1. Tìm Hiệu Về Thép Hộp Ánh Hòa
Thép hộp Ánh Hòa là dòng thép hộp xây dựng do Công ty Thép Ánh Hòa sản xuất và phân phối, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và giá thành hợp lý.
Thép hộp Ánh Hòa bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, với hai bề mặt chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật thông dụng trong ngành thép, đảm bảo độ dày đồng đều, khả năng chịu lực tốt, dễ cắt – hàn – gia công, phù hợp cho nhiều hạng mục như khung nhà, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, hàng rào, cổng, lan can và nội – ngoại thất kim loại.
Công Ty TNHH Thép SATA tự hào là đại lý củng cấp báo giá thép hộp Ánh Hòa chính hãng, mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép xây dựng, chúng tôi cam kết cung cấp báo giá thép hộp Ánh Hòa nhanh chóng, chính xác, đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.
- Sản phẩm đa dạng: Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước.
- Chất lượng đảm bảo: Sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn tốt.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật giá tốt nhất, hỗ trợ báo giá sỉ & lẻ, tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Giao hàng tận nơi: Hệ thống vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình trên toàn quốc.
Liên hệ ngay với Thép SATA để nhận báo giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất và hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Thép hộp Ánh Hòa là một trong những dòng sản phẩm thép hộp chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt để đáp ứng nhu cầu xây dựng và cơ khí. Với đặc tính chịu lực tốt, bề mặt nhẵn mịn và độ bền vượt trội, thép hộp Ánh Hòa đã trở thành lựa chọn tin cậy cho nhiều công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước.
- Chất lượng cao – Sản xuất từ nguyên liệu thép cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu.
- Chống ăn mòn tốt – Đối với thép hộp mạ kẽm, lớp phủ bảo vệ giúp hạn chế tối đa quá trình oxy hóa, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Đa dạng kích thước – Có đầy đủ thép hộp vuông, hộp chữ nhật, đáp ứng nhu cầu thi công linh hoạt.
- Ứng dụng rộng rãi – Sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà thép, nhà tiền chế, hệ thống cơ điện, nội thất và nhiều lĩnh vực khác.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Ánh Hòa
- Chất liệu bền bỉ: Sản xuất từ thép nguyên liệu đạt tiêu chuẩn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Đa dạng chủng loại: Gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.
- Ứng dụng rộng rãi: Dùng trong xây dựng nhà xưởng, khung thép, kết cấu công trình, cơ khí chế tạo…
- Chống ăn mòn tốt: Đặc biệt là thép hộp mạ kẽm có lớp phủ bảo vệ, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt.
Phân Loại Theo Lớp Mạ
Thép hộp Ánh Hòa được chia thành nhiều loại dựa trên lớp mạ, hình dáng và mục đích sử dụng. Dưới đây là các loại chính cùng đặc điểm của từng loại:
Thép Hộp Mạ Kẽm Ánh Hòa
Đặc điểm:
- Được phủ một lớp kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân để chống gỉ sét.
- Bề mặt sáng bóng, bền đẹp, tăng tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời.
- Chống ăn mòn tốt trong điều kiện môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ.
Thép Hộp Đen Ánh Hòa
Đặc điểm:
- Không có lớp mạ bảo vệ, bề mặt có màu đen hoặc xám đặc trưng của thép cán nguội/cán nóng.
- Độ cứng cao, chịu lực tốt, dễ gia công và hàn cắt.
- Cần sơn phủ chống gỉ nếu sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
Phân Loại Theo Hình Dáng
Thép Hộp Vuông Ánh Hòa
Đặc điểm:
- Các cạnh bằng nhau, tạo hình hộp vuông.
- Chịu lực tốt, dễ dàng trong gia công, lắp ráp.
- Có các kích thước phổ biến như 20x20mm, 50x50mm, 100x100mm,…
Thép Hộp Chữ Nhật Ánh Hòa
Đặc điểm:
- Có hình dạng chữ nhật với chiều dài và chiều rộng khác nhau.
- Khả năng chịu lực cao, thích hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Kích thước đa dạng: 20x40mm, 50x100mm, 100x200mm,…
Thép Hộp Ống tròn Ánh Hòa
Đặc điểm:
- Hình tròn, đường kính đa dạng từ Ø21mm đến Ø114mm.
