá Tole cách nhiệt OPP |
|
|
Độ Dày Tole OPP |
Đơn Giá (đ/m) |
| 3 cái | 188.000 |
| 3.5 các | 188.000 |
| 4 cái | 198.000 |
| 4.5 các |
188.000 |
|
BẢNG GIÁ TRÊN LÀ GIÁ BÁN LẺ – KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0903.725.545 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN GIÁ ƯU ĐÃI |
|
Bảng giá Tole cách nhiệt Bông khoáng ROCKWOOL cập nhật mới nhất 2026
BẢNG GIÁ TOLE CÁCH NHIỆT BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL |
||
|
Stt |
Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
| 1 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 427.200 |
| 2 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 446.800 |
| 3 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 456.600 |
| 4 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 493.000 |
| 5 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 512.600 |
| 6 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 522.400 |
| 7 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 550.400 |
| 8 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 570.000 |
| 9 | Tole cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, Tole Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm |
579.800 |
|
BẢNG GIÁ TRÊN LÀ GIÁ BÁN LẺ – KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0903.725.545 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN GIÁ ƯU ĐÃI |
||
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Liên hệ với chúng tôi để được báo giá miễn phí cũng như hỗ trợ giao hàng tận nới nhé!
Giá tole cách nhiệt chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

Giá tole cách nhiệt chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là một số yếu tố chính:
- Chất liệu: Các loại tole khác nhau như tole mạ kẽm, tole màu, tole giả ngói, tole lạnh, và tole inox có giá thành khác nhau. Chất liệu càng cao cấp, giá càng cao
- Độ dày: Độ dày của tole cũng ảnh hưởng đến giá cả. Tole dày hơn thường có giá cao hơn do lượng vật liệu sử dụng nhiều hơnThương hiệu: Các thương hiệu nổi tiếng và uy tín thường có giá cao hơn do chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt hơn.
- Kích thước và số lớp cách nhiệt: Kích thước và số lớp cách nhiệt của tole cũng là yếu tố quan trọng. Tole có nhiều lớp cách nhiệt hoặc kích thước lớn hơn sẽ có giá cao hơn.
- Thời điểm mua hàng: Giá tole có thể biến động theo thời gian do ảnh hưởng của thị trường và nguồn cung cấp nguyên liệu.
- Nơi mua hàng: Giá cả cũng có thể khác nhau tùy thuộc vào nơi bạn mua hàng. Mua trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc đại lý chính hãng thường có giá tốt hơn.
3. Giới thiệu về tole cách nhiệt
Tole cách nhiệt là gì?
Tole cách nhiệt, hay còn gọi là tôn xốp cách nhiệt, là loại vật liệu lợp mái được thiết kế để giảm nhiệt độ và cách âm hiệu quả.
Cấu tạo cơ bản của tole cách nhiệt
Tôn cách nhiệt là vật liệu lợp mái được thiết kế để giảm nhiệt độ và cách âm hiệu quả. Cấu tạo của tôn cách nhiệt thường bao gồm ba lớp chính:
- Lớp tôn nền: Đây là lớp ngoài cùng, thường được làm từ tôn mạ kẽm hoặc nhôm-kẽm. Lớp này có tác dụng bảo vệ, chống thấm nước và chống rỉ sét, đồng thời tăng độ bền cho tôn
- Lớp lõi cách nhiệt: Lớp này nằm ở giữa, có thể được làm từ các vật liệu cách nhiệt như xốp PU (Polyurethane), EPS (Expanded Polystyrene), bông khoáng (Rockwool), hoặc bông thủy tinh (Glasswool). Lớp lõi này có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình và ngăn chặn tiếng ồn từ bên ngoài
-
Lớp màng PP/PVC hoặc giấy bạc: Đây là lớp dưới cùng, được phủ trên bề mặt xốp để tăng cường khả năng cách nhiệt và chống thấm. Lớp này cũng giúp bảo vệ lớp lõi cách nhiệt khỏi các tác động từ môi trường
Tôn cách nhiệt được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, kho hàng, giúp tạo không gian mát mẻ, thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
Công dụng và ứng dụng của tôn cách nhiệt
Công dụng của tole cách nhiệt
- Cách nhiệt và cách âm: Tôn cách nhiệt có khả năng giảm nhiệt độ bên trong công trình, giúp không gian mát mẻ hơn vào mùa hè và ấm áp hơn vào mùa đông. Ngoài ra, tôn cách nhiệt còn giúp giảm tiếng ồn từ bên ngoài, tạo môi trường yên tĩnh và thoải mái.
