1. CẬT NHẬT BÁO GIÁ THÉP HỘP HÒA PHÁT MỚI NHẤT TẠI THÉP SATA
Cập nhật báo giá thép hộp hòa phát mới nhất năm 2026 với đầy đủ quy cách thép hộp vuông và chữ nhật, đáp ứng đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu của công trình. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép xây dựng, Thép Sata cam kết mang đến sản phẩm thép hộp Hòa Phát chính hãng với chất lượng vượt trội, đa dạng về kích thước, độ dày và chủng loại.
Thép hộp hòa phát là dòng thép hộp (vuông – chữ nhật) được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát – một trong những tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam, nổi tiếng về chất lượng và sản lượng.
Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát (Thép hộp vuông)
- Giá thép hộp vuông Hòa Phát có giá dao động từ 95.600 VNĐ/cây – 329.000 VNĐ/cây, phụ thuộc vào độ dày, kích thước và khối lượng đặt hàng.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 0,9 | 1,76 | 18.500 | 95.600 |
| 1.0 | 2.01 | 18.500 | 106.180 | |
| 1.1 | 2,25 | 18.500 | 112.500 | |
| 1.2 | 2,50 | 18.500 | 125.000 | |
| 1.3 | 2,74 | 18.500 | 140.320 | |
| 1,5 | 3.32 | 18.500 | 96.760 | |
| Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 0,9 | 2.03 | 18.500 | 109.540 |
| 1.0 | 2,32 | 18.500 | 112.760 | |
| 1.1 | 2,60 | 18.500 | 124.800 | |
| 1.2 | 2,88 | 18.500 | 135.840 | |
| 1.3 | 3.17 | 18.500 | 147.060 | |
| 1,5 | 3,73 | 18.500 | 164.140 | |
| Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 0,9 | 2,58 | 18.500 | 101.440 |
| 1.0 | 2,94 | 18.500 | 112.920 | |
| 1.1 | 3.29 | 18.500 | 125.220 | |
| 1.2 | 3,65 | 18.500 | 134.700 | |
| 1.3 | 4.01 | 18.500 | 142.180 | |
| 1,5 | 4,73 | 18.500 | 154.140 | |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 0,9 | 3.26 | 18.500 | 98.680 |
| 1.0 | 3,71 | 18.500 | 108.780 | |
| 1.1 | 4.16 | 18.500 | 120.880 | |
| 1.2 | 4,61 | 18.500 | 136,980 | |
| 1.3 | 5.06 | 18.500 | 142.080 | |
| 1,5 | 5,97 | 18.500 | 155.460 | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 1.0 | 4,50 | 18.500 | 112.000 |
| 1.1 | 5.00 | 18.500 | 127.000 | |
| 1.2 | 5,60 | 18.500 | 138.800 | |
| 1.3 | 6.10 | 18.500 | 152.800 | |
| 1.4 | 6,70 | 18.500 | 168.600 | |
| 1,5 | 7.20 | 18.500 | 187.600 | |
| 2.0 | 9.40 | 18.500 | 203.200 | |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1.0 | 6.03 | 18.500 | 126.540 |
| 1.1 | 6,78 | 18.500 | 140.040 | |
| 1.2 | 7,49 | 18.500 | 152.820 | |
| 1.3 | 8.01 | 18.500 | 162.180 | |
| 1.4 | 8,96 | 18.500 | 179.280 | |
| 1,5 | 9.20 | 18.500 | 183.600 | |
| 2.0 | 12,64 | 18.500 | 215.520 | |
| 2.2 | 14,25 | 18.500 | 244.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 1.2 | 9,42 | 18.500 | 197.560 |
| 1.3 | 10.34 | 18.500 | 202.120 | |
| 1,5 | 12.19 | 18.500 | 227.420 | |
| 2.0 | 15,88 | 18.500 | 263.840 | |
| 2.2 | 17,72 | 18.500 | 316.960 | |
| Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 1.2 | 14.22 | 18.500 | 243.960 |
| 1.3 | 15,61 | 18.500 | 329.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp đông á mới nhất
Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát (Thép hộp chữ nhật)
- Giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát có giá dao động từ 95.600 VNĐ/cây – 329.000 VNĐ/cây, phụ thuộc vào độ dày, kích thước và khối lượng đặt hàng.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá theo Kg (VNĐ) | Giá VNĐ/cây |
| Thép hộp mạ kẽm 13×26 | 0,8 | 2,16 | 18.500 | 90.028 |
| 0,9 | 2,51 | 18.500 | 92.678 | |
| 1,0 | 2,86 | 18.500 | 108.908 | |
| 1,1 | 3,21 | 18.500 | 115.138 | |
| 1,2 | 3,56 | 18.500 | 124.368 | |
| 1,3 | 3,90 | 18.500 | 135.420 | |
| 1,5 | 4,60 | 18.500 | 142.880 | |
| Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 0,9 | 3,93 | 18.500 | 90.954 |
| 1,0 | 4,48 | 18.500 | 103.744 | |
| 1,1 | 5,03 | 18.500 | 117.534 | |
| 1,2 | 5,57 | 18.500 | 127,146 | |
| 1,3 | 6,12 | 18.500 | 135.936 | |
| 1,5 | 7,21 | 18.500 | 145.338 | |
| Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 0,9 | 4,95 | 18.500 | 96.110 |
| 1,0 | 5,64 | 18.500 | 110.392 | |
| 1,1 | 6,33 | 18.500 | 129.674 | |
| 1,2 | 7,01 | 18.500 | 138.978 | |
| 1,3 | 7,70 | 18.500 | 147.060 | |
| 1,5 | 9,08 | 18.500 | 162.624 | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 1,0 | 6,80 | 18.500 | 117.640 |
| 1,1 | 7,63 | 18.500 | 132.814 | |
| 1,2 | 8,46 | 18.500 | 157.588 | |
| 1,3 | 9,28 | 18.500 | 172.184 | |
| 1,4 | 10,11 | 18.500 | 186.958 | |
| 1,5 | 10,94 | 18.500 | 211.732 | |
| 2,0 | 14,26 | 18.500 | 250.628 | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×90 | 1,2 | 11,34 | 18.500 | 218.852 |
| 1,3 | 12,45 | 18.500 | 248.610 | |
| 1,5 | 14,67 | 18.500 | 268.126 | |
| 2,0 | 19,12 | 18.500 | 347.336 | |
| Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 1,0 | 9,11 | 18.500 | 169.158 |
| 1,1 | 10,23 | 18.500 | 179.094 | |
| 1,2 | 11,34 | 18.500 | 208.852 | |
| 1,3 | 12,45 | 18.500 | 228.610 | |
| 1,4 | 13,56 | 18.500 | 248.368 | |
| 1,5 | 14,67 | 18.500 | 268.126 | |
| 2,0 | 19,12 | 18.500 | 317.336 | |
| 2,2 | 21,34 | 18.500 | 346.652 | |
| Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 1,2 | 14,22 | 18.500 | 280.116 |
| 1,3 | 15,61 | 18.500 | 264.858 | |
| 1,4 | 17,01 | 18.500 | 310.778 | |
| 1,5 | 18,40 | 18.500 | 334.520 | |
| 2,2 | 23,98 | 18.500 | 463.844 | |
| 2,2 | 26,77 | 18.500 | 483.206 | |
| 2,7 | 33,74 | 18.500 | 557.172 | |
| Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 1,5 | 22,13 | 18.500 | 410.914 |
| 2,0 | 28,84 | 18.500 | 520.352 | |
| 2,2 | 32,19 | 18.500 | 579.742 | |
| 2,7 | 40,58 | 18.500 | 748.321 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất
Lưu ý về báo giá:
- Mức giá được cung cấp trong bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại.
- Giá thép hộp có thể thay đổi theo ngày tùy thuộc vào thị trường thép trong nước và quốc tế.
- Báo giá phụ thuộc vào quy cách (kích thước, độ dày), loại (đen hoặc mạ kẽm) và số lượng đặt hàng.
- Đơn giá thường được tính theo kg hoặc cây 6m, cần xác định rõ khi đặt hàng.
- Giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển (nếu có).
- Để nhận bảng giá chi tiết và chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà phân phối/đại lý chính thức Hòa Phát.