- Chịu lực tốt, dễ uốn cong, thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Có cả loại mạ kẽm và loại thép đen.

Với những ưu điểm vượt trội, thép hộp Ánh Hòa không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn góp phần nâng cao độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình. Để nhận báo giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất, hãy liên hệ ngay với các nhà phân phối uy tín
2. Báo Giá Thép Hộp Ánh Hòa Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Giá Tại Xưởng
Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa
- Giá Thép Hộp Ánh Hòa dao động từ 55.000 – 461.000 VNĐ/cây. Chi tiết về giá thép hộp vuông Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
- Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Ánh Hòa dao động từ 17.300 – 17.700 VNĐ/Kg. Chi tiết về giá thép hộp vuông Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 14×14 | 0,9 | 1,75 | 55.000 |
| 1.0 | 2,00 | 60.000 | |
| 1.1 | 2,25 | 74.000 | |
| 1.2 | 2.51 | 79.000 | |
| 16×16 | 0,9 | 2.15 | 82.000 |
| 1.0 | 2,42 | 87.000 | |
| 1.1 | 2,68 | 92.000 | |
| 1.2 | 2,94 | 98.000 | |
| 20×20 | 0,9 | 2,56 | 61.000 |
| 1.0 | 2,92 | 70.000 | |
| 1.1 | 3,34 | 84.000 | |
| 1.2 | 3,68 | 91.000 | |
| 25×25 | 0,9 | 3.23 | 64.000 |
| 1.0 | 3,77 | 73.000 | |
| 1.1 | 4.12 | 81.000 | |
| 1.2 | 4,65 | 90.000 | |
| 30×30 | 1.0 | 4,52 | 88.000 |
| 1.1 | 5.05 | 98.000 | |
| 1.2 | 5,65 | 109.000 | |
| 40×40 | 1.0 | 6.06 | 119.000 |
| 1.1 | 6.81 | 133.000 | |
| 1.2 | 7,55 | 147.000 | |
| 50×50 | 1.2 | 9,57 | 185.000 |
| 1.3 | 10,47 | 204.000 | |
| 60×60 | 1.2 | 11,48 | 224,000 |
| 75×75 | 1.2 | 14,42 | 281.000 |
| 90×90 | 1.4 | 21.26 | 414.000 |
| 100×100 | 1.4 | 23,66 | 461.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất
Bảng báo giá ống thép Ánh Hòa mạ kẽm Ánh Hòa
- Giá Thép Ống Ánh Hòa dao động từ 40.000 – 550.000 VNĐ/cây. Chi tiết về giá thép ống Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
- Giá Thép Ống Mạ Kẽm Ánh Hòa dao động từ 18.000 – 19.000 VNĐ/Kg. Chi tiết về giá thép ống vuông Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
| Kích thước | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá / cây (+/- 3%) |
|---|---|---|---|
| Ø21 | 0,9 | 2,30 | 40.000 |
| Ø21 | 1,0 | 2,61 | 46.000 |
| Ø21 | 1,1 | 3,03 | 50.000 |
| Ø21 | 1,2 | 3,21 | 53.000 |
| Ø21 | 1,3 | 3,51 | 58.000 |
| Ø21 | 1,6 | 4,08 | 67.000 |
| Ø21 | 1,8 | 4,85 | 80.000 |
| Ø21 | 2,0 | 5,23 | 87.000 |
| Ø21 | 2,0 | 5,82 | 97.000 |
| Ø27 | 1,1 | 3,80 | 63.000 |
| Ø27 | 1,2 | 4,14 | 68.000 |
| Ø27 | 1,4 | 4,89 | 81.000 |
| Ø27 | 1,6 | 5,27 | 88.000 |
| Ø27 | 1,7 | 5,66 | 94.000 |
| Ø27 | 2,0 | 6,77 | 113.000 |
| Ø27 | 2,0 | 7,54 | 126.000 |
| Ø27 | 2,6 | 9,47 | 159.000 |
| Ø34 | 1,2 | 5,23 | 87.000 |
| Ø34 | 1,3 | 5,72 | 95.000 |
| Ø34 | 1,6 | 6,66 | 111.000 |