- Tiết kiệm năng lượng: Nhờ khả năng cách nhiệt tốt, tôn cách nhiệt giúp giảm chi phí điện năng cho hệ thống làm mát và sưởi ấm, góp phần tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
- Độ bền cao: Tôn cách nhiệt có độ bền cao, chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió bão. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của công trình và giảm chi phí bảo trì.
- Thẩm mỹ cao: Tôn cách nhiệt có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Nó cũng dễ dàng lắp đặt và thay thế khi cần thiết.

Ứng dụng của tole cách nhiệt
- Nhà ở dân dụng: Tôn cách nhiệt được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, giúp tạo không gian sống thoải mái, mát mẻ và tiết kiệm năng lượng.
- Nhà xưởng và kho hàng: Tôn cách nhiệt được sử dụng để lợp mái và làm vách ngăn cho các nhà xưởng, kho hàng, giúp bảo vệ hàng hóa và thiết bị khỏi nhiệt độ cao và tiếng ồn.
- Công trình công cộng: Tôn cách nhiệt cũng được sử dụng trong các công trình công cộng như trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, giúp tạo môi trường học tập và làm việc thoải mái.
- Trung tâm thương mại và văn phòng: Tôn cách nhiệt được sử dụng để lợp mái và làm vách ngăn cho các trung tâm thương mại và văn phòng, giúp tiết kiệm năng lượng và tạo không gian làm việc hiệu quả.
4. Các loại tole cách nhiệt phổ biến
Tole cách nhiệt có rất nhiều loại được sử dụng phổ biến trên thị trường, mỗi loại đều mang những đặc điểm cũng như ứng dụng khác nhau phù hợp với nhiều loại công trình
1. Tôn PU (Polyurethane)
Đặc điểm:
- Tôn PU được cấu tạo từ ba lớp: lớp tôn bề mặt, lớp PU cách nhiệt và lớp màng bảo vệ dưới.
- Lớp PU (Polyurethane) có khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, giúp giữ cho không gian bên trong mát mẻ và yên tĩnh.
Ưu điểm:
- Cách nhiệt và cách âm tốt: Lớp PU dày đặc và cấu trúc ô kín giúp tôn PU có khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả.
- Trọng lượng nhẹ: So với các loại vật liệu lợp mái khác, tôn PU có trọng lượng nhẹ hơn, giúp giảm tải trọng cho công trình và dễ dàng thi công.
- Chống thấm nước: Lớp tôn nền mạ màu và lớp màng PP/PVC ép giấy bạc giúp tôn PU có khả năng chống thấm nước tốt.
- Độ bền cao: Tôn PU có độ bền cao, chống ăn mòn và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Nhà ở dân dụng: Sử dụng để lợp mái và làm vách ngăn.
- Nhà xưởng, kho bãi: Giúp bảo vệ hàng hóa và thiết bị khỏi nhiệt độ cao và tiếng ồn.
- Công trình thương mại: Sử dụng trong siêu thị, nhà hàng, khách sạn.
2. Tôn EPS (Polystyrene giãn nở)
Đặc điểm:
- Tôn EPS được cấu tạo từ lớp tôn bề mặt và lớp lõi xốp EPS, có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt.
- Lớp xốp EPS có cấu trúc bọt khí, giúp tăng khả năng cách nhiệt và chống thấm nước.
Ưu điểm:
- Cách nhiệt và cách âm tốt: Tôn EPS có khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả, giúp giữ cho không gian bên trong mát mẻ và yên tĩnh.
- Trọng lượng nhẹ: Tôn EPS rất nhẹ, dễ dàng trong việc vận chuyển và lắp đặt.
- Thân thiện với môi trường: Tôn EPS được sản xuất từ các nguyên liệu có thể tái chế, giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
Ứng dụng:
- Nhà ở dân dụng: Sử dụng để lợp mái, dựng tường và tạo vách ngăn.
- Nhà xưởng, kho bãi: Sử dụng để lợp mái và làm vách ngăn.
- Công trình thương mại: Sử dụng trong siêu thị, nhà hàng, khách sạn.
5. Lợi ích của việc sử dụng tôn cách nhiệt

Sử dụng tole cách nhiệt mang lại nhiều lợi ích cả về kinh tế, cùng tìm hiểu những lợi ích đó là gì mà khiến tole cách nhiệt được yêu thích trong một khoảng thời gian dài như vậy?
- Cách nhiệt hiệu quả: Tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, giữ cho không gian mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Điều này đặc biệt quan trọng ở những khu vực có khí hậu khắc nghiệt.
