Bảng Giá Tôn Kẽm Phương Nam Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Chính Xác Từ Thép SATA − Tôn kẽm Phương Nam là một trong những vật liệu xây dựng thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và thương mại. Với đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn tốt, giá thành hợp lý và dễ thi công, sản phẩm này đã trở thành lựa chọn ưu tiên của hàng loạt nhà thầu, chủ đầu tư và đại lý vật liệu xây dựng trên toàn quốc.
Được sản xuất bởi Công ty Tôn Phương Nam – thương hiệu uy tín hàng đầu trong ngành thép – tôn kẽm Phương Nam ứng dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng liên tục hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) và AS (Úc). Nhờ đó, sản phẩm có độ bền cao, lớp mạ đều, bề mặt sáng bóng và khả năng chống gỉ sét vượt trội, phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam.
Trong bài viết này, Thép SATA sẽ giúp bạn:
-
- ✅ Hiểu rõ đặc điểm nổi bật của tôn kẽm Phương Nam
- ✅ Cập nhật bảng giá mới nhất năm 2026 theo từng độ dày và lớp mạ
- ✅ Tư vấn cách lựa chọn loại tôn phù hợp với từng loại công trình
- ✅ Hướng dẫn liên hệ nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật
Để nhận báo giá Tôn kẽm Phương Nam mới nhất, chính xác theo từng quy cách và nhu cầu công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép SATA qua Hotline: 0903 725 545 – chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn tận tâm, báo giá nhanh và hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
1. Tôn Kẽm Phương Nam Là Gì? Tại Sao lại được yêu thích sử dụng đến vậy
Tôn kẽm Phương Nam là dòng sản phẩm thép mạ kẽm cao cấp do Công ty Tôn Phương Nam (SSSC) sản xuất – một thương hiệu liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam và các đối tác Nhật Bản. Sản phẩm còn được gọi là tôn mạ kẽm Việt Nhật, nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Tôn được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại, giúp lớp kẽm phủ đều trên bề mặt thép, tạo lớp bảo vệ chống lại quá trình oxy hóa và các tác nhân môi trường như độ ẩm, hóa chất, muối biển… Nhờ đó, tôn kẽm Phương Nam có tuổi thọ cao, ít bị gỉ sét, phù hợp với khí hậu nhiệt đới khắc nghiệt tại Việt Nam.
Ưu điểm nổi bật của Tôn kẽm Phương Nam
-
- ✅ Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bảo vệ giúp sản phẩm bền bỉ trong môi trường ẩm ướt, ven biển hoặc công nghiệp.
- ✅ Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn: Tăng tính thẩm mỹ và dễ gia công.
- ✅ Cơ tính ổn định: Phù hợp cho sản xuất tấm lợp, vách ngăn, thủ công mỹ nghệ, kết cấu thép nhẹ…
- ✅ Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc).
- ✅ Ứng dụng đa dạng: Từ công trình dân dụng đến công nghiệp, thương mại và kỹ thuật.
- ✅ Thân thiện với môi trường: Dễ tái chế, góp phần xây dựng công trình xanh.
Vì sao Tôn kẽm Phương Nam được ưa chuộng?
Sự phổ biến của tôn kẽm Phương Nam không chỉ đến từ chất lượng vượt trội mà còn nhờ vào uy tín thương hiệu, giá thành hợp lý, và khả năng đáp ứng linh hoạt cho nhiều loại công trình. Sản phẩm được các nhà thầu, chủ đầu tư và đại lý vật liệu xây dựng tin dùng trong các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
Với sự kết hợp giữa công nghệ Nhật Bản và kinh nghiệm sản xuất tại Việt Nam, Tôn Phương Nam đã tạo ra dòng sản phẩm vừa bền, vừa đẹp, vừa tiết kiệm, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ trong xây dựng hiện đại.

2. Thông số kỹ thuật của tôn kẽm Phương Nam
1/ Các tiêu chuẩn đạt được của tôn mạ kẽm Phương Nam
- Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản: JIS G3302.
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A653/A653M.
- Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMK.
2/ Quy cách sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam
| Độ dày (mm) | 0.16 ÷ 1.5 |
| Khổ rộng lớn nhất | 1250 |
| Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn) | 25 |
| Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2) | 300 |
| Đường kính trong (mm) | 508 hoặc 610 |
3. Các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm tôn mạ kẽm
Theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMK: T-BEND: ≤ 3T.
1/ Tiêu chuẩn lớp mạ
| Tiêu chuẩn mạ | Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) | Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2) |
| Z05 | 50 | 43 |
| Z06 | 60 | 51 |
| Z08 | 80 | 68 |
| Z10 | 100 | 85 |
| Z12 | 120 | 102 |
| Z18 | 180 | 153 |
| Z20 | 200 | 170 |
| Z22 | 220 | 187 |
| Z25 | 250 | 213 |
| Z27 | 275 | 234 |
2/ Tiêu chuẩn bề mặt
Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.
3/ Dung sai độ dày
| Độ dày danh nghĩa | Chiều rộng | |
| < 1000 mm | ≥ 1000 mm | |
| < 0,25 | ± 0,04 | ± 0,04 |
| 0,25 ÷ < 0,40 | ± 0,05 | ± 0,05 |
| 0,40 ÷ < 0,60 | ± 0,06 | ± 0,06 |
| 0,60 ÷ < 0,80 | ± 0,07 | ± 0,07 |
| 0,80 ÷ < 1,00 | ± 0,07 | ± 0,08 |
| 1,00 ÷ < 1,25 | ± 0,08 | ± 0,09 |
| 1,25 ÷ < 1,50 | ± 0,10 | ± 0,11 |
| Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm | ||
4/ Độ phẳng
| Chiều rộng | Loại | |
| Sóng cạnh (tối đa) | Mu rùa (tối đa) | |
| < 1000 mm | 8 | 6 |
| ≥ 1000 mm | 9 | 8 |
| Đơn vị : mm | ||
5/ Tính cơ khí
| Chỉ tiêu | Độ dày (t) mm | H1 | S1 | S2 |
| Độ bền kéo | 0.30 ≤ t | 550 – 800 | 270 – 400 | 401 – 549 |
| (Mpa) | ||||
| Giới hạn chảy | 0.30 ≤ t | – | ≥ 205 | ≥ 295 |
| (Mpa) | ||||
| Độ giãn dài (%) | 0.30 ≤ t <0.40 | – | ≥ 31 | ≥ 10 |
| 0.40 ≤ t <0.60 | – | ≥ 34 | ≥ 10 | |
| 0.60 ≤ t <1.0 | – | ≥ 36 | ≥ 10 | |
| 1.0 ≤ t <1.6 | – | ≥ 37 | ≥ 10 |

4. Bảng Giá Tôn Kẽm Phương Nam Mới Nhất – Cập Nhật T01/2026 Tại KHu vực TP.HCM
Tôn Phương Nam (SSSC), thương hiệu uy tín hàng đầu, cam kết mang đến chất lượng, độ bền bỉ và khả năng chống ăn mòn vượt trội cho mọi công trình. Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng giá Tôn Mạ Kẽm (GI) dạng cuộn chi tiết, được cập nhật thường xuyên để phù hợp với tỷ giá thị trường.

4.1. Bảng Giá Tôn kẽm Phương Nam Mới Nhất Hiện Nay(Tôn mạ kẽm – tôn lạnh dạng cuộn)
Quy cách này thường được sử dụng cho các ứng dụng kết cấu, cán sóng lợp mái, hoặc các chi tiết cần độ cứng và khả năng chịu lực tốt.
| Thông Số Kỹ Thuật Chung | Chi Tiết |
| Thương Hiệu | Tôn Phương Nam (SSSC) |
| Loại Tôn | Tôn Mạ Kẽm Dạng Cuộn (Tôn Cứng) |
| Phạm vi Độ dày | |
| Khổ Rộng Phổ Thông | và |
| Quy cách (mm x mm – C1) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 0.20 x 1200 – C1/H1 | 1.75 – 1.84 | 44,000 | 49,000 |
| 0.22 x 1200 – C1/H1 | 1.99 – 2.10 | 47,000 | 52,000 |
| 0.23 x 1200 – C1/H1 | 2.03 – 2.15 | 51,000 | 56,000 |
| 0.24 x 1200 – C1/H1 | 2.10 – 2.20 | 52,000 | 57,000 |
| 0.25 x 1200 – C1/H1 | 2.25 – 2.35 | 53,000 | 58,000 |
| 0.26 x 1200 – C1/H1 | 2.30 – 2.40 | 53,000 | 58,000 |
| 0.26 x 1000 – C1/H1 | 1.91 – 2.07 | 44,000 | 48,000 |
| 0.28 x 1200 – C1/H1 | 2.44 – 2.60 | 57,000 | 62,000 |
| 0.30 x 1200 – C1/H1 | 2.72 – 2.80 | 59,000 | 65,000 |
| 0.32 x 1200 – C1/H1 | 2.88 – 2.98 | 64,000 | 70,000 |
| 0.33 x 1200 – C1/H1 | 2.91 – 3.07 | 66,000 | 73,000 |
| 0.35 x 1200 – C1/H1 | 3.18 – 3.24 | 69,000 | 76,000 |
| 0.38 x 1200 – C1/H1 | 3.38 – 3.54 | 75,000 | 81,000 |
| 0.40 x 1200 – C1/H1 | 3.59 – 3.75 | 77,000 | 85,000 |
| 0.43 x 1200 – C1/H1 | 3.86 – 4.02 | 83,000 | 91,000 |
| 0.45 x 1200 – C1/H1 | 4.03 – 4.19 | 86,000 | 95,000 |
| 0.48 x 1200 – C1/H1 | 4.30 – 4.46 | 92,000 | 102,000 |
| 0.53 x 1200 – C1/H1 | 4.75 – 4.95 | 102,000 | 112,000 |
4.2. Bảng Giá Tôn Kẽm Phương Nam Dạng Cuộn – Loại Tôn Mềm Tiêu Chuẩn Mạ Z8
Tôn mềm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng gia công phức tạp, uốn dẻo, và sản xuất các phụ kiện như ống thông gió, máng xối.