| Ø34 | 1,7 | 7,15 | 120.000 |
| Ø34 | 2,0 | 8,56 | 144.000 |
| Ø34 | 2,0 | 9,53 | 160.000 |
| Ø34 | 2,6 | 12,00 | 202.000 |
| Ø34 | 3,0 | 13,29 | 224.000 |
| Ø34 | 3,0 | 14,24 | 240.000 |
| Ø42 | 1,2 | 6,47 | 108.000 |
| Ø42 | 1,3 | 7,08 | 118.000 |
| Ø42 | 1,6 | 8,24 | 138.000 |
| Ø42 | 1,7 | 8,85 | 148.000 |
| Ø42 | 2,0 | 10,61 | 178.000 |
| Ø42 | 2,0 | 11,82 | 199.000 |
| Ø42 | 2,6 | 14,88 | 251.000 |
| Ø42 | 3,0 | 16,50 | 279.000 |
| Ø42 | 3,0 | 17,69 | 299.000 |
| Ø42 | 3,4 | 18,87 | 319.000 |
| Ø49 | 1,2 | 7,56 | 127.000 |
| Ø49 | 1,4 | 8,97 | 150.000 |
| Ø49 | 1,6 | 9,63 | 162.000 |
| Ø49 | 1,8 | 11,29 | 190.000 |
| Ø49 | 2,0 | 12,40 | 209.000 |
| Ø49 | 2,0 | 13,82 | 233.000 |
| Ø49 | 2,6 | 17,41 | 294.000 |
| Ø49 | 3,0 | 19,30 | 326.000 |
| Ø49 | 3,0 | 20,70 | 350.000 |
| Ø49 | 3,4 | 22,09 | 374.000 |
| Ø60 | 1,2 | 9,27 | 156.000 |
| Ø60 | 1,3 | 10,15 | 171.000 |
| Ø60 | 1,6 | 11,81 | 199.000 |
| Ø60 | 1,7 | 12,69 | 214.000 |
| Ø60 | 2,0 | 15,22 | 257.000 |
| Ø60 | 2,0 | 16,96 | 286.000 |
| Ø76 | 1,2 | 11,76 | 198.000 |
| Ø76 | 1,4 | 14,04 | 237.000 |
| Ø76 | 1,6 | 14,98 | 253.000 |
| Ø76 | 1,8 | 17,80 | 301.000 |
| Ø76 | 2,0 | 19,31 | 326.000 |
| Ø76 | 2,0 | 21,53 | 364.000 |
| Ø90 | 1,4 | 17,00 | 287.000 |
| Ø90 | 1,6 | 19,08 | 322.000 |
| Ø90 | 1,8 | 21,60 | 365.000 |
| Ø90 | 2,0 | 25,53 | 432.000 |
| Ø114 | 1,4 | 21,18 | 358.000 |
| Ø114 | 1,8 | 26,87 | 455.000 |
| Ø114 | 2,0 | 31,70 | 550.000 |
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Ánh Hòa
- Giá Thép Hộp Chữ Nhật Ánh Hòa dao động từ 39.000 – 514.000 VNĐ/cây. Chi tiết về giá thép hộp chữ nhật Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
- Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Ánh Hòa dao động từ 17.000 – 17.600 VNĐ/Kg. Chi tiết về giá thép hộp chữ nhật Ánh Hòa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp 10×20 | 0,9 | 1,97 | 39.000 |
| 1,0 | 2,24 | 44.000 | |
| 1,1 | 2,51 | 48.000 | |
| 1,2 | 2,79 | 54.000 | |
| Thép hộp 13×26 | 0,9 | 2,59 | 50.000 |
| 1,0 | 2,95 | 57.000 | |
| 1,1 | 3,31 | 64.000 | |
| 1,2 | 3,67 | 71.000 | |
| 1,3 | 4,03 | 78.000 | |
| 1,4 | 4,49 | 87.000 | |
| Thép hộp 20×40 | 0,9 | 3,97 | 78.000 |
| 1,0 | 4,52 | 88.000 | |
| 1,1 | 5,07 | 98.000 | |
| 1,2 | 5,62 | 109.000 | |
| 1,3 | 6,17 | 120.000 | |
| 1,4 | 6,61 | 128.000 | |
| 1,8 | 8,54 | 166.000 | |
| Thép hộp 25×50 | 0,9 | 5,00 | 98.000 |
| 1,0 | 5,70 | 111.000 | |
| 1,1 | 6,39 | 124.000 | |
| 1,2 | 7,09 | 138.000 | |
| 1,3 | 7,78 | 151.000 | |
| 1,4 | 8,34 | 162.000 | |
| 1,8 | 10,77 | 210.000 | |
| Thép hộp 30×60 | 0,9 | 6,04 | 119.000 |
| 1,0 | 6,88 | 134.000 | |
| 1,1 | 7,72 | 150.000 | |
| 1,2 | 8,56 | 166.000 | |
| 1,3 | 9,39 | 183.000 | |
| 1,4 | 10,06 | 196.000 | |
| 1,8 | 13,00 | 253.000 | |
| Thép hộp 40×80 | 0,9 | 8,11 | 159.000 |
| 1,0 | 9,24 | 181.000 | |