- Cách âm tốt: Tôn cách nhiệt có khả năng giảm tiếng ồn từ bên ngoài, tạo môi trường yên tĩnh và thoải mái. Điều này rất hữu ích cho các công trình gần đường giao thông, khu công nghiệp hoặc các khu vực ồn ào khác.
- Tiết kiệm năng lượng: Nhờ khả năng cách nhiệt tốt, tôn cách nhiệt giúp giảm chi phí điện năng cho hệ thống làm mát và sưởi ấm. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn góp phần bảo vệ môi trường.
- Độ bền cao: Tôn cách nhiệt có độ bền cao, chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió bão. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của công trình và giảm chi phí bảo trì.
- Chống cháy: Một số loại tôn cách nhiệt như tôn bông khoáng và tôn bông thủy tinh có khả năng chống cháy tốt, giúp tăng cường an toàn cho công trình.
- Thân thiện với môi trường: Nhiều loại tôn cách nhiệt được sản xuất từ các nguyên liệu có thể tái chế, giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
6. Hướng dẫn lắp đặt tole cách nhiệt chi tiết, đầy đủ, đúng kỹ thuật
1. Chuẩn bị dụng cụ vật liệu và bề mặt lắp đặt:
- Dụng cụ cần thiết: Máy khoan, máy cắt, thước đo, máy bắn vít, súng bắn keo, thang, dây an toàn.
- Vật liệu: Tôn cách nhiệt, vít tự khoan, keo chống thấm, băng keo cách nhiệt, phụ kiện lắp đặt (nếu cần).
- Kiểm tra bề mặt lắp đặt: Đảm bảo bề mặt mái hoặc vách ngăn sạch sẽ, khô ráo và không có vật cản.
- Đo đạc và đánh dấu: Sử dụng thước đo và bút đánh dấu để xác định vị trí lắp đặt tôn cách nhiệt.
2. Lắp đặt tôn cách nhiệt
-
Bước 1: Lắp đặt lớp tôn nền
- Đặt tấm tôn nền lên bề mặt lắp đặt, đảm bảo các tấm tôn được xếp chồng lên nhau khoảng 10-15 cm để tránh thấm nước.
- Sử dụng vít tự khoan để cố định tấm tôn nền vào khung mái hoặc vách ngăn. Khoảng cách giữa các vít khoảng 30-40 cm.
- Bước 2: Lắp đặt lớp lõi cách nhiệt
- Đặt lớp lõi cách nhiệt (PU, EPS, bông khoáng, bông thủy tinh) lên trên lớp tôn nền. Đảm bảo lớp cách nhiệt được trải đều và không có khe hở.
- Sử dụng keo chống thấm hoặc băng keo cách nhiệt để cố định lớp lõi cách nhiệt vào tấm tôn nền.
-
Bước 3: Lắp đặt lớp tôn bề mặt
- Đặt tấm tôn bề mặt lên trên lớp lõi cách nhiệt, đảm bảo các tấm tôn được xếp chồng lên nhau khoảng 10-15 cm.
- Sử dụng vít tự khoan để cố định tấm tôn bề mặt vào khung mái hoặc vách ngăn. Khoảng cách giữa các vít khoảng 30-40 cm.

3. Hoàn thiện và kiểm tra
- Kiểm tra độ kín khít: Đảm bảo các tấm tôn được lắp đặt kín khít, không có khe hở để tránh thấm nước và gió lùa.
- Sử dụng keo chống thấm: Bôi keo chống thấm lên các mối nối và khe hở để tăng cường khả năng chống thấm.
- Kiểm tra và vệ sinh: Kiểm tra lại toàn bộ công trình, đảm bảo không có lỗi kỹ thuật. Vệ sinh bề mặt tôn để loại bỏ bụi bẩn và mảnh vụn.
Lưu ý an toàn khi tiến hành thi công:
- Sử dụng dây an toàn: Khi làm việc trên cao, luôn sử dụng dây an toàn để đảm bảo an toàn lao động.
- Đeo kính bảo hộ và găng tay: Để bảo vệ mắt và tay khỏi các mảnh vụn và dụng cụ sắc nhọn.
7. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua Tole cách nhiệt uy tín, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tole cách nhiệt chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tole cách nhiệt uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tole cách nhiệt , đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Tole cách nhiệt với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Tole cách nhiệt uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Di Động: 0903.725.545
TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Fanpage:




















