
2. CẬP NHẬT BẢNG GIÁ THÉP HÔM NAY CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU
Bảng giá thép hòa phát hôm nay
| Chủng loại | ĐVT | CB300V (kg/cây) | CB400V (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø6 | Kg | 14.600 / 87.000 | 15.000 / 98.000 |
| Thép Ø8 | Kg | 14.600 / 93.000 | 15.000 / 104.000 |
| Thép Ø10 | Cây 11,7m | 14.600 / 100.500 | 15.000 / 109.000 |
| Thép Ø12 | Cây 11,7m | 14.600 / 140.300 | 15.000 / 150.000 |
| Thép Ø14 | Cây 11,7m | 14.600 / 192.200 | 15.000 / 209.000 |
| Thép Ø16 | Cây 11,7m | 14.600 / 262.800 | 15.000 / 299.000 |
| Thép Ø18 | Cây 11,7m | 14.600 / 321.800 | 15.000 / 351.000 |
| Thép Ø20 | Cây 11,7m | 14.600 / 391.000 | 15.000 / 417.000 |
- Xem thêm: Giá thép hòa phát mới nhất
Bảng giá thép miền nam hôm nay
| Chủng loại | ĐVT | CB300V (kg/cây) | CB400V (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø6 | Kg | 14.450 / 50.000 | 14.900 / 102.500 |
| Thép Ø8 | Kg | 14.450 / 69.000 | 14.900 / 110.500 |
| Thép Ø10 | Cây 11,7m | 14.450 / 89.000 | 14.900 / 130.000 |
| Thép Ø12 | Cây 11,7m | 14.450 / 134.000 | 14.900 / 141.000 |
| Thép Ø14 | Cây 11,7m | 14.450 / 179.000 | 14.900 / 187.000 |
| Thép Ø16 | Cây 11,7m | 14.450 / 253.000 | 14.900 / 275.000 |
- Xem thêm: Giá thép đông á mới nhất
Bảng giá thép việt nhật hôm nay
| Chủng loại | ĐVT | CB300V (kg/cây) | CB400V (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø6 | Kg | 14.400 / Liên hệ | 14.940 / Liên hệ |
| Thép Ø8 | Kg | 14.400 / Liên hệ | 14.940 / Liên hệ |
| Thép Ø10 | Cây 11,7m | 14.400 / 92.600 | 14.940 / 86.000 |
| Thép Ø12 | Cây 11,7m | 14.400 / 135.200 | 14.940 / 147.000 |
| Thép Ø14 | Cây 11,7m | 14.400 / 181.800 | 14.940 / 199.000 |
- Xem thêm: Giá thép hoa sen
Bảng giá thép pomina hôm nay
| Chủng loại | ĐVT | CB300V (kg/cây) | CB400V (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø6 | Kg | 14.500 / 110.200 | 14.950 / Liên hệ |
| Thép Ø8 | Kg | 14.500 / 120.200 | 14.950 / Liên hệ |
| Thép Ø10 | Cây 11,7m | 14.500 / 120.400 | 14.950 / 85.000 |
| Thép Ø12 | Cây 11,7m | 14.500 / 140.200 | 14.950 / 123.000 |
| Thép Ø14 | Cây 11,7m | 14.500 / 190.000 | 14.950 / 166.000 |
- Xem thêm: Giá thép nam kim mới nhất
Bảng giá thép việt mỹ hôm nay
| Chủng loại | ĐVT | CB300V (kg/cây) | CB400V (kg/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø6 | Kg | 14.550 / 90.100 | 14.940 / Liên hệ |
| Thép Ø8 | Kg | 14.550 / 102.100 | 14.940 / Liên hệ |
| Thép Ø10 | Cây 11,7m | 14.550 / 120.000 | 14.940 / 96.000 |
| Thép Ø12 | Cây 11,7m | 14.550 / 132.600 | 14.940 / 133.000 |
| Thép Ø14 | Cây 11,7m | 14.550 / 171.300 | 14.940 / 181.000 |
Lưu ý về bảng giá sắt thép
- Bảng giá sắt thép xây dựng trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% và chi phí vận chuyển đến công trình. Giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng của quý khách.
- Bảng giá trên có thể chưa cập nhật chính xác theo từng khối lượng khách hàng cần mua, đơn giá sắt thép sẽ thay đổi tùy theo khối lượng và địa chỉ công trình.
- Giá thép cuộn D6, D8 được tính theo kg, kiểm hàng bằng cân điện tử 5000kg (trong trường hợp không cân xe). Giá sắt cây D10, D12, D14, D16, D18, D20, D25, D28, D32 được tính trên đơn giá mỗi cây.

3. SẮT THÉP SATA – ĐỊA CUNG CẤP GIÁ THÉP HÔM NAY MỚI NHẤT TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Sắt thép xây dựng chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Sắt thép xây dựng uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Sắt thép xây dựng, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Sắt thép xây dựng với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp bảng giá sắt thép hôm nay uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Trang web: genyuhardware.com
Fanpage:






