| 1,1 | 10,36 | 202.000 | |
| 1,2 | 11,49 | 224.000 | |
| 1,3 | 12,61 | 245.000 | |
| 1,4 | 13,52 | 263.000 | |
| 1,8 | 17,46 | 340.000 | |
| Thép hộp 50×100 | 1,2 | 14,42 | 281.000 |
| 1,3 | 15,84 | 308.000 | |
| 1,4 | 17,39 | 339.000 | |
| 1,8 | 21,21 | 413.000 | |
| Thép hộp 60×120 | 1,4 | 21,27 | 414.000 |
| 1,8 | 26,37 | 514.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp đông á mới nhất
Lưu ý:
- Đơn giá có thể thay đổi tùy chọn theo từng thời điểm, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để xác định giá chính xác.
- Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không bao gồm tất cả các quy cách của hộp ánh hòa.
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Ánh Hòa
Thép hộp Ánh Hòa là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành hợp lý. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hộp Ánh Hòa:

Trong Xây Dựng Nhà Ở và Công Trình Dân Dụng
- Sử dụng làm khung nhà, khung mái, dầm chịu lực.
- Gia công cửa sắt, hàng rào, lan can, cầu thang.
- Làm vách ngăn, giàn che, giàn hoa.
Trong Ngành Công Nghiệp
- Dùng làm khung sườn nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Gia công bồn chứa, ống dẫn công nghiệp.
- Sử dụng trong các kết cấu chịu lực của nhà thép tiền chế.
Trong Chế Tạo Máy và Cơ Khí Chế Tạo
- Sản xuất bàn ghế, kệ sắt, tủ chứa hàng.
- Chế tạo khung xe, bộ phận máy móc.
Trong Ngành Giao Thông Vận Tải
- Làm khung xe tải, xe khách, tàu thuyền.
- Chế tạo cột đèn, biển báo giao thông.
Trong Ngành Nội Thất và Trang Trí
- Làm khung bàn ghế, giá kệ trang trí.
- Ứng dụng trong thiết kế nội thất công nghiệp, văn phòng.
Với những ưu điểm vượt trội, thép hộp Ánh Hòa là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và lĩnh vực sản xuất.
4. Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Báo Giá Thép Hộp Ánh Hòa Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hộp, thép ống, thép hình, tôn lợp, xà gồ, và nhiều vật liệu xây dựng khác với chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép, Thép SATA cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Thép SATA Khi Cung Cấp Thép Hộp Ánh Hòa chất lượng hàng đầu
- Sản phẩm đa dạng: Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen Ánh Hòa với kích thước và độ dày đa dạng.
- Hàng chính hãng: Cam kết phân phối thép hộp Ánh Hòa đạt tiêu chuẩn, có chứng nhận CO-CQ đầy đủ.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật bảng giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất, giúp khách hàng có mức giá tốt nhất trên thị trường.
- Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc với chi phí hợp lý.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn viên luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng chọn loại thép phù hợp với công trình.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:













