Báo giá Tôn lạnh Hòa Phát là đơn vị chuyên cung cấp tôn, thép chất lượng thuộc top đầu của Việt Nam. Sản phẩm với chất lượng cao, chuẩn dem,… tuy mới xuất hiện được vài năm nhưng đã khẳng định được thương hiệu và được sử dụng hổ biến hiện nay. Sản phẩm không chỉ đáp ứng các tiêu chí về độ bền, khả năng chống chịu thời tiết mà còn mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.
Để giúp người tiêu dùng có cái nhìn rõ nét hơn về giá cả và sự biến động trong thị trường tôn Hòa Phát, Thép SATA sẽ cung cấp thông tin về sản phẩm và bảng giá tôn lạnh Hòa Phát hiện tại, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả cũng như địa chỉ mua hàng uy tín.
1. Bảng Báo Giá Tôn Lạnh Hòa Phát Mới Nhất 2026 – Bền Đẹp, Tiết Kiệm Chi Phí
Sắt Thép SATA chuyên cung cấp báo giá Tôn lạnh Hòa Phát chính hãng với giá tôn lạnh Hòa Phát gốc cạnh tranh nhất trên thị trường. Chúng tôi có sẵn các loại tôn với đa dạng màu sắc , kích thước và độ dày để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Nếu quý khách hàng cần thông tin chi tiết về tôn lạnh
Báo giá tôn lạnh Hòa Phát có giá dao động từ 55.000 VNĐ/m đến 105.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, số lượng đặt hàng và vị trí công trình xây dựng. Công Ty Thép Sata luôn đảm bảo nguồn hàng tôn Pomina được nhập chính hãng, đầy đủ chứng nhận chất lượng, giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn cho các dự án từ nhà ở, kho xưởng đến các công trình công nghiệp lớn.
Sau đây, kính mời quý khách tham khảo báo giá tôn lạnh Hòa Phát, nếu có thêm yêu cầu nào, vui lòng liên hệ thép SATA để được báo giá tôn lạnh Hòa Phát và tư vấn trực tiếp:
Bảng Báo giá Tôn lạnh Hòa Phát
- Giá tôn lạnh hòa phát dao động từ 50.000 VNĐ/m – 116.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại tôn | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Tôn lạnh | 0.25 | 2.5 | 50.000 |
| Tôn lạnh | 0.30 | 2.9 | 54.000 |
| Tôn lạnh | 0.35 | 3.2 | 72.0000 |
| Tôn lạnh | 0.40 | 3.5 | 84.000 |
| Tôn lạnh | 0.45 | 3.9 | 93.000 |
| Tôn lạnh | 0.50 | 4.4 | 102.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.25 | 2.5 | 58.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.30 | 2.9 | 64.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.35 | 3.2 | 75.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.40 | 3.5 | 95.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.45 | 3.9 | 105.000 |
| Tôn lạnh màu | 0.50 | 4.4 | 116.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn lợp Hòa Phát mới nhất
Bảng Báo giá Tôn lạnh Hòa Phát – Tôn lạnh AZ100
- Giá tôn lạnh AZ100 hòa phát dao động từ 65.000 VNĐ/m – 111.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày | ĐVT | Barem (kg/m) | Giá tôn cuộn (VNĐ/kg) | Giá tôn tấm (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 dem | Mét | 2.37 – 2.44 | 23,450 | 65.000 |
| 3.5 dem | Mét | 2.91 – 2.95 | 22,150 | 72.000 |
| 4.0 dem | Mét | 3.39 – 3.43 | 21,750 | 84.000 |
| 4.5 dem | Mét | 3.86 – 3.92 | 21,350 | 95.000 |
| 5.0 dem | Mét | 4.33 – 4.38 | 20,950 | 100.000 |
| 5.5 dem | Mét | 4.83 – 4.88 | 20,750 | 106.000 |
| 6.0 dem | Mét | 5.33 – 5.38 | 20,550 | 111.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn giả ngói Hòa Phát mới nhất
