→ Tại Sao Cần Có Bảng Tra Kích Thước Sắt Hộp?
Trong ngành xây dựng và cơ khí, việc lựa chọn đúng kích thước sắt hộp là vô cùng quan trọng để đảm bảo tính an toàn, độ bền và hiệu quả của công trình. Bảng tra kích thước sắt hộp không chỉ giúp các kỹ sư, nhà thầu và thợ thi công dễ dàng lựa chọn loại sắt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí. Việc sử dụng bảng tra kích thước còn giúp đảm bảo tính chính xác trong quá trình thiết kế và thi công, từ đó nâng cao chất lượng và tuổi thọ của công trình.
1. Sắt hộp là gì?
Sắt hộp, hay còn gọi là thép hộp, là một loại vật liệu xây dựng phổ biến trong ngành xây dựng và chế tạo cơ khí. Nó thường được sử dụng trong các dự án như thiết kế nhà phố, trung tâm thương mại, tòa chung cư, và văn phòng. Sắt hộp được sản xuất dưới dạng khối rỗng, từ hợp kim chứa khoảng 98% sắt, 2% cacbon, và một lượng nhỏ các nguyên tố hóa học khác (khoảng 0.02% đến 0.04%). Với đặc tính cứng, bền, dẻo và có độ sáng bóng cao, sắt hộp thường được dùng để làm cổng, lan can, xây dựng gác xép, mái tôn cho các công trình dân dụng và công cộng.

2. Bảng tra kích thước sắt hộp, quy cách các loại thép hộp đầy đủ, chi tiết!
Bảng tra quy cách, trọng lượng, bảng tra kích thước sắt hộp vuông
Sắt hộp vuông là loại vật liệu xây dựng phổ biến với tiết diện hình vuông. Được sản xuất từ thép chất lượng cao và mạ kẽm để chống gỉ sét, sắt hộp vuông có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Nó thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, khung nhà, cột trụ và các ứng dụng công nghiệp khác.
- Kích thước phổ biến: Từ 12×12 mm đến 250×250 mm
- Độ dày: Từ 0.7 mm đến 10 mm
- Chiều dài cây: 6 m
- Ứng dụng: Sắt hộp vuông thường được sử dụng trong xây dựng, làm khung nhà, cột trụ, hàng rào, và các ứng dụng công nghiệp khác
Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông:
P = (2×a – 1,5708×s) × 0,0157×s
Trong đó:
- a : kích thước cạnh.
- s : độ dày cạnh.
Bên dưới là bảng quy cách thép hộp vuông (mạ kẽm hay không đều sử dụng được):
|
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
|||||||||||||||
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | 3.2 | 3.5 | |
| 12 x 12 | 0.252 | 0.286 | 0.319 | 0.352 | 0.385 | 0.417 | 0.479 | |||||||||
| 14 x 14 | 0.296 | 0.336 | 0.376 | 0.415 | 0.454 | 0.492 | 0.567 | 0.604 | ||||||||
| 16 x 16 | 0.340 | 0.386 | 0.432 | 0.478 | 0.523 | 0.567 | 0.655 | 0.698 | ||||||||
| 18 x 18 | 0.384 | 0.436 | 0.489 | 0.540 | 0.592 | 0.643 | 0.743 | 0.792 | ||||||||
| 20 x 20 | 0.428 | 0.487 | 0.545 | 0.603 | 0.661 | 0.718 | 0.831 | 0.886 | ||||||||
| 25 x 25 | 0.612 | 0.686 | 0.760 | 0.834 | 0.906 | 1.051 | 1.122 | |||||||||
| 30 x 30 | 0.828 | 0.917 | 1.006 | 1.095 | 1.270 | 1.357 | 1.444 | 1.616 | 1.785 | 2.201 | ||||||
| 38 x 38 | 1.169 | 1.287 | 1.396 | 1.622 | 1.734 | 1.846 | 2.068 | 2.288 | ||||||||
| 40 x 40 | 1.231 | 1.352 | 1.472 | 1.710 | 1.829 | 1.947 | 2.181 | 2.413 | 2.986 | |||||||
| 50 x 50 | 1.848 | 2.150 | 2.229 | 2.449 | 2.746 | 3.041 | 3.771 | 4.203 | 4.488 | |||||||
| 60 x 60 | 2.225 | 2.589 | 2.770 | 2.951 | 3.311 | 3.669 | 4.556 | 5.082 | 5.430 | |||||||
| 75 x 75 | 3.249 | 3.477 | 3.705 | 4.160 | 4.611 | 5.734 | 6.401 | 6.844 | 7.284 | 7.941 | ||||||
| 90 x 90 | 3.908 | 4.184 | 4.459 | 5.006 | 5.553 | 6.910 | 7.719 | 8.256 | 8.791 |
9.589 |
||||||
Ghi chú:
- Bảng tra quy cách thép hộp vuông. Đơn vị khối lượng: kg/m
- Theo tiêu chuẩn đóng gói, thép hộp vuông có kích thước từ 12x12mm – 30x30mm là 100 cây/bó, thép hộp vuông từ 38x38mm – 90x90mm là 25 cây/bó.
- Bổ sung bảng tra quy cách thép hộp 100×100 mạ kẽm bên dưới:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | ||||||||||
| 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 100 x 100 | 6.15 | 7.65 | 9.14 | 10.61 | 12.06 | 13.49 | 14.92 | 17.71 | 23.11 | 28.26 |
33.16 |
Bảng tra quy cách, trọng lượng, bảng tra kích thước sắt hộp chữ nhật
Sắt hộp chữ nhật có tiết diện hình chữ nhật, mang lại sự linh hoạt trong thiết kế và xây dựng. Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, sắt hộp chữ nhật thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, làm khung cửa, cửa sổ, và các kết cấu kiến trúc khác. Bề mặt mạ kẽm giúp bảo vệ sắt khỏi tác động của môi trường.
- Kích thước phổ biến: Từ 10×30 mm đến 200×300 mm
- Độ dày: Từ 0.7 mm đến 10 mm
- Chiều dài cây: 6 m
- Ứng dụng: Sắt hộp chữ nhật được sử dụng trong xây dựng, làm khung cửa, cửa sổ, mái che, và các kết cấu kiến trúc khác
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :
P = (a + b – 1,5078×s) × 0,0157×s
Trong đó:
- a : kích thước cạnh.
- s : độ dày cạnh.
|
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
|||||||||||||||
| 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.7 | 1.8 | 2.0 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| 10 x 20 | 0.280 | 0.326 | 0.372 | 0.418 | 0.463 | 0.509 | 0.554 | |||||||||
| 13 x 26 | 0.365 | 0.425 | 0.485 | 0.545 | 0.604 | 0.664 | 0.723 | 0.842 | 0.901 | |||||||
| 20 x 40 | 0.562 | 0.656 | 0.749 | 0.841 | 0.934 | 1.027 | 1.119 | 1.303 | 1.395 | 1.597 | 1.670 | 1.853 | ||||
| 25 x 50 | 0.704 | 0.820 | 0.937 | 1.053 | 1.170 | 1.286 | 1.402 | 1.633 | 1.749 | 1.979 | 2.094 | 2.324 | 2.667 | 2.895 | ||
| 30 x 60 | 0.985 | 1.125 | 1.265 | 1.405 | 1.545 | 1.684 | 1.963 | 2.102 | 2.379 | 2.518 | 2.795 | 3.208 | 3.483 | 3.895 | 4.168 | |
| 30 x 90 | 1.502 | 1.689 | 1.876 | 2.063 | 2.249 | 2.622 | 2.808 | 3.180 | 3.366 | 3.737 | 4.292 | 4.661 | 5.214 | 5.581 | ||
| 35 x 70 | 1.477 | 1.641 | 1.804 | 1.976 | 2.293 | 2.455 | 2.780 | 2.942 | 3.266 | 3.750 | 4.072 | 4.554 | 4.875 | |||
| 40 x 80 | 1.502 | 1.689 | 1.876 | 2.063 | 2.249 | 2.622 | 2.808 | 3.180 | 3.366 | 3.737 | 4.292 | 4.661 | 5.214 | 5.581 | ||
| 45 x 90 | 1.901 | 2.112 | 2.322 | 2.532 | 2.952 | 3.162 | 3.580 | 3.790 | 4.208 | 4.833 | 5.250 | 5.873 | 6.288 | |||
| 50 x 100 | 2.113 | 2.347 | 2.581 | 2.815 | 3.282 | 3.515 | 3.981 | 4.214 | 4.679 | 5.375 | 5.838 | 6.532 | 6.994 | |||
| 60 x 120 | 3.099 | 3.380 | 3.941 | 4.221 | 4.782 | 5.061 | 5.621 | 6.458 | 7.016 | 7.851 | 8.407 | |||||
| 70 x 140 | 2.293 | 2.455 | 2.780 | 2.942 | 3.266 | 3.750 | 4.072 |
4.554 |
4.875 | |||||||
Ghi chú:
- Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật. Đơn vị khối lượng: kg/m
- Theo tiêu chuẩn đóng gói, thép hộp chữ nhật từ 10x20mm – 30x60mm là 50 cây/bó, thép hộp chữ nhật từ 40x80mm – 45x90mm là 20 cây/bó, thép hộp chữ nhật từ 50x100mm – 70x140mm là 18 cây/bó
Bảng tra quy cách, trọng lượng, bảng tra kích thước sắt hộp hình Oval
Sắt hộp oval có tiết diện hình oval, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ và sự độc đáo cho các công trình xây dựng. Loại sắt này thường được sử dụng trong các ứng dụng trang trí, làm lan can, hàng rào và các kết cấu nội thất. Với bề mặt mạ kẽm, sắt hộp oval không chỉ bền mà còn chống gỉ sét hiệu quả.

- Kích thước phổ biến: Từ 10×20 mm đến 21×72 mm
- Độ dày: Từ 1.0 mm đến 2.0 mm
- Chiều dài cây: 6 m
- Ứng dụng: Sắt hộp oval thường được sử dụng trong các ứng dụng trang trí, làm lan can, hàng rào và các kết cấu nội thất.
Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval:
P = [(2×a + 1,14159×b – 3,14159×s) × 7,85×s ] / 1000
Trong đó:
- a : kích thước cạnh.
- s : độ dày cạnh.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| 8 x 20 | 0.258 | 0.293 | 0.327 | 0.361 | 0.394 | 0.427 | 0.492 | 0.523 | ||||||
| 10 x 20 | 0.271 | 0.307 | 0.343 | 0.379 | 0.414 | 0.449 | 0.517 | 0.550 | ||||||
| 12 x 23.5 | 0.452 | 0.494 | 0.536 | 0.619 | 0.659 | 0.699 | ||||||||
| 15 x 30 | 0.468 | 0.525 | 0.581 | 0.636 | 0.691 | 0.799 | 0.852 | 0.906 | 1.010 | 1.112 | ||||
| 20 x 40 | 0.783 | 0.858 | 0.933 | 1.082 | 1.155 | 1.228 | 1.373 | 1.516 | 1.864 | 2.057 | ||||
| 12.7 x 38.1 | 0.554 | 0.521 | 0.587 | 0.753 | 0.819 | 0.948 | 1.012 | 1.076 | 1.202 | 1.325 | 1.626 | |||
| 25 x 50 | 0.984 | 1.080 | 1.175 | 1.364 | 1.458 | 1.552 | 1.737 | 1.920 | 2.369 | 2.632 | 2.806 | |||
| 15 x 60 | 1.052 | 1.154 | 1.255 | 1.458 | 1.559 | 1.659 | 1.858 | 2.054 | 2.537 | |||||
| 30 x 60 | 1.414 | 1.643 | 1.757 | 1.870 | 2.095 | 2.318 | 2.867 | 3.190 | 3.403 | 3.614 | 3.927 | |||
| 14 x 73 | 1.247 | 1.369 | 1.490 | 1.732 | 1.852 | |||||||||
Ghi chú:
- Bảng tra quy cách thép hộp hình Oval. Đơn vị khối lượng: kg/m
Bảng tra quy cách, Trọng lượng, bảng tra kích thước sắt hộp hình chữ D
Sắt chữ D có tiết diện hình chữ D, thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt như làm khung xe, kết cấu máy móc và các công trình yêu cầu độ bền cao. Với khả năng chịu lực tốt và bề mặt mạ kẽm, sắt chữ D đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.
- Kích thước phổ biến: Từ 25 mm đến 120 mm
- Độ dày: Theo yêu cầu
- Chiều dài cây: 6 m
- Ứng dụng: Sắt chữ D thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt như làm khung xe, kết cấu máy móc và các công trình yêu cầu độ bền cao
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D:
P = [(2×a + 1,5708×b – 4×s) × 7,85×s ] / 1000
Trong đó:
- a : kích thước cạnh.
- s : độ dày cạnh.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | ||||||||||||
| 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| 20 x 40 | 0.678 | 0.761 | 0.843 | 0.925 | 1.006 | 1.167 | 1.246 | 1.325 | 1.482 | 1.637 | |||
| 45 x 85 | 2.219 | 2.583 | 2.764 | 2.944 | 3.302 | 3.660 | 4.543 | 5.068 |
5.416 |
||||
Ghi chú:
- Bảng tra quy cách thép hộp chữ D. Đơn vị khối lượng: kg/m
3. Các loại sắt hộp phổ biến nhất trên thị trường
⓵ Sắt Hộp Đen
Sắt hộp đen là loại sắt hộp có bề mặt đen bóng, được sản xuất từ thép carbon. Đây là loại sắt hộp phổ biến và thường được sử dụng trong các công trình xây dựng trong nhà, nơi không tiếp xúc thường xuyên với các yếu tố thời tiết khắc nghiệt như mưa, nước biển, hoặc axit. Một số đặc điểm nổi bật của sắt hộp đen bao gồm:
- Độ bền cao: Sắt hộp đen có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao.
- Dễ gia công: Dễ dàng cắt, hàn và gia công theo yêu cầu của từng công trình.
- Giá thành hợp lý: Thường có giá thành thấp hơn so với sắt hộp mạ kẽm.
⓶ Sắt Hộp Mạ Kẽm
Sắt hộp mạ kẽm là loại sắt hộp được phủ một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp sắt thép bên trong. Lớp kẽm này giúp tăng khả năng chống mài mòn, chống han gỉ và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Sắt hộp mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời hoặc những nơi tiếp xúc với thời tiết khắc nghiệt. Một số đặc điểm nổi bật của sắt hộp mạ kẽm bao gồm:
- Khả năng chống ăn mòn: Lớp kẽm bảo vệ giúp sắt hộp mạ kẽm chống lại sự ăn mòn từ môi trường, đặc biệt là trong điều kiện ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Tuổi thọ cao: Nhờ lớp mạ kẽm, sắt hộp này có tuổi thọ cao hơn so với sắt hộp đen.
- Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng của sắt hộp mạ kẽm mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho các công trình.

⓷ Các kích thước sắt hộp cơ bản
Sắt hộp có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với các nhu cầu sử dụng đa dạng trong xây dựng và cơ khí. Các loại sắt hộp phổ biến bao gồm:
- Sắt Hộp Vuông: Có các kích thước phổ biến như 12x12mm, 20x20mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 120x120mm, 150x150mm.
- Sắt Hộp Chữ Nhật: Có các kích thước phổ biến như 10x20mm, 20x40mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm, 60x120mm, 75x150mm, 100x200mm.
- Sắt Hộp Tròn: Có các đường kính phổ biến như 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 32mm, 40mm, 50mm, 60mm, 75mm, 90mm, 100mm.
- Sắt Hộp Oval và Chữ D: Được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt, với các kích thước tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng công trình.
⓸ Lợi Ích Khi Sử Dụng Sắt Hộp
- Độ Bền Cao: Sắt hộp có khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ bền cho các công trình xây dựng.
- Khả Năng Chống Ăn Mòn: Sắt hộp mạ kẽm chống ăn mòn tốt, không bị oxy hóa, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Tính Thẩm Mỹ Cao: Bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình.
- Dễ Dàng Gia Công: Dễ cắt, hàn và gia công theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Tiết Kiệm Chi Phí: Giá thành hợp lý, nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Ứng Dụng Đa Dạng: Sử dụng trong nhiều loại công trình khác nhau, từ nhà ở đến công trình công cộng.
- Bảo Vệ Môi Trường: Có khả năng tái chế và tái sử dụng, thân thiện với môi trường.
4. Nên sử dụng sắt hộp mạ kẽm hay sắt hộp đen?
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết hơn giữa sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm để giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn về 2 loại sắt hộp này từ đó đưa ra quuyết định sử dụng đúng đắn:
Tiêu chí |
Sắt hộp đen |
Sắt hộp mạ kẽm |
| Đặc điểm |
|
|
| Khả năng chịu lực |
|
|
| Khả năng chống ăn mòn |
|
|
| Tính thẩm mỹ |
|
|
| Giá thành |
|
|
| Quy trình sản xuất |
|
|
| Ứng dụng |
|
|
Việc chọn loại sắt hộp nào phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình và môi trường sử dụng.
Khi nào nên chọn Sắt hộp đen:
-
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, phù hợp với các công trình không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, nhà tiền chế, cột trụ, giàn giáo, khung mái nhà, cửa sổ, cửa đi, cổng, hàng rào, lan can, sản xuất đồ nội thất, khung thùng xe tải nhẹ, xe ba gác.
Khi nào nên chọn Sắt hộp mạ kẽm:
-
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cao, độ bền tốt, tính thẩm mỹ cao hơn.
- Ứng dụng: Các công trình ven biển, môi trường ẩm ướt, kho hóa chất, axit, công trình dưới lòng đất, nhà xưởng công nghiệp, biển báo, bảng hiệu quảng cáo, hệ thống thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp, sản phẩm dân dụng như ban công, mái hiên, cầu thang, tay vịn, đường ống nước lạnh, thiết bị sân chơi trẻ em và công viên.
Kết luận:
- Nếu công trình của bạn nằm trong môi trường khắc nghiệt, ẩm ướt hoặc có tính axit, và bạn cần độ bền cao cùng tính thẩm mỹ, thì sắt hộp mạ kẽmlà lựa chọn tốt nhất.
- Nếu bạn cần tiết kiệm chi phí và công trình không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn, thì sắt hộp đensẽ phù hợp hơn.
4. Ứng dụng của sắt hộp trọng đời sống
Sắt hộp là vật liệu có nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng, chẳng hạn như kết cấu dầm thép và ống dẫn thép. Khi được mạ kẽm, sắt hộp còn có thêm nhiều ứng dụng khác trong đời sống mà bạn có thể chưa biết đến.

Sắt hộp mạ kẽm, với lớp kẽm bảo vệ giúp tăng độ bền, thường được sử dụng trong các công trình và sản phẩm chịu tác động của môi trường ăn mòn cao, bao gồm:
- Các công trình ven biển và môi trường ẩm ướt
- Kho chứa hóa chất và axit
- Các công trình trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt (mưa bão, tuyết)
- Các công trình dưới lòng đất
- Nhà xưởng công nghiệp và xí nghiệp sản xuất
- Biển báo, bảng hiệu quảng cáo, rạp và sân khấu ngoài trời
- Hệ thống thoát nước và tưới tiêu nông nghiệp
- Các sản phẩm dân dụng như ban công, mái hiên, cầu thang và tay vịn
- Đường ống nước lạnh
- Thiết bị tại sân chơi trẻ em và công viên như xích đu và máy tập thể dục
5. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua sắt hộp tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Sắt hộp chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm sắt hộp uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm sắt hộp, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt hộp với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp sắt hộp uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















