Bảng tra xà gồ thép chữ C – Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, việc lựa chọn đúng loại xà gồ phù hợp với kết cấu công trình là yếu tố then chốt giúp đảm bảo độ bền, tính an toàn và tối ưu chi phí. Bảng tra xà gồ thép chữ C chính là công cụ hỗ trợ đắc lực cho kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư trong việc tính toán kích thước, số lượng và chủng loại xà gồ cần sử dụng.
Thông qua bảng tra, người dùng có thể dễ dàng xác định thông số kỹ thuật như chiều cao tiết diện, độ dày, độ bền kéo, khoảng cách lắp đặt… từ đó đưa ra phương án thi công chính xác và hiệu quả nhất. Đặc biệt, tại Thép SATA, các sản phẩm xà gồ thép chữ C đã được gia công đột lỗ sẵn, giúp rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí nhân công và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình.
Nếu quý khách đang cần tư vấn chi tiết về lựa chọn xà gồ thép chữ C phù hợp với từng loại công trình, hoặc muốn nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của Thép SATA qua số điện thoại 0903 725 545. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu, thông tin minh bạch và dịch vụ tận tâm cho mọi nhu cầu của bạn!
1. Giới thiệu về xà gồ thép chữ C
Xà gồ chữ C là một trong những loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, đặc biệt trong các công trình công nghiệp, nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình dân dụng quy mô lớn. Với thiết kế hình chữ C đặc trưng, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và tiết kiệm chi phí.
Hiện nay, xà gồ C được chia thành hai loại chính:
-
- Xà gồ mạ kẽm: Có khả năng chống ăn mòn cao, thích hợp sử dụng ở những khu vực có độ ẩm lớn hoặc môi trường biển.
- Xà gồ đen: Là loại chưa qua xử lý mạ kẽm, thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật riêng hoặc được sơn phủ sau khi lắp đặt.
Các sản phẩm xà gồ C đều được sản xuất từ thép cường độ cao G350 – G450 Mpa, với lớp mạ kẽm từ Z120 – Z275g/m², đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống gỉ sét hiệu quả.

2. Quy cách và kích thước xà gồ C phổ biến
Xà gồ thép C có đa dạng quy cách và kích thước, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng loại công trình. Các kích thước phổ biến bao gồm:
-
- Chiều cao tiết diện: 60mm, 80mm, 100mm, 125mm, 150mm, 180mm, 200mm, 250mm, 300mm
- Chiều cao cạnh: 30mm, 40mm, 45mm, 50mm, 65mm, 75mm
- Độ dày: Từ 1.5mm đến 3.5mm
Sự đa dạng này giúp xà gồ C đáp ứng tốt các yêu cầu về khẩu độ, tải trọng và thiết kế kỹ thuật của từng công trình, từ nhà dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn.
2.1. Bảng tra xà gồ thép C – quy cách xà gồ thép chữ C
Trọng lượng xà gồ C phụ thuộc vào chiều dài, chiều rộng, chiều cao và độ dày cạnh. Sản phẩm có quy cách và độ dày cạnh càng lớn thì trọng lượng càng nặng. Trọng lượng thông thường dao động trong khoảng từ 2,17kg/m đến 12,67kg/m.
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | |
| C80x40x50 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.40 | 3.53 | 3.93 | 4.19 |
| C100x50x15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 |
| C120x50x15 | 2.87 | 3.06 | 3.43 | 3.80 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.60 |
| C150x50x20 | 3.34 | 3.56 | 4.00 | 4.43 | 4.86 | 5.07 | 5.28 | 5.50 | 6.13 | 6.55 |
| C150x65x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x50x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x65x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| C200x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 5.97 | 6.22 | 6.48 | 7.23 | 7.72 |
| C200x65x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| C250x65x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| C250x75x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| C300x75x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
| C300x85x20 | 5.93 | 6.33 | 7.10 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 |
| C300x100x25 | 6.41 | 6.83 | 7.67 | 8.51 | 9.35 | 9.76 | 10.18 | 10.60 | 11.84 | 12.67 |
Lưu ý:
- Dung sai trọng lượng sản phẩm: ± 2%
- Dung sai độ dày sản phẩm: ± 5%
2.2. Bảng tra xà gồ thép C kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí
Từ bảng tra các kỹ sư sẽ xác định chính xác vị trí và gia công các lỗ chuẩn theo yêu cầu. Tránh trường hợp đột lỗ không đúng vị trí, gây tổn thất về chi phí và thời gian của doanh nghiệp.
| Loại xà gồ | Kích thước và vị trí đột lỗ (mm) | Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm) | |||||||
| H | F | F | L | K | < 6m | 6m ÷ 9m | > 9m ÷ 12m | > 12m ÷ 15m | |
| C80 | 80 | 40 | 40 | 15 | 50-60 | 600 | 900 | ||
| C100 | 100 | 50 | 50 | 15 | 50-70 | 600 | 900 | ||
| C120 | 120 | 50 | 50 | 15 | 50-80 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 50 | 50 | 20 | 50-90 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 65 | 65 | 20 | 50-100 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 50 | 50 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 65 | 65 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C200 | 200 | 50 | 50 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C200 | 200 | 65 | 65 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C250 | 250 | 65 | 65 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C250 | 250 | 75 | 75 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 75 | 75 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 85 | 85 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 100 | 100 | 25 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
Lưu ý:
- Dung sai mép cánh xà gồ: ± 3mm
- Dung sai kích thước hình học sản phẩm: ± 2mm
2.3. Bảng tra xà gồ thép C theo chỉ tiêu kỹ thuật
Sử dụng bảng tra kỹ thuật giúp khách hàng đảm bảo được chất lượng thành phẩm sau sản xuất. Sản phẩm chất lượng tốt góp phần gia tăng tuổi thọ công trình, đồng thời tiết kiệm thời gian và chi phí cho quá trình bảo dưỡng, sửa chữa sau này.
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả |
| Giới hạn chảy | Mpa | ≥ 245 |
| Độ bền kéo | Mpa | ≥ 400 |
| Độ giãn dài | % | 10 ÷ 30% |
| Khối lượng lớp kẽm | g/m2 2 mặt | 80-275 |
3. Lưu ý khi sử dụng và bảo quản xà gồ thép C để đảm bảo độ bền lâu dài
Để xà gồ thép C phát huy tối đa hiệu quả trong công trình và duy trì độ bền theo thời gian, người dùng cần lưu ý một số điểm quan trọng trong quá trình sử dụng và bảo quản như sau:
Lưu ý khi sử dụng xà gồ thép C
-
- Tính toán số lượng hợp lý: Số lượng xà gồ cần được tính toán dựa trên trọng lượng của tấm tôn lợp mái. Mái càng nặng thì càng cần nhiều xà gồ để đảm bảo độ chắc chắn và an toàn.
- Khoảng cách lắp đặt phù hợp: Khoảng cách giữa các thanh xà gồ ở tường và mái nên dao động từ 4 đến 6 feet để đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của kết cấu.
- Thiết kế theo tải trọng và kích thước tấm lợp: Khi thiết kế hệ xà gồ, cần cân nhắc đến độ dài của tấm lợp và tải trọng của mái phụ để lựa chọn kích thước và số lượng xà gồ phù hợp.
Lưu ý khi bảo quản xà gồ thép C
-
- Bảo quản trong môi trường khô ráo, thoáng mát: Xà gồ nên được đặt trong kho sạch sẽ, có mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với bụi bẩn và độ ẩm cao.
- Tránh tiếp xúc với hóa chất: Không đặt xà gồ ở những khu vực có chứa hóa chất như axit, bazo hoặc muối để tránh hiện tượng ăn mòn kim loại.
- Đặt cách mặt đất tối thiểu 10cm: Nên kê xà gồ trên kệ gỗ hoặc bê tông có lót tấm để tránh tiếp xúc trực tiếp với nền đất, giúp hạn chế gỉ sét.
- Phân loại xà gồ cũ và mới: Không nên để chung xà gồ đã qua sử dụng với xà gồ mới để tránh lây lan gỉ sét và ảnh hưởng đến chất lượng vật liệu.

4. Sắt Thép SATA – Đơn vị Phân phối xà gồ C CHẤT LƯỢNG GIÁ RẺ nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Xà gồ C50x100 chất lượng cao. Chúng tôi không chỉ mang đến sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật mà còn chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ, giúp khách hàng yên tâm từ khâu tư vấn đến giao hàng.
Lý do nên chọn Xà gồ C tại SATA
- Sản phẩm mới, chất lượng vượt trội: Xà gồ C tại SATA được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
- Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại Xà gồ C với kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- Giao hàng nhanh – Hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM: SATA cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp Xà gồ C uy tín tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:



