Bảng Báo giá Tôn lạnh Hòa Phát – Tôn lạnh AZ150
- Giá tôn lạnh AZ150 hòa phát dao động từ 70.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày | ĐVT | Barem (kg/m) | Giá tôn cuộn (VNĐ/kg) | Giá tôn tấm(VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 dem | Mét | 2.35 – 2.39 | 25,100 | 70.000 |
| 3.5 dem | Mét | 2.89 – 2.94 | 24,700 | 79.000 |
| 4.0 dem | Mét | 3.37 – 3.42 | 23,500 | 88.000 |
| 4.5 dem | Mét | 3.85 – 3.90 | 22,900 | 93.000 |
| 5.0 dem | Mét | 4.33 – 4.37 | 22,400 | 105.000 |
| 5.5 dem | Mét | 4.83 – 4.87 | 22,100 | 110.000 |
| 6.0 dem | Mét | 5.28 – 5.32 | 21,700 | 115.000 |
Bảng Báo giá Tôn Hòa Phát
- Giá tôn hòa phát dao động từ 65.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng (kg/m) | Khổ (m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 0.30 mm | 2,4 kg/m | 1200 | 65.000 |
| 0.35 mm | 2,75 kg/m | 1200 | 74.000 |
| 0.40 mm | 3,45 kg/m | 1200 | 86.000 |
| 0.45 mm | 3,9 kg/m | 1200 | 102.000 |
| 0.50 mm | 4,45 kg/m | 1200 | 115.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn xốp nhiệt Hòa Phát mới nhất
Lưu ý:
- Giá đã bao chưa gồm VAT 10% nhưng chưa chi phí vận chuyển.
- Bảng giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và số lượng đặt hàng.
Ghi chú:
- Barem là tỷ trọng do nhà máy sản xuất tôn thép Hòa Phát công bố, trọng lượng 1 kg / 1 mét tới .
- Giá tôn cuộn Hòa Phát là đơn giá tôn còn nguyên dạng cuộn, đơn giá tính bằng đơn vị vnđ/kg .
- Giá tôn tấm Hòa Phát , tức là đơn giá tôn Hòa Phát đã cán thành phẩm hàng 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng hoặc dập ngói, uốn vòm, đơn vị tính là vnđ/ 1 mét tới
Trong đó:
- Báo giá tôn lạnh Hòa Phát trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
- Đơn giá tôn lạnh Hòa Phát trên đã chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
- Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
- Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
2. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Bảng báo Giá Tôn Lạnh Hòa Phát
Có nhiều yếu tố chính đang tác động đến giá tôn lạnh Hòa Phát trong thời gian gần đây:
- Biến động thị trường nguyên liệu: Giá thép, kẽm và các nguyên liệu đầu vào khác có thể thay đổi theo xu hướng thị trường toàn cầu. Việc giá nguyên liệu tăng cao sẽ dẫn đến việc tăng giá tôn lạnh Hòa Phát.
- Cung cầu trên thị trường: Nhu cầu xây dựng trong các lĩnh vực như nhà ở, công nghiệp và hạ tầng giao thông đang gia tăng, tạo áp lực lên nguồn cung tôn. Sự cạnh tranh giữa các
nhà sản xuất cũng khiến giá cả có sự điều chỉnh thường xuyên. - Chi phí sản xuất và vận chuyển: Tăng giá năng lượng và chi phí logistics cũng có thể là nguyên nhân dẫn đến sự gia tăng giá tôn Hòa Phát. Điều này đặc biệt quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa và ảnh hưởng của các yếu tố địa chính tị’

3. Giới Thiệu Về Tôn Lạnh Hòa Phát – Giải Pháp Kinh Tế Cho Công Trình Lâu Dài
Tôn lạnh Hòa Phát là sản phẩm của tổng công ty TNHH Hòa Phát – doanh nghiệp chuyên sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng, tiêu biểu là các dòng tôn như: tôn cán nguội, tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh) và tôn mạ màu.
Các sản phẩm tôn Hòa Phát được sản xuất với dây chuyền công nghệ hiện đại tiên tiến bậc nhất nhập khẩu từ châu âu, đáp ứng những tiêu chuẩn chất lượng khắt khe từ những thị trường kho tính như Nhật Bản, Châu Âu, Hoa Kỳ…
Tôn Hòa Phát đặc biệt là giá tôn lạnh Hòa Phát với màu sắc đẹp, độ mịn cao và đồng đều, không chỉ phục vụ khách hàng trong nước mà còn được phân phối tới khách hàng quốc tế.
Chất lượng và tính chất vượt trội của Tôn Lạnh Hòa Phát
- Tôn Hòa Phát nổi bật với khả năng chống ăn mòn và oxi hóa, điều này nhờ vào quá trình sản xuất hiện đại và chất lượng thép cao cấp. Các sản phẩm tôn Hòa Phát thường có lớp mạ kẽm hoặc sơn phủ bền màu, giúp bảo vệ tôn khỏi các yếu tố môi trường khắc nghiệt.
- Tôn Hòa Phát được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, được mạ kẽm hoặc mạ màu để chống ăn mòn và gia tăng tính thẩm mỹ. Sản phẩm này có độ dày đa dạng từ 0.3mm đến 0.8mm, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
| Tiêu chuẩn chất lượng | JIS G3322 so với JIS G3312/ ASTM A755/A755M/ BS EN 10169/ AS 2728 |
| Trọng lượng cuộn tôn (tấn) | ≤ 10 (tấn) |
| Độ bền kéo (M/mm2) | ≥ 270N/mm |
| Độ dày thép (mm) | 0,15 – 0,8 (mm) |
| Độ uốn | 3T |
| Độ cứng bút chì: | ≥ 2 giờ |
| Độ bền dung môi MEK | ≥ 100DR |
| Độ bám dính | Không bong tróc |
| Độ bền va đập | Không bong tróc |
| Độ bóng tôn | 32 – 85% (theo yêu cầu của khách) |
| Hệ sơn sử dụng | Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF |
Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng tôn Hòa Phát
- Tôn Hòa Phát rất đa dạng về chủng loại, màu sắc, bao gồm: Tôn tẩy gỉ, Tôn cán nguội, mạ kẽm, Tôn lạnh và Tôn màu đáp ứng các tiêu chuẩn: JIS 3321: 2010 của Nhật Bản; AS 1397:2001; ASTM A792 của Hoa Kỳ, BS EN 10346: 2009 của Châu Âu
Ưu điểm nổi bật của Tôn Lạnh hòa phát

Tôn lạnh màu Hòa Phát được đánh giá là sản phẩm với chất lượng hàng đầu cho mọi công từ công nghiệp đến dân dụng và được khách hàng tin tưởng sử dụng bởi những ưu điểm vượt trội:
- Khả năng chống nóng: Phản xạ tia UV và giảm nhiệt hiệu quả.
- Chống ăn mòn: Bề mặt phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, giúp tăng khả năng chống gỉ sét.
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ lên đến hàng chục năm.
- Dễ dàng thi công: Nhẹ và dễ cắt, tạo hình.
4. Ứng Dụng Tôn Lạnh Hòa Phát Trong Nhà Ở & công trình Dân Dụng

Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Tôn Lạnh Hòa Phát
| STT | Tên công trình/ dự án | Địa điểm | Hạng mục sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu Vĩnh Tuy (giai đoạn 2) | Hà Nội | Kết cấu thép, tôn lạnh Hòa Phát | Công trình giao thông trọng điểm |
| 2 | Sân bay Tân Sơn Nhất (nâng cấp, cải tạo) | TP. Hồ Chí Minh | Nhà ga, mái che, kết cấu thép | Sử dụng tôn & thép Hòa Phát |
| 3 | Sân bay quốc tế Long Thành | Đồng Nai | Nhà ga, kho kỹ thuật, mái che | Đang thi công, ưu tiên thép Hòa Phát |
| 4 | Khu đô thị Phú Mỹ Hưng | Quận 7, TP. Hồ Chí Minh | Nhà phố, biệt thự, mái che | Dùng tôn lạnh phẳng Hòa Phát |
| 5 | Vinpearl Hội An | Quảng Nam | Resort, biệt thự, khu dịch vụ | Kết hợp tôn lạnh + thép ống Hòa Phát |
| 6 | Bà Nà Hills Resort | Đà Nẵng | Mái che, trần trang trí, kết cấu phụ trợ | Công trình du lịch trọng điểm |
| 7 | Khu công nghiệp VSIP | Bình Dương | Nhà xưởng, kho bãi, văn phòng | Ứng dụng tôn lạnh phẳng Hòa Phát |
| 8 | Khu liên hợp Thép Dung Quất (Hòa Phát) | Quảng Ngãi | Nhà xưởng, mái, tường chắn | Nội bộ sản xuất, trưng bày mẫu |
5. Chính Sách Bảo Hành Tôn Lạnh Hòa Phát
Thời gian bảo hành: Tôn lạnh Hòa Phát được bảo hành chống thủng dột do gỉ sét từ 10 – 20 năm tùy dòng sản phẩm và độ dày.
Phạm vi bảo hành: Áp dụng cho tôn bị thủng dột do ăn mòn tự nhiên trong điều kiện khí hậu bình thường.
Điều kiện bảo hành:
- Tôn phải được mua chính hãng, có hóa đơn chứng từ và tem nhãn Hòa Phát.
- Quá trình thi công phải đúng kỹ thuật, không gây trầy xước, bong tróc lớp mạ.
- Không áp dụng bảo hành cho trường hợp tôn bị hư hại do hóa chất, xi măng, vôi vữa, nước mặn, môi trường ô nhiễm công nghiệp cao hoặc do tác động cơ học mạnh.
Hình thức bảo hành: Khách hàng được đổi mới hoặc thay thế vật liệu theo chính sách công ty, tùy mức độ hư hỏng thực tế.

Cách Bảo Quản Tôn Lạnh Hòa Phát Luôn Bền Đẹp Như Mới
1. Khi vận chuyển & lưu kho
- Đặt tôn trên pallet gỗ, bề mặt phẳng, khô ráo.
- Che chắn bằng bạt để tránh mưa nắng trực tiếp.
- Không để tôn tiếp xúc trực tiếp với đất, nước hoặc hóa chất.
2. Trong quá trình thi công
- Không kéo lê tôn trên mặt đất để tránh trầy xước.
- Dùng kéo cắt hoặc máy cắt chuyên dụng thay vì cắt lửa.
- Sử dụng găng tay khi lắp đặt để bảo vệ bề mặt tôn.
3. Sau khi thi công
- Rửa mái định kỳ 3–6 tháng/lần bằng nước sạch, đặc biệt với khu vực ven biển, gần nhà máy hóa chất.
- Vệ sinh ngay nếu có vết xi măng, vôi, sơn hoặc hóa chất bám dính.
- Kiểm tra định kỳ hệ thống vít, keo, phụ kiện để thay thế khi cần.

Thực hiện đúng chính sách bảo hành kết hợp với bảo quản hợp lý sẽ giúp tôn lạnh Hòa Phát luôn bền màu, sáng bóng và kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm.
6. Địa Chỉ Mua Hàng Và Báo Giá Tôn Lạnh Hòa Phát Uy Tín: Đại Lý Sắt Thép SATA
Thép SATA là một trong những nhà phân phối chính hãng sản phẩm tôn Hòa Phát. Với chất lượng sản phẩm đảm bảo và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp, đây là địa chỉ tin cậy cho các nhà thầu và chủ đầu tư. Khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận thông tin chi tiết về sản phẩm cũng như giá cả tại đây.
- Cung cấp sản phẩm chính hãng có giấy tờ chứng ngạch.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7 giúp tư vấn và giải quyết các vấn đề phát sinh cho khách hàng.
Sắt Thép SATA tự hào là một trong những nhà cung cấp tôn lạnh chất lượng cao được nhiều khách hàng tin tưởng. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo hiệu suất vượt trội và tuổi thọ bền bỉ cho mọi công trình.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
Website: //genyuhardware.com/



