3. GIỚI THIỆU SẢN PHẨM THÉP HỘP HÒA PHÁT
Khác với nhiều loại thép thông thường, thép hộp Hòa Phát có kết cấu dạng hình hộp (vuông hoặc chữ nhật), nhờ đó tăng khả năng chịu lực, độ cứng vững và tính thẩm mỹ khi thi công. Sản phẩm được thiết kế với chiều dài chuẩn 6m/cây, đa dạng quy cách và độ dày, đáp ứng linh hoạt cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Hiện nay, thép hộp Hòa Phát được chia thành hai nhóm sản phẩm chính: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép Hộp Đen Hòa Phát
Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Quy Cách Phổ Biến Của Thép Hộp
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất với đầy đủ quy cách từ nhỏ đến lớn, bao gồm:
Thép hộp vuông Hòa Phát
- 14 × 14 – 25 × 25 mm → 200 cây/bó
- 30 × 30 – 40 × 40 mm → 100 cây/bó
- 50 × 50 – 75 × 75 mm → 50 cây/bó
- 90 × 90 – 100 × 100 mm → 25 cây/bó
(Độ dày: 0.7 – 3.0 mm, chiều dài chuẩn 6m/cây)
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát
- 20 × 40, 25 × 50 mm → 100 cây/bó
- 30 × 60, 40 × 80 mm → 50 cây/bó
- 50 × 100, 60 × 120 mm → 25 cây/bó
(Độ dày: 0.7 – 3.0 mm, chiều dài chuẩn 6m/cây)
Với ưu thế về chất lượng ổn định, quy cách phong phú, giá thành cạnh tranh và thương hiệu uy tín, thép hộp Hòa Phát đã và đang được lựa chọn rộng rãi trong hầu hết các công trình xây dựng, từ nhà dân, nhà xưởng, đến hạ tầng công nghiệp quy mô lớn. Đây chính là giải pháp tối ưu cho những khách hàng đang tìm kiếm vật liệu xây dựng vừa bền chắc, thẩm mỹ, vừa tiết kiệm chi phí.

4. NHƯNG LƯU Ý TRƯỚC KHI MUA THÉP HỘP HÒA PHÁT, NÊN MUA GIÁ NÀO LÀ HỢP LÝ
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng: Làm khung cửa, lan can, cổng rào, mái hiên, giàn hoa, hàng rào bảo vệ.
- Công trình nhà phố, biệt thự: Tạo kết cấu khung vững chắc, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
- Nhà xưởng, nhà tiền chế: Dùng làm khung giàn kết cấu thép, hệ thống giàn mái, giàn giáo.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật: Cầu vượt, bãi đỗ xe, nhà ga, trụ đèn, biển quảng cáo.
- Cơ khí chế tạo: Khung máy móc, thiết bị công nghiệp, xe cộ, container.
Với sự đa dạng về kích thước (từ 14×14mm đến 150×150mm), độ dày (từ 1.0mm đến 2.5mm), chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc tùy chỉnh, sản phẩm đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu kỹ thuật và thiết kế.
Quy Trình Sản Xuất Hiện Đại – Đảm Bảo Chất Lượng Vượt Trội
Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đạt chuẩn quốc tế:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Thép cuộn cán nóng được tẩy rỉ bằng hóa chất và phủ dầu bảo vệ.
- Cán nguội & tạo hình: Thép được cán giảm độ dày, sau đó uốn thành dạng vuông bằng hệ thống con lăn định hình.
- Hàn cao tần (ERW): Mép thép được hàn kín bằng công nghệ điện trở cao tần, tạo thành ống thép liền mạch.
- Nắn thẳng & cắt theo quy cách: Ống thép được nắn thẳng, kiểm tra kích thước và cắt thành cây tiêu chuẩn.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được làm sạch và nhúng vào bể kẽm nóng chảy (~500°C), tạo lớp phủ đều, bám chắc.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra độ dày lớp mạ, độ bền cơ học, độ bám dính lớp kẽm.
- Đóng gói & phân phối: Sản phẩm được đóng bó, in nhãn mác đầy đủ trước khi xuất xưởng.
Chúng Tôi Cam Kết Sản Phẩm
Tập đoàn Hòa Phát cam kết:
- Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219.
- Chất lượng ổn định, kiểm định nghiêm ngặt theo hệ thống ISO 9001.
- Lớp mạ kẽm dày, bám chắc, chống ăn mòn vượt trội.
- Kích thước chính xác, dễ thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo, bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Fanpage:

