| Quy cách (mm x mm – C1) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 0.48 x 1200 – SS1 | 4.48 (± 0.13) | 109,000 | 112,000 |
| 0.58 x 1200 – SS1 | 5.33 (± 0.20) | 109,000 | 112,000 |
| 0.75 x 1200 – SS1 | 6.93 (± 0.20) | 138,000 | 142,000 |
| 0.95 x 1200 – SS1 | 8.81 (± 0.30) | 169,000 | 174,000 |
| 0.95 x 1000 – SS1 | 7.34 (± 0.30) | 140,000 | 145,000 |
| 1.15 x 1200 – SS1 | 10.69 (± 0.30) | 204,000 | 210,000 |
| 1.15 x 1000 – SS1 | 8.94 (± 0.30) | 170,000 | 175,000 |
| 1.38 x 1200 – SS1 | 12.86 (± 0.40) | 244,000 | 252,000 |
4.3. Bảng Giá Tôn Kẽm Phương Nam Dạng Cuộn – Loại Tôn Mềm MS/S1
| Quy cách (mm x mm – C1) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 0.26 x 1200 – MS/S1 | 2.37 | 53,000 | 59,000 |
| 0.28 x 1200 – MS/S1 | 2.56 | 58,000 | 64,000 |
| 0.30 x 1200 – MS/S1 | 2.75 | 62,000 | 69,000 |
| 0.33 x 1200 – MS/S1 | 3.03 | 65,000 | 72,000 |
| 0.38 x 1200 – MS/S1 | 3.50 | 74,000 | 81,000 |
| 0.43 x 1200 – MS/S1 | 3.97 | 81,000 | 89,000 |
| 0.48 x 1200 – MS/S1 | 4.44 | 106,000 | 117,000 |
| 0.58 x 1200 – MS/S1 | 5.40 | 117,000 | 129,000 |
| 0.75 x 1200 – MS/S1 | 7.08 | 154,000 | 170,000 |
| 0.95 x 1000 – MS/S1 | 7.47 | 155,000 | 171,000 |
| 0.95 x 1200 – MS/S1 | 8.96 | 186,000 | 205,000 |
| 1.15 x 1000 – MS/S1 | 9.04 | 185,000 | 204,000 |
| 1.15 x 1200 – MS/S1 | 10.84 | 222,000 | 245,000 |
| 1.38 x 1200 – MS/S1 | 13.01 | 264,000 | 291,000 |
| 1.48 x 1000 – MS/S1 | 11.63 | 236,000 | 260,000 |
| 1.48 x 1200 – MS/S1 | 13.95 | 283,000 | 312,000 |
Lưu ý đối với báo giá trên:
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chauw bao gồm VAT cũng như chi phí vận chuyển.
Giá vật liệu xây dựng biến động hàng ngày. Để đảm bảo tối ưu chi phí, Quý khách hàng vui lòng LIÊN HỆ TRỰC TIẾP với nhà phân phối chính thức hoặc đại lý được ủy quyền như SATA để:
- Nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại.
- Thương lượng chiết khấu tốt nhất theo khối lượng đơn hàng.
Yêu cầu gia công theo chiều dài và khổ sóng cụ thể.
Quý khách vui lòng liên hệ Thép SATA qua Hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá tôn kẽm Phương Nam mới nhất, đồng thời được cam kết về chất lượng sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tư vấn – giao hàng tận nơi nhanh chóng, uy tín trên toàn quốc.
4.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá tôn kẽm Phương Nam
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá tôn kẽm Phương Nam bao gồm:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép và kẽm – hai nguyên liệu chính – thường xuyên biến động trên thị trường, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
- Nhu cầu thị trường: Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá tôn kẽm cũng có xu hướng tăng. Ngược lại, khi thị trường chững lại, giá có thể giảm.
- Chi phí sản xuất: Công nghệ sản xuất, chi phí nhân công và năng lượng cũng là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá.
- Thương hiệu và chất lượng: Các thương hiệu uy tín như Phương Nam thường có giá cao hơn do đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt.
- Tình hình xuất nhập khẩu: Các yếu tố như thuế quan, chi phí vận chuyển và tỷ giá hối đoái cũng ảnh hưởng đến giá tôn kẽm.

5. Kinh nghiệm chọn mua tôn kẽm Phương Nam chính hãng
Tôn kẽm Phương Nam là một trong những dòng sản phẩm được ưa chuộng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều hàng giả, hàng nhái khiến người tiêu dùng dễ nhầm lẫn. Để chọn mua đúng sản phẩm chính hãng, bạn cần lưu ý các điểm sau:
-
Kiểm tra logo và tem nhãn: Tôn chính hãng có logo Phương Nam, tên nhà sản xuất và thông số kỹ thuật in trực tiếp trên bề mặt tôn, rõ nét, không mờ nhòe. Một số sản phẩm còn có mã QR để tra cứu nguồn gốc.
-
Quan sát bề mặt tôn: Bề mặt phải sáng bóng, phẳng mịn, không trầy xước, không rỉ sét hay ố màu. Đây là dấu hiệu nhận biết sản phẩm được sản xuất theo quy trình chuẩn.
-
Đối chiếu độ dày và lớp mạ: Dùng thiết bị đo để kiểm tra độ dày thực tế, đảm bảo khớp với thông số công bố. Lớp mạ kẽm phải đều, không bong tróc, đạt tiêu chuẩn Z100 – Z275 tùy loại.
-
Chọn đại lý uy tín: Mua tại đại lý ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức của Tôn Phương Nam để đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, giá cả hợp lý và được hưởng chính sách bảo hành đầy đủ.
-
Yêu cầu hóa đơn, CO và CQ: CO (Certificate of Origin) xác minh nguồn gốc sản phẩm, CQ (Certificate of Quality) chứng nhận chất lượng đạt chuẩn. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng khi cần bảo hành hoặc xử lý sự cố.
-
Tránh mua tôn giá rẻ bất thường: Những sản phẩm có giá thấp hơn thị trường nhiều lần thường là hàng giả, hàng tái chế hoặc hàng tồn kho lâu ngày, dễ bị oxy hóa, cong vênh, ảnh hưởng đến độ bền công trình.
Việc lựa chọn đúng tôn kẽm Phương Nam chính hãng không chỉ giúp công trình bền vững, an toàn mà còn tiết kiệm chi phí sửa chữa về sau. Hãy là người tiêu dùng thông thái, ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, chứng nhận đầy đủ và được phân phối bởi đơn vị uy tín.

6. Sắt Thép SATA – Đơn vị Cung cấp tôn kẽm Phương Nam Chính hãng, uy TÍN, chất lượng tại tp.hcm – Cung cấp BẢNG giá tôn kẽm Phương Nam mới nhất tại tp.hcm
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực câp cung cấp Tôn kẽm Phương Nam tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành, chúng tôi đã khẳng định được vị thế và uy tín của mình nhờ vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng xuất sắc. Với cam kết:
- Cung cấp Tôn kẽm Phương Nam uy tín chất lượng, giá rẻ.
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của từng dự án.
- Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp quý khách hoàn thành công trình theo tiến độ đã đề ra.
- Cung cấp mức ưu đãi chiết khấu cho các khách hàng là nhà thầu hoặc công ty
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí trong địa bàn Tp. HCM
Sắt Thép SATA luôn không ngừng nỗ lực cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ. Chúng tôi hiểu rằng sự hài lòng của khách hàng là thành công lớn nhất của mình. Chính vì vậy, Sắt Thép SATA tự hào là đối tác tin cậy đồng hành cùng quý khách xây dựng công trình vững chắc và bền đẹp.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:



















